wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỊA LÝ GK2 PAST2

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây thể hiện thuận lợi về mặt xã hội để Đồng bằng sông Hồng tăng cường thu hút đầu tư nước ngoài?

a)

Lao động đông và có chất lượng cao nhất nước.

b)

Cơ sở hạ tầng tốt vào loại bậc nhất của cả nước.

c)

Môi trường đầu tư kinh doanh có nhiều thuận lợi.

d)

Kinh tế hàng hóa phát triển với nhiều trung tâm lớn.

2.

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp ở Đồng bằng sông Hồng?

a)

Giá trị sản xuất liên tục tăng qua các năm.

b)

Các ngành mới ngày càng có tỉ trọng cao.

c)

Các ngành truyền thống đang bị thu hẹp.

d)

Công nghiệp phát triển đều khắp vùng.

3.

Vấn đề có ý nghĩa hàng đầu đối với việc khai thác thế mạnh ở vùng Bắc Trung Bộ là

a)

chuyên canh cây công nghiệp lâu năm.

b)

trồng cây lương thực và cây thực phẩm.

c)

phát triển ngành nuôi trồng thủy sản.

d)

phát triển ngành nông, lâm, thủy sản.

4.

Thế mạnh để Bắc Trung Bộ phát triển nuôi trồng thuỷ hải sản là

a)

bờ biển khúc khuỷu có đầm phá.

b)

có một số nguồn nước khoáng.

c)

rừng tự nhiên có diện tích lớn.

d)

vùng biển rộng có nhiều bãi cá.

5.

Diện tích rừng giàu của Bắc Trung Bộ hiện nay chủ yếu tập trung ở

a)

vùng núi biên giới.

b)

vùng đồi núi thấp.

c)

đồng bằng ven biển.

d)

các đảo nằm gần bờ.

6.

Thuận lợi để Bắc Trung Bộ phát triển giao thông vận tải đường thủy nội địa là

a)

có mật độ sông ngòi khá cao.

b)

có một số nguồn nước khoáng.

c)

rừng tự nhiên có diện tích lớn.

d)

vùng biển rộng, giàu nguồn lợi.

7.

Bắc Trung Bộ không tiếp giáp với vùng nào sau đây?

a)

Tây Nguyên.

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

c)

Đồng bằng sông Hồng.

d)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

8.

Điều kiện để Bắc Trung Bộ hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm là

a)

lãnh thổ kéo dài, hẹp ngang và có đủ đồi, núi, đồng bằng; biển đảo.

b)

khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, đồi trước núi, đất feralit khá màu mỡ.

c)

khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh, có sự phân hoá.

d)

dải đồng bằng ven biển hẹp ngang, kéo dài, chủ yếu là đất cát pha.

9.

Phát biểu nào sau đây không đúng với Bắc Trung Bộ?

a)

Lao động cần cù nhưng có ít kinh nghiệm.

b)

Cơ cấu dân số trẻ và nguồn lao động dồi dào.

c)

Cơ sở hạ tầng ngày càng được đầu tư xây dựng.

d)

Nhiều thành phần dân tộc, tỉ lệ chuyển cư lớn.

10.

Việc hình thành và phát triển nông nghiệp, nghĩa lớn nhất là lâm nghiệp, thủy sản ở vùng Bắc Trung Bộ có ý

a)

tạo nên thế liên hoàn trong phát triển kinh tế.

b)

giải quyết nhiều việc làm cho người lao động.

c)

giúp hình thành các mô hình sản xuất mới.

d)

tạo nên các sản phẩm thế mạnh của vùng.

11.

Điều kiện để Bắc Trung Bộ phát triển chăn nuôi gia súc lớn là

a)

lãnh thổ kéo dài, hẹp ngang và có đủ đồi, núi; đồng bằng; biển đảo.

b)

địa hình đồi trước núi, khí hậu thuận lợi, có nhiều bãi chăn thả rộng.

c)

dải đồng bằng ven biển hẹp ngang, kéo dài, chủ yếu là đất cát pha

d)

khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh, có sự phân hoá.

12.

Chuyên môn hóa sản xuất cây công nghiệp lâu năm ở Bắc Trung Bộ chủ yếu dựa vào điều kiện thuận lợi nào sau đây?

a)

Đất badan màu mỡ ở vùng đồi trước núi.

b)

Dân có kinh nghiệm chinh phục tự nhiên.

c)

Đất cát pha ở các đồng bằng ven biển.

d)

Có một số cơ sở công nghiệp chế biến.

13.

Vai trò quan trọng của rừng đặc dụng ở Bắc Trung Bộ là

a)

ngăn chặn nạn cát bay và cát chảy.

b)

cung cấp nhiều lâm sản có giá trị.

c)

hạn chế tác hại các cơn lũ đột ngột.

d)

bảo tồn các loài sinh vật quý hiếm.

14.

Thế mạnh để phát triển nuôi trồng thuỷ sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là có

a)

các đảo ven bờ, các bãi biển đẹp.

b)

các vụng, vịnh, đầm phá và ao hồ.

c)

vùng biển sâu, nhiều ngư trường.

d)

quần đảo, nhiều bãi cát ven biển.

15.

Điều kiện nào sau đây thuận lợi nhất để Duyên hải Nam Trung Bộ xây dựng cảng nước sâu?

a)

Bờ biển dài, nhiều đầm phá.

b)

Các tỉnh/thành phố đều giáp biển.

c)

Có nhiều vịnh biển sâu, kín gió.

d)

Ít chịu ảnh hưởng của bão.

16.

Vấn đề có ý nghĩa quan trọng nhất trong việc nâng cao hiệu quả kinh tế của ngành thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

đầu tư phương tiện và tập trung đánh bắt.

b)

đào tạo lao động và dẩy mạnh xuất khẩu.

c)

khai thác hợp lí và bảo vệ các nguồn lợi.

d)

khai thác, nuôi trồng kết hợp chế biến.

17.

Hướng phát triển kinh tế biển ở Duyên hải Nam Trung Bộ không phải là

a)

nâng cao hiệu quả hoạt động các khu kinh tế ven biển.

b)

tăng cường đánh bắt ở ven bờ, phòng chống thiên tai.

c)

đảm bảo cân bằng, hài hoà giữa phát triển và bảo tồn.

d)

kết hợp chặt chẽ kinh tế - xã hội với bảo vệ biển đảo.

18.

Khó khăn nào sau đây là chủ yếu đối với sản xuất muối ở Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Biến đổi khí hậu, mực nước biển dâng lên.

b)

Môi trường ô nhiễm, chất lượng nước kém.

c)

Nguồn vốn đầu tư nhỏ, kĩ thuật ít cải tiến.

d)

Thị trường không ổn định, bị cạnh tranh.

19.

Mục đích chủ yếu của việc phát triển giao thông vận tải biển ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

tăng vai trò trung chuyển, phân bố lại dân cư.

b)

mở rộng giao lưu, phát triển kinh tế - xã hội.

c)

tạo thế mở cửa, thúc đẩy phân công lao động.

d)

thúc đẩy phát triển công nghiệp và đô thị hoá.

20.

Thế mạnh chủ yếu của Duyên hải Nam Trung Bộ về đánh bắt hải sản là

a)

có các ngư trường trọng điểm, giàu có sinh vật.

b)

lao động có nhiều kinh nghiệm đánh bắt xa bờ.

c)

bờ biển khúc khuỷu, nhiều vũng vịnh, đầm phá.

d)

giáp với thị trường tiêu thụ lớn là Đông Nam Bộ.

21.

Thế mạnh để phát triển du lịch biển ở Duyên hải Nam Trung Bộ là có

a)

quần đảo, nhiều bãi cát ven biển.

b)

vùng biển sâu, nhiều ngư trường.

c)

các đảo ven bờ, các bãi biển đẹp.

d)

các vụng, vịnh, cửa sông, ao hồ.

22.

Phát biểu nào sau đây đúng khi so sánh dân số Duyên hải Nam Trung Bộ với Bắc Trung Bộ?

a)

Quy mô dân số lớn hơn.

b)

Mật độ dân số cao hơn.

c)

Tỉ lệ dân thành thị cao hơn.

d)

Tỉ lệ dân nông thôn cao hơn.

23.

Điều kiện thuận lợi đối với nuôi tôm ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

có nhiều vũng, vịnh, đầm phá, cửa sông.

b)

mật độ sông ngòi cao, có nhiều hồ nước.

c)

dân cư đông đúc, có nhiều kinh nghiệm.

d)

hoạt động chế biến và dịch vụ phát triển.

24.

Thế mạnh chủ yếu để phát triển giao thông đường biển ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

Có nhiều khu kinh tế ven biển được thành lập.

b)

Hệ thống cảng được mở rộng, nâng cấp, xây thêm nhiều cảng mới.

c)

Có nhiều vũng, vịnh sâu, nằm gần các tuyến hàng hải quốc tế.

d)

Có đường bờ biển dài, vùng biển rộng lớn, nhiều cửa sông.

25.

Thế mạnh chủ yếu để phát triển đánh bắt xa bờ ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

bờ biển dài, biển nóng ẩm quanh năm; nhiều lao động.

b)

khí hậu ổn định, ít ảnh hưởng của bão; phương tiện tốt.

c)

vùng biển rộng, nhiều ngư trường lớn; phương tiện tốt.

d)

nhiều vũng, vịnh, thuỷ sản phong phú; nhiều lao động