wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đất nước đồi núi - lớp 12A13

Total questions: 20

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. So với diện tích lãnh thổ, vùng đồi núi nước ta chiếm

a)

1/2 diện tích

b)

1/3 diện tích

c)

2/3 diện tích

d)

3/4 diện tích

2.

Câu 2. Ý nào sau đây thể hiện ở nước ta đồi núi chiếm phần lớn diện tích?

a)

Độ cao dưới 1000m chiếm 85% diện tích.

b)

Núi cao trên 2000m chiếm 1% diện tích.

c)

Đồi núi chiếm ¾ diện tích, đồng bằng chiếm ¼ diện tích.

d)

Địa hình thấp dần từ Tây Bắc xuống Đông Nam.

3.

Câu 3. Ý nào sau đây thể hiện ở nước ta đồi núi thấp chiếm phần lớn diện tích?

a)

Đồi núi chiếm ¾ diện tích, đồng bằng chỉ chiếm ¼.

b)

Độ cao dưới 1000m chiếm 85% diện tích, núi cao trên 2000m chỉ chiếm 1%.

c)

Địa hình thấp dần từ Tây Bắc xuống Đông Nam.

d)

Địa hình có tính phân bậc rõ rệt.

4.

câu 4. Biểu hiện rõ nét nhất của địa hình nhiệt đới ẩm gió mùa ở nước ta là

a)

đồi núi thấp chiếm phần lớn diện tích lãnh thổ.

b)

xâm thực ở miền núi, bồi tụ ở đồng bằng.

c)

địa hình vùng núi đa dạng, gồm núi, cao nguyên, sơn nguyến, bán bình nguyên và đồi.

d)

địa hình đồng bằng nhiều nơi bị chia cắt bởi các dãy núi ăn sát ra biển.

5.

Câu 5. Cấu trúc địa hình nước ta gồm 2 hướng chính là

a)

Tây Bắc – Đông Nam và vòng cung.

b)

Vòng cung và Đông Bắc - Tây Nam.

c)

Tây - Đông và vòng cung.

d)

Bắc – Nam và Tây Bắc – Đông Nam.

6.

Câu 6. Nét nổi bật của địa hình vùng núi Đông Bắc là

a)

có địa hình cao nhất nước ta.

b)

có 3 mạch núi lớn hướng Tây Bắc – Đông Nam.

c)

địa hình đồi núi thấp chiếm phần lớn diện tích.

d)

gồm các dãy núi song song và so le hướng Tây Bắc – Đông Nam.

7.

Câu 7. Nét nổi bật của địa hình vùng núi Tây Bắc là

a)

gồm các khối núi và cao nguyên.

b)

có nhiều dãy núi cao và đồ sộ nhất nước ta.

c)

có bốn cánh cung lớn.

d)

Địa hình thấp và hẹp ngang.

8.

Câu 8. Hướng núi vòng cung của nước ta thể hiện rõ ở các vùng núi

a)

Đông Bắc và Tây Bắc.

b)

Đông Bắc và Trường Sơn Nam.

c)

Tây Bắc và Trường Sơn Nam.

d)

Đông Bắc và Trường Sơn Bắc.

9.

Câu 9. Hướng Tây Bắc – Đông Nam là hướng chính của

a)

các dãy núi vùng Tây Bắc.

b)

các dãy núi vùng Đông Bắc.

c)

vùng núi Trường Sơn Nam.

d)

tất cả các vùng núi nước ta

10.

Câu 10. Đặc điểm chung của vùng núi Trường Sơn Bắc là

a)

có các cánh cung lớn mở rộng ở phía Bắc và phía Đông.

b)

địa hình cao nhất nước ta với các dãy núi hướng Tây Bắc – Đông Nam.

c)

gồm các dãy núi song song, so le theo hướng Tây Bắc – Đông Nam.

d)

gồm các khối núi và cao nguyên xếp tầng đất đỏ badan.

11.

Câu 11. Địa hình vùng núi Trường Sơn Nam không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Địa hình chủ yếu là đồi núi thấp.

b)

Địa hình bất đối xứng giữa hai sườn Đông – Tây.

c)

Khối núi Kon Tum và cực Nam Trung Bộ được nâng cao.

d)

Ngọc Linh là đỉnh núi cao nhất của vùng.

12.

Câu 12. Dãy núi được coi là ranh giới khí hậu giữa hai miền khí hậu phía Bắc và phía Nam là

a)

Hoàng Liên Sơn.

b)

Bạch Mã.

c)

Hoành Sơn.

d)

Kẻ Bàng.

13.

Câu 13. Đồng bằng châu thổ sông Hồng và đồng bằng châu thổ Cửu Long có chung một đặc điểm là

a)

đều là đồng bằng màu mỡ do phù sa sông bồi đắp.

b)

có hệ thống đê biển trải dài.

c)

có mạng lưới kênh rạch chằng chịt.

d)

bị nhiễm mặn nặng nề.

14.

Câu 14. Đồng bằng sông Cửu Long có đặc điểm

a)

rộng 15 000 km²

b)

bị chia cắt nhiều bởi các đê ven sông

c)

có mạng lưới kênh rạch chằng chịt

d)

có các bậc ruộng cao bạc màu.

15.

Câu 15. Nhân tố đóng vai trò chủ yếu trong sự hình thành dải đồng bằng ven biển miền Trung là

a)

kênh rạch.

b)

hồ.

c)

sông.

d)

biển.

16.

Câu 16. Nguyên nhân làm cho địa hình nước ta có tính phân bậc rõ rệt là

a)

địa hình xâm thực mạnh ở miền đồi núi.

b)

địa hình được vận động tân kiến tạo làm trẻ lại.

c)

địa hình chịu tác động thường xuyên của con người.

d)

trải qua quá trình kiến tạo lâu dài, chịu tác động nhiều của ngoại lực.

17.

Câu 17. Địa hình núi cao của nước ta tập trung chủ yếu ở vùng

a)

Trường Sơn Nam

b)

Trường Sơn Bắc

c)

Đông Bắc

d)

Tây Bắc

18.

Câu 18. Điểm giống nhau chủ yếu của địa hình vùng núi Đông Bắc và Tây Bắc là

a)

đồi núi thấp chiếm ưu thế.

b)

nghiêng theo hướng Tây Bắc – Đông Nam.

c)

có nhiều sơn nguyên , cao nguyên.

d)

có nhiều khối núi cao đồ sộ.

19.

Câu 19. Đất trong đê của đồng bằng sông Hồng có đặc điểm

a)

chủ yếu là đất phù sa cổ và đất ba dan.

b)

đất nghèo dinh dưỡng, nhiều cát, ít phù sa sông.

c)

diện tích đất mặn, đất phèn chiếm tỉ ỉệ lớn.

d)

đất bị bạc màu, nhiều ô trũng ngập nước.

20.

Câu 20. Trở ngại lớn nhất của địa hình miền núi đối với sự phát triển kinh tế – xã hội của nước ta là

a)

địa hình bị chia cắt mạnh, nhiều sông suối, hẻm vực gây trở ngại cho giao thông.

b)

địa hình dốc, đất dễ bị xói mòn, lũ quét, lũ nguồn dễ xảy ra.

c)

động đất dễ phát sinh ở những vùng đứt gãy sâu.

d)

thiếu đất canh tác, thiếu nước nhất là ở những vùng núi đá vôi.