wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

1234

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

khoáng sản trữ lượng lớn nhất Nhật

a)

dầu mỏ khí đốt

b)

sắt và mangan

c)

than đá và đồng

d)

Bô xít về apait

2.

đảo nào sau đây có diện tích lớn nhất Nhật Bản

a)

kiu xiu

b)

xi cô cư

c)

hô cai đô

d)

hôn su

3.

đảo nào sau đây nằm phía Bắc Nhật Bản

a)

hôn su

b)

hô cai đô

c)

kiu xiu

d)

xi cô cư

4.

đảo nào sau đây nằm phía Nam Nhật Bản

a)

hôn su

b)

hô cai đô

c)

kiu xiu

d)

xi cô cư

5.

Nhật Bản nằm ở khu vực nào

a)

nam á

b)

bắc á

c)

tây á

d)

đông á

6.

sông ngòi Nhật Bản có đặc điểm

a)

sông nhỏ ngắn dốc

b)

lưu vực sông rộng

c)

lưu lượng nước nhỏ

d)

chủ yếu là sông lớn

7.

núi Phú Sĩ nằm trên đảo nào

a)

hôn su

b)

hô cai đô

c)

kiu xiu

d)

xi cô cư

8.

Nhật Bản chủ yếu xuất khẩu sang thị trường

a)

trung quốc khoa kỳ EU

b)

Liên Bang Nga Hoa Kỳ Anh

c)

Hoa Kỳ cộng hòa liên bang Đức Brazil

d)

Hoa Kỳ Trung Quốc Ấn Độ

9.

mùa đông kéo dài lạnh về có bão tuyết là đặc điểm khí hậu của

a)

phía Bắc Nhật Bản

b)

phía Nam Nhật Bản

c)

ven biển Nhật Bản

d)

trung tâm Nhật Bản

10.

vật nuôi chính của Nhật Bản được nuôi theo hình thức

a)

hộ gia đình

b)

Du Mục

c)

Quảng canh

d)

trang trại

11.

cây trồng chính của Nhật Bản

a)

lúa gạo

b)

lúa mì

c)

cà phê

d)

cao su

12.

ngành thương mại của Nhật Bản đứng sau quốc gia nào

a)

Trung Quốc Hoa Kỳ Anh

b)

Hoa Kỳ Đức Trung Quốc

c)

Hoa Kỳ Ấn Độ Trung Quốc

d)

Liên Bang Nga Đức pháp

13.

sản phẩm thuộc ngành công nghiệp chế tạo của Nhật Bản không phải là

a)

tàu biển

b)

ô tô

c)

rô bốt

d)

xe máy

14.

eo biển không thuộc Nhật Bản

a)

eo malaca

b)

eo conmon

c)

eo Ôxumi

d)

eo chagaru

15.

lãnh thổ Nhật Bản chạy ra theo 1 vòng cung dài khoảng

a)

8300km

b)

3800km

c)

380km

d)

830km

16.

thiên tai gây thiệt hại lớn nhất đối với Nhật Bản

a)

bão

b)

vòi rồng

c)

Sóng Thần

d)

động đất núi lửa

17.

đặc điểm của dân cư Nhật Bản

a)

dân số già

b)

tập trung chủ yếu ở vùng núi

c)

tốc độ gia tăng dân số cao

18.

đặc điểm địa hình của Trung Quốc

a)

thấp danh từ tây sang đông

b)

thấp dần từ bắc xuống nam

c)

kêu dần từ tây sang đông

19.

diện tích Trung Quốc đứng sau

a)

Liên Bang Nga Canada Ấn Độ

b)

Liên Bang Nga Canada Hoa Kì

c)

Liên Bang Nga Canada Brazil

20.

khí hậu miền Tây Trung Quốc

a)

cận nhiệt đới gió mùa

b)

cận nhiệt đới

c)

ôn đới lục địa