wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trung du miền núi Bắc Bộ

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Ở Trung du miền núi Bắc Bộ, tỉnh nào sau đây không thuộc tiểu vùng Tây Bắc?

                                                                   

a)

A. Điện Biên.   

b)

B. Lai Châu.  

c)

C. Sơn La.   

d)

   D. Lào Cai.

2.

Phát biểu nào sau đây không đúng với Trung du miền núi Bắc Bộ?

                                           

a)

A. Diện tích lớn nhất nước ta.   

b)

B. Có 15 tỉnh.

c)

C. Có số dân lớn nhất nước ta.    

d)

  D. Gồm hai vùng Tây Bắc và Đông Bắc.

3.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của Trung du miền núi Bắc Bộ?

                                                      

                                                                  

a)

A. Có vị trí giáp với 2 quốc gia và 2 vùng kinh tế.   

b)

B. Có mạng lưới giao thông vận tải thuận lợi cho việc giao lưu với các nước bên ngoài.

c)

C. Là vùng đồi núi, tiếp giáp với biển và giàu tài nguyên.  

d)

D. Có diện tích lớn nhất nước ta và mật độ dân cư không cao.

4.

Thế mạnh nào sau đây không  phải của Trung du miền núi Bắc Bộ?

                                                    

                                                            

a)

A. Phát triển kinh tế  biển và du lịch.   

b)

B. Phát triển chăn nuôi trâu, bò, ngựa, lợn.

c)

C. Trồng cây công nghiệp lâu năm nhiệt đới.      

d)

D. Khai thác, chế biến khoáng sản và thủy điện.

5.

Cơ sở chủ yếu để cơ cấu công nghiệp của Trung du miền núi Bắc Bộ bao gồm nhiều ngành là

a)

A. chính sách phát triển miền núi của Nhà nước.

b)

B. tài nguyên thiên nhiên đa dạng.

c)

C. sự giao lưu thuận lợi với các vùng khác ở trong và ngoài nước.

d)

D. nguồn lao động có nhiều kinh nghiệm sản xuất truyền thống.

6.

So với khu vực Đông Bắc, khu vực Tây Bắc có

a)

A. trữ năng thủy điện lớn hơn.

b)

B. tài nguyên khoáng sản phong phú hơn.

c)

C. cơ sở vật chất hạ tầng tốt hơn.

d)

D. nhiều trung tâm công nghiệp hơn.

7.

Khoáng sản phi kim loại có trử lượng tương đối lớn ở Trung du miền núi Bắc Bộ là

                                                                        

a)

A. đất hiếm.  

b)

   B. bôxit.         

c)

  C. apatit.  

d)

  D. thiếc.

8.

So với trữ năng thủy điện của cả nước, hệ thống sông Hồng chiếm hơn

                                                         

a)

A. 1/2.   

b)

      B. 1/3.  

c)

   C. 1/4.    

d)

         D. 1/5.

9.

Phát biểu nào sau đây không đúng về việc phát triển thủy điện ở Trung du miền núi Bắc Bộ?

                                

                         

    

a)

A. Các sông suối có trữ năng thủy điện khá lớn.                

b)

B. Các nhà máy thủy điện có công suất lớn đã xây dựng trên các sông chính.         

c)

C. Nhiều nhà máy thủy điện nhỏ đang được xây dựng trên phần thượng lưu của các con sông. 

d)

D. Việc phát triển thủy điện ở vùng này không ảnh hưởng đến môi trường.

10.

Ý nghĩa của phát triển thủy điện của Trung du miên núi Bắc Bộ không phải là

a)

A. tăng sản lượng điện cho cả nước.

b)

B. khai thác tiềm năng thủy điện giàu có.

c)

C. tạo công ăn, việc làm cho người dân.

d)

D. góp phần điều hòa lũ trong mùa mưa cho hạ lưu sông.

11.

Loại đất nào sau đây chiếm phần lớn diện tích ở Trung du miền núi Bắc Bộ?

              

a)

A. Đất phù sa.        

b)

B. Đất mùn alit núi cao.

c)

C. Đất phù sa cổ.     

d)

             D. Đất feralit phát triển trên đá phiến, đá vôi và các loại đá mẹ khác.

12.

Thế mạnh đặc biệt của vùng Trung du miền núi Bắc Bộ để phát triển các cây công nghiệp có nguồn gốc cận nhiệt và ôn đới bắt nguồn từ

           

           

a)

A. đất feralit phát triển trên đá vôi có diện tích rộng.     

b)

B. khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh.

c)

C. các cao nguyên tương đối bằng phẳng.           

d)

D. có nhiều giống cây công nghiệp tốt.

13.

Cây công nghiệp chủ lực của Trung du miền núi Bắc Bộ là

                                                   

a)

A. chè.    

b)

B. cà phê.                

c)

   C. mía.          

d)

       D. lạc.

14.

Nơi nổi tiếng về trồng rau ôn đới, sản xuất hạt giống rau quanh năm và trồng hoa xuất khẩu ở Trung du miền núi Bắc Bộ là

                                                            

a)

A. Điện Biên.    

b)

B. Mộc Châu.   

c)

   C. Sapa.   

d)

         D. Nghĩa Lộ.

15.

Thuận lợi chủ yếu ở Trung du miền núi Bắc Bộ cho việc nuôi trâu là:

                             

                                                               

a)

A. có nhiều đồng cỏ trên các cao nguyên.    

b)

   B. có một mùa đông lạnh.

c)

C. nguồn nước dồi dào.   

d)

D. có nhiều đồi núi thấp.

16.

Khó khăn chủ yếu hiện nay đối với phát triển chăn nuôi gia súc lớn của Trung du miền núi Bắc Bộ là

              

                      

a)

A. thiếu đồng cỏ.   

b)

B. vận chuyển sản phẩm chăn nuôi tới vùng tiêu thụ (đồng bằng, đô thị).

c)

C. thiếu nước nghiêm trọng trong mùa khô.          

d)

D. nguồn lao động trong chăn nuôi chưa được đào tạo nhiều.

17.

Đàn lợn của Trung du miền núi Bắc Bộ phát triển chủ yếu dựa vào

            

                      

a)

A. sản phẩm phụ phẩm của chế biến thủy sản.    

b)

B. sự phong phú của thức ăn trong rừng.

c)

C. nguồn lúa gạo và phụ phẩm của nó.      

d)

D. sự phong phú của hoa màu lương thực.

18.

Kinh tế biển của Quảng Ninh không có thế mạnh về

                                                              

                                                

a)

A. du lịch biển.      

b)

B. thủy sản.

c)

C. khai thác khoáng sản.  

d)

   D. dịch vụ hàng hải.

19.

Nguyên nhân làm cho Trung du miền núi Bắc Bộ tuy có nhiều tiềm năng về tự nhiên nhưng sự phát triển kinh tế của vùng còn hạn chế không phải là do

            

                      

a)

A. địa hình chủ yếu là đồng bằng, khó khăn cho sản xuất và giao thông.       

b)

B. thưa dân, nhiều dân tộc ít người và trình độ lao động thấp.

c)

C. nhiều hiện tượng thời tiết cực đoan và thiên tai xảy ra.          

d)

D. cơ sở hạ tầng, cơ sở vật chất kĩ thuật còn hạn chế nhất là ở vùng núi.

20.

Chăn nuôi bò sữa ở Trung du và miền núi Bắc Bộ phát triển mạnh do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

A. Nguồn thức ăn được đảm bảo, nhu cầu thị trường tăng.

b)

B. Nhu cầu thị trường tăng, nhiều giống mới năng suất cao.

c)

C. Cơ sở hạ tầng phát triển, nguồn thức ăn được đảm bảo.

d)

D. Nhiều giống mới năng suất cao, cơ sở hạ tầng phát triển.

21.

Phát biểu nào sau đây thể hiện ý nghĩa về kinh tế của việc khai thác các thế mạnh của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

                          

                    

a)

A. Củng cố khối đại đoàn kết dân tộc.    

b)

B. Tạo ra nhiều việc làm, tăng thu nhập.

c)

C. Bảo vệ an ninh quốc phòng biên giới.      

d)

D. Thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

22.

Việc đẩy mạnh đánh bắt, nuôi trồng thủy sản ở Trung du và miền núi Bắc Bộ cần đặc biệt quan tâm tới

a)

A. phát huy kinh nghiệm của ngư dân, đầu tư trang thiết bị mới.

b)

B. tránh gây ô nhiễm môi trường và nâng cao hiệu quả kinh tế.

c)

C. thu hút vốn đầu tư nước ngoài, tìm kiếm mở rộng thị trường.

d)

D. đầu tư trang thiết bị hiện đại, đẩy mạnh công nghiệp chế biến.

23.

Biện pháp nào sau đây nào là quan trọng nhất để phát huy thế mạnh về cây công nghiệp, cây dược liệu, rau quả cận nhiệt và ôn đới của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

                           

                    

a)

A. Phát triển công nghiệp chế biến.     

b)

    B. Ứng dụng khoa học kĩ thuật vào sản xuất.

c)

C. Tăng cường xuất khẩu nông sản.             

d)

  D. Mở rộng diện tích các vùng chuyên canh.

24.

Ý nghĩa chủ yếu của việc đẩy mạnh sản xuất cây đặc sản ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

A. khai thác thế mạnh vùng núi, tạo nhiều việc làm.

b)

B. góp phần chuyển dịch cơ cấu ngành, tạo nhiều việc làm.

c)

C. đa dạng hóa sản phẩm, nâng cao vị thế của vùng.

d)

D. tận dụng tài nguyên, phát triển nền nông nghiệp hàng hóa.

25.

Thuận lợi chủ yếu đối với phát triển cây công nghiệp cận nhiệt ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

               

                   

a)

A. nguồn nước mặt dồi dào nhiều nơi.      

b)

          B. có nhiều loại đất feralit khác nhau.

c)

C. diện tích rộng, nhiều kiểu địa hình.  

d)

          D. có mùa đông lạnh, nhiệt độ hạ thấp.

26.

Thế mạnh chủ yếu để phát triển ngành du lịch ở Trung du miền núi Bắc Bộ là

a)

A. thị trường lớn, vị trí thuận lợi cho phát triển kinh tế mở.

b)

B. diện tích lớn nhất cả nước, cơ sở hạ tầng hiện đại.

c)

C. tài nguyên du lịch, sản phẩm và văn hóa đa dạng.

d)

D. dân số đông, nhiều tỉnh/ thành, giao thông thuận tiện.

27.

Khó khăn lớn nhất trong việc khai thác khoáng sản ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

                 

            

a)

A. địa hình chia cắt, giao thông khó khăn.       

b)

B. nhiều mỏ có trữ lượng nhỏ, phân bố rải rác.

c)

C. khí hậu diễn biến thất thường, địa hình dốc.    

d)

D. đòi hỏi đầu tư lớn, giao thông khó khăn.

28.

Trung du và miền núi Bắc Bộ không có thế mạnh nổi bật nào sau đây?

       

a)

A. Phát triển nghề nuôi trồng thuỷ sản nước ngọt.     

b)

        B. Phát triển tổng hợp kinh tế biển và du lịch.

c)

C. Khai thác và chế biến khoáng sản, thuỷ điện.   

d)

      D. Trồng cây công nghiệp cận nhiệt và ôn đới.

29.

Thế mạnh nông nghiệp của vùng Trung du và miền núi nước ta là

          

                     

a)

A. chăn nuôi gia súc lớn và cây lương thực.     

b)

       B. cây lương thực và chăn nuôi gia súc nhỏ.

c)

C. cây lâu năm và chăn nuôi gia cầm.       

d)

    D. cây lâu năm và chăn nuôi gia súc lớn.

30.

Nguồn than khai thác ở Trung du và miền núi Bắc Bộ được sử dụng chủ yếu vào

A. nhiệt điện và luyện kim.                                               

                                         

a)

A. nhiệt điện và luyện kim.  

b)

  B. nhiệt điện và hoá chất.

c)

C. luyện kim và xuất khẩu.      

d)

  D. nhiệt điện và xuất khẩu.