wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Địa lí Thế Giới (Giữa Kì 1) - P2

Total questions: 25

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Tây Nam Á nằm ở vị trí cầu nối giữa ba châu lục nào sau đây?

a)

Âu - Á - Úc

b)

Âu - Á - Phi

c)

Âu - Á - Mĩ

d)

Á - Phi - Mĩ

2.

Tôn giáo nào có ảnh hưởng sâu sắc đến hầu hết các nước Trung Á?

a)

Đạo Phật

b)

Đạo Tin Lành

c)

Đạo Hồi

d)

Đạo Thiên Chúa

3.

Vùng phía Tây của lãnh thổ Hoa Kì bao gồm:

a)

Các dãy núi trẻ cao trung bình trên 2000m, xen các bồn địa và cao nguyên.

b)

Khu vực gò đồi thấp và các đồng cỏ rộng.

c)

Đồng bằng phù sa màu mỡ do hệ thống sông Mi-xi-xi-pi bồi đắp.

d)

Các đồng bằng phù sa và dãy núi già A-pa-lat.

4.

Phát biểu nào sau đây đúng về thuận lợi chủ yếu để phát triển kinh tế của Hoa Kì?

a)

Ngành ngân hàng và tài chính chỉ hoạt động trong nước.

b)

Hệ thống các loại đường và phương tiện vận tải hiện đại nhất thế giới.

c)

Ngành du lịch phát triển mạnh, nhưng doanh thu lại rất thấp.

d)

Thông tin liên lạc rất hiện đại, nhưng chỉ phục vụ nhu cầu trong nước.

5.

Tây Nam Á vùng có tài nguyên nổi tiếng chủ yếu là

a)

dầu mỏ, kim cương.

b)

khí tự nhiên, dầu mỏ.

c)

vàng, đá quý, dầu mỏ.

d)

khí tự nhiên, vàng.

6.

Điểm giống nhau về điều kiện tự nhiên của khu vực Tây Nam Á và Trung Á là

a)

đều có khí hậu khô hạn, nhiều hoang mạc.

b)

đều có khí hậu cận nhiệt và ôn đới.

c)

đều không tiếp giáp với đại dương.

d)

đều có nhiều cao nguyên và đông bằng.

7.

Đảo có diện tích lớn nhất Nhật Bản là

a)

Hô-cai-đô

b)

Hôn-su.

c)

Xi-cô-cư.

d)

Kiu-xiu

8.

Phía bắc của Nhật Bản có khí hậu

a)

ôn đới lục địa

b)

ôn đới gió mùa

c)

cận cực gió mùa

d)

cận cực lục địa

9.

Nhận định nào sau đây không đúng về điều kiện tự nhiên Nhật Bản?

a)

Nhật Bản có trữ lượng khoáng sản tương đối lớn

b)

Nhật Bản có nhiều ngư trường lớn, trữ lượng thủy hải sản giàu có.

c)

Nhật Bản là quốc gia chịu nhiều thiên tai như bão, động đất, sóng thần

d)

Địa hình chủ yếu là đồi núi và đồng bằng ven biển nhỏ hẹp.

10.

Phía nam của Nhật Bản có khí hậu?

a)

Ôn đới lục địa

b)

Ôn đới gió mùa

c)

Cận nhiệt gió mùa

d)

Cận nhiệt lục địa

11.

Vì sao Nhật Bản chịu tác động thường xuyên của động đất, núi lửa, sóng thần?

a)

Lãnh thổ nằm trên vành đai động đất – núi lửa Thái Bình Dương.

b)

Tạo nên từ hàng nghìn hòn đảo nên nền địa chất không ổn định.

c)

Vận động Tân Kiến Tạo luôn diễn ra mạnh nhất ở vùng biển ven đất liền.

d)

Do đường bờ biển kéo dài.

12.

Điều kiện tự nhiên của Nhật Bản có thể tạo điều kiện thuận lợi cho hoạt động

a)

chăn nuôi

b)

công nghiệp khai khoáng

c)

đánh bắt và nuôi trồng thủy sản

d)

thủy điện.

13.

Đặc điểm nào sau đây đúng với dân số Nhật Bản?

a)

Dân đông, nhiều thành phần dân tộc.

b)

Cơ cấu dân số già hóa

c)

Tuổi thọ tăng chậm.

d)

Phân bố dân cư tương đối đều.

14.

Người dân Nhật Bản có trình độ dân trí cao nguyên nhân chủ yếu là

a)

chú trọng đầu tư cho giáo dục.

b)

chính sách thu hút nhân tài.

c)

chất lượng cuộc sống tốt.

d)

nền văn hóa lâu đời.

15.

Ý nào sau đây là không đúng về sự biến động về cơ cấu dân số Nhật Bản theo nhóm tuổi?

a)

Nhóm trên 65 tuổi ngày càng tăng.

b)

Nhóm 15 – 64 tuổi có biến động.

c)

Nhóm trên 65 tuổi ngày càng giảm.

d)

Nhóm dưới 15 tuổi giảm.

16.

Một trong những thuận lợi của vị trí địa lí đối với sự phát triển kinh tế của Nhật Bản là

a)

phát triển tổng hợp kinh tế biển

b)

phát triển giao thương bằng đường bộ với các nước.

c)

phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới.

d)

phát triển ngành khai thác khoáng sản

17.

Tại các vùng biển Nhật Bản có nhiều ngư trường lớn là do

a)

có khí hậu ôn đới, cận nhiệt, mưa nhiều quanh năm.

b)

có khí hậu ôn đới, cận nhiệt, mưa nhiều quanh năm.

c)

có các dòng biển nóng và dòng biển lạnh gặp nhau.

d)

có các sông lớn đổ ra biển, mang theo nguồn thức ăn dồi dào.

18.

Một trong những tác động tích cực do cơ cấu dân số già đem lại cho Nhật Bản là

a)

tăng sức ép cho nền kinh tế.

b)

tăng nguồn phúc lợi xã hội.

c)

Nhiều lao động có kinh nghiệm.

d)

thiếu đội ngũ kế cận cho nguồn lao động.

19.

Nhận xét nào sau đây không đúng về giá trị xuất, nhập khẩu của Nhật Bản giai đoạn 1990 - 2004?

a)

Cán cân thương mại năm 2000 cao nhất.

b)

Nhìn chung, giá trị xuất khẩu có xu hướng tăng.

c)

Giá trị xuất khẩu luôn lớn hơn giá trị nhập khẩu.

d)

Nhật Bản là nước xuất siêu.

20.

Cho bảng trên.

Thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu Xuất nhập khẩu của Trung Quốc giai đoạn 1986 - 2012, biểu đồ nào dưới đây thích hợp nhất?

a)

Cột.

b)

Miền.

c)

Đường.

d)

Tròn.

21.

Liên Bang Nga tiếp giáp với đại dương nào?

a)

Bắc Băng Dương và Đại Tây Dương

b)

Bắc Băng Dương và Thái Bình Dương

c)

Đại Tây Dương và Thái Bình Dương

d)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương

22.

Đặc điểm nào sau đây đúng với phần phía Tây của LB Nga?

a)

Đại bộ phận là đồng bằng và vùng trũng.

b)

Phần lớn là núi và cao nguyên.

c)

Có nguồn lâm sản giàu có.

d)

Giáp với Thái Bình Dương rộng lớn

23.

Là quốc gia rộng lớn nhất thế giới, lãnh thổ nước Nga bao gồm

a)

toàn bộ Đồng bằng Đông Âu và một phần Bắc Á.

b)

toàn bộ phần Bắc Á và một phần Bắc Âu.

c)

phần lớn Đồng bằng Đông Âu và toàn bộ phần Bắc Á.

d)

toàn bộ phần Bắc Á và một phần Trung Á.

24.

Về mặt tự nhiên, ranh giới phân chia địa hình lãnh thổ nước Nga thành hai phần Đông và Tây là

a)

dãy núi Uran.

b)

sông Ê – nít - xây.

c)

sông Ô bi.

d)

sông Lê na.

25.

Thủ đô Tokyo của Nhật Bản nằm trên đảo

a)

Hôcaiđô

b)

Kiu xiu

c)

Hônsu

d)

Xicôcư