Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP TRẮC NGHIỆM ĐỊA LÍ 9 GK1

Total questions: 21

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Dân số ở nhóm tuổi từ 0 – 14 tuổi đông đặt ra những vấn đề cấp bách nào?

a)

Xây dựng các nhà dưỡng lão, các khu dân trí.

b)

Văn hóa, y tế, giáo dục và giải quyết việc làm trong tương lai.

c)

Giải quyết việc làm, vấn đề xã hội, an ninh.

d)

Các vấn đề trật tự an ninh và các vấn đề văn hóa, giáo dục.

2.

Vùng có năng suất lúa cao nhất nước ta là

a)

Đồng bằng sông Cửu Long

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Đông bằng duyên hải Miền Trung

d)

Tây Nguyên

3.

Vùng có diện tích và sản lượng lúa lớn nhất nước ta là

a)

Đồng bằng sông Cửu Long

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Đông bằng duyên hải Miền Trung

d)

Tây Nguyên

4.

Vì sao thủy lợi là biện pháp hàng đầu trong thâm canh nông nghiệp ở nước ta?

a)

Nông nghiệp nước ta mang tính chất mùa vụ.

b)

Nguồn nước phân bố không đồng đều trong năm.

c)

Nông nghiệp nước ta chủ yếu là trồng lúa.

d)

Tài nguyên nước của nước ta hạn chế, không đủ cho sản xuất.

5.

Nước ta gồm những loại rừng nào?

a)

Rừng sản xuất, rừng sinh thái và rừng phòng hộ

b)

Rừng phòng hộ, rừng nguyên sinh và rừng đặc dụng

c)

Rừng đặc dụng, rừng phòng hộ và rừng sản xuất

d)

Rừng sản xuất, rừng quốc gia và rừng phòng hộ

6.

Các khu rừng đầu nguồn, các cánh rừng chắn cát bay ven biển,… thuộc loại rừng nào?

a)

Rừng sản xuất.  

b)

Rừng nguyên sinh.

c)

Rừng đặc dụng.

d)

Rừng phòng hộ.

7.

Nước ta có điều kiện thuận lợi để nuôi trồng thủy sản nước ngọt là do

a)

nước ta có nhiều cửa sông rộng lớn

b)

nước ta có những bãi triều, đầm phá, rừng ngập mặn.

c)

có nhiều đảo, vũng, vịnh

d)

có nhiều sông, suối, ao, hồ…

8.

Nguồn lao động dồi dào, thị trường rộng lớn là cơ sở để phát triển mạnh ngành

a)

công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.

b)

công nghiệp điện tử.

c)

công nghiệp cơ khí và hoá chất.     

9.

Hai trung tâm dịch vụ quan trọng nhất nước ta là

a)

Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh.     

b)

Hà Nội và Hải Phòng.

c)

Đà Nẵng và Thành phố Hồ Chí Minh.

d)

Hải Phòng và Đà Nẵng.       

10.

Nhân tố làm ảnh hưởng đến cơ cấu ngành công nghiệp của nước ta là

a)

Tài nguyên thiên nhiên

b)

Nguồn lao động

c)

Chính sách phát triển

d)

Thị trường

11.

Nhân tố quyết định đến sự phát triển của ngành công nghiệp là

a)

Lao động và nguồn lao động

b)

Cơ sở hạ tầng, kỹ thuật

c)

Thị trường

d)

Chính sách phát triển công nghiệp

12.

BIỂU ĐỒ CƠ CẤU GDP CỦA CÁC NGÀNH DỊCH VỤ, NĂM 2002 (%)

Nhóm ngành dịch vụ nào có tỉ trọng GDP lớn nhất ở nước ta năm 2002?

a)

Dịch vụ kinh doanh 

b)

Dịch vụ tiêu dùng

c)

Dịch vụ công cộng        

d)

Dịch vụ sản xuất

13.

Yếu tố nào tác động mạnh mẽ đến sự phân bố ngành dịch vụ?

a)

Vị trí địa lí thuận lợi, tài nguyên thiên nhiên đa dạng, phong phú.

b)

Nền kinh tế phát triển năng động.

c)

Giao thông vận tải phát triển.

d)

Sự phân bố dân cư và phát triển kinh tế.

14.

Cho biểu đồ:

BIỂU ĐỒ CƠ CẤU GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU, NĂM 2002 (%)

Ngành nào có tỉ trọng xuất khẩu lớn nhất năm 2002?

a)

Hàng công nghiệp nặng và khoáng sản.    

b)

Hàng công nghiệp nhẹ và tiểu thủ công nghiệp.

c)

Hàng nông, lâm, thủy sản.    

d)

Hàng tiêu dùng và gia dụng khác

15.

Đâu là di sản thiên nhiên thế giới được UNESSCO công nhận ở nước ta

a)

Cố Đô Huế

b)

Vịnh Hạ Long

c)

Phố cổ Hội An

d)

Di tích Mỹ Sơn

16.

Khu vực phát triển giao thông đường sông nhất nước ta là

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Đồng bằng ven biển

c)

Đồng bằng sông Cưu Long

d)

Đông Nam Bộ

17.

Trong các tài nguyên du lịch dưới đây, tài nguyên nào không phải là tài nguyên du lịch nhân văn?

a)

Các công trình kiến trúc 

b)

Các vườn quốc gia

c)

Văn hóa dân gian   

d)

Các di tích lịch sử

18.

Cây cao su được trồng nhiều nhất ở vùng nào?

a)

Trung du miền núi Bắc Bộ

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Đông Nam Bộ

d)

Tây Nguyên

19.

Đường sắt Thống Nhất nối liền tỉnh, thành nào sau đây?

a)

Hà Nội – Hải Phòng.  

b)

Hà Nội – TP. Hồ Chí Minh.

c)

Hà Nội – Lào Cai.     

d)

Hà Nội – Huế.

20.

Đâu không phải là đặc điểm nguồn lao động của nước ta

a)

Lao động có kinh nghiệm trong sản xuất nông nghiệp

b)

Lao động chủ yếu làm việc ở nông thôn.

c)

Chất lượng lao động có chuyên môn kỹ thuật cao.

d)

Lao động chưa qua đào tạo còn cao

21.

Việt Nam có bao nhiêu dân tộc?

a)

52  

b)

53

c)

54 

d)

55