wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CHÂU Á (PHẦN TỰ NHIÊN)

Total questions: 39

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Châu Á không tiếp giáp với đại dương nào?

a)

Bắc Băng Dương

b)

Ấn Độ Dương

c)

Đại Tây Dương

d)

Thái Bình Dương

2.

Độ dài từ cực Bắc xuống cực Nam của châu Á khoảng bao nhiêu?

a)

8500km

b)

8200km

c)

9200km

d)

9500km

3.

Châu Á giáp với châu Phi qua ...?

a)

Kênh đào Panama

b)

Biển Đỏ

c)

Dãy Uran

d)

Kênh đào Xuy-ê

4.

Dãy núi nào ở châu Á cao nhất Thế giới?

a)

Hi-ma-lay-a

b)

Hin-du-cuc

c)

Côn - Luân

d)

Nam Sơn

5.

Châu Á có diện tích bao nhiêu?

a)

56 triệu km2

b)

44,4 triệu km2

c)

42 triệu km2

d)

30 triệu km2

6.

Dãy núi được coi là ranh giới tự nhiên giữa Châu Á và Châu Âu là

a)

Arap

b)

Atlat

c)

Uran

d)

Andes

7.

Địa hình Châu Á có đặc điểm nào sau đây?

a)

Núi và sơn nguyên phân bố rìa lục địa, địa hình chia cắt phức tạp.

b)

Núi và sơn nguyên tập trung ở vùng trung tâm, địa hình chia cắt phức tạp.

c)

Đồng bằng phân bố ở rìa lục địa, địa hình tương đối đơn giản.

d)

Có nhiều đồng bằng lớn trên thế giới, đồng bằng chiếm 3/4 diện tích châu lục.

8.

Đồng bằng có diện tích lớn nhất Châu Á là

a)

Ấn - Hằng

b)

Sông Mê Kong

c)

Lưỡng Hà

d)

Tây Xi-bia

9.

Những gợi ý sau khiến em liên tưởng tới địa danh nào: Nepan, Himalaya, tuyết?

a)

Đồng bằng Ấn - Hằng

b)

Cung điện mùa đông

c)

Đỉnh núi Everest

d)

Sông băng Perito Moren

10.

Châu Á tiếp giáp với mấy đại dương?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

11.

Châu Á tiếp giáp với mấy châu lục?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

12.

Châu Á nằm hoàn toàn ở bán cầu

a)

Bắc

b)

Nam

c)

Đông

d)

Tây

13.

Đồng bằng tập trung chủ yếu ở ven biển?

a)

True

b)

False

14.

1/4 diện tích châu Á là đồng bằng.

a)

True

b)

False

15.

Nguyên nhân làm cho châu Á có 5 đới khí hậu?

a)

Kích thước: lãnh thổ có kích thước rộng lớn nhất

b)

Địa hình: địa hình phức tạp, nhiều loại địa hình đan xen nhau

c)

Khoáng sản: khoảng sản phong phú, tập trung rải rác

d)

Vị trí địa lí: lãnh thổ trải dài từ cực Bắc đến xích đạo

16.

Kiểu khí hậu phổ biến ở châu Á

a)

Hải dương và lục địa

b)

Gió mùa, hải dương

c)

Gió mùa, lục địa

d)

Gió mùa, núi cao

17.

Châu Á có bao nhiêu đới khí hậu?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

18.

Nhận xét nào chưa đúng về khí hậu châu Á

a)

Khí hậu châu Á phân hóa thành nhiều đới khác nhau

b)

Các đới khí hậu châu Á phân thành nhiêu kiểu khác nhau

c)

Khí hậu châu Á phổ biến là kiểu khí hậu gió mùa và lục địa.

d)

Khí hậu châu Á phổ biến là đới khí hậu cực và cận cực.

19.

Tại sao khí hậu châu Á lại chia thành nhiều đới?

a)

Do Lãnh thổ trải dài theo chiều kinh tuyến.

b)

Do ảnh hưởng của các dãy núi.

c)

Do châu Á giáp với nhiều đại dương lớn.

d)

Do lãnh thổ trải dải từ vùng cực bắc đến vùng Xích đạo.

20.

Châu Á có nhiều đới khí hậu khác nhau, trong mỗi đới lại có sự phân thành các kiểu khí hậu do

a)

Do lãnh thổ trải dải từ vùng cực bắc đến vùng Xích đạo

b)

Do lãnh thổ rất rộng.

c)

Do ảnh hưởng của các dãy núi.

d)

Tất cả các ý trên.

21.

Khí hậu châu Á phổ biến là các kiểu khí hậu nào?

a)

Các kiểu khí hậu gió mùa và các kiểu khí hậu cận nhiệt địa trung hải.

b)

Các kiểu khí hậu gió mùa và các kiểu khí hậu lục địa.

c)

Các kiểu khí hậu hải dương và các kiểu khí hậu lục địa.

d)

Các kiểu khí hậu gió mùa và các kiểu khí hải dương.

22.

Khí hậu gió mùa châu Á phân bố ở đâu?

a)

Đông Á, Đông Nam Á và Nam Á.

b)

Bắc Á, Trung Á, Nam Á.

c)

Tây Nam Á, Nam Á, Đông Nam Á.

d)

Đông Á, Đông Nam Á và Trung Á.

23.

Kiểu khí hậu lục địa phân bố ở đâu của châu Á?

a)

Bắc Á, Trung Á.

b)

Đông Á, Đông Nam Á và Nam Á.

c)

Tây Nam Á, Trung Á.

d)

Đông Á, Đông Nam Á và Trung Á.

24.

Đặc trưng của gió mùa hạ là

a)

nóng, khô hạn.

b)

nóng ẩm, mưa nhiều.

c)

lạnh khô, ít mưa.

d)

lạnh ẩm, mưa nhiều.

25.

Nước ta nằm trong kiểu khí hậu nào sau đây?

a)

Ôn đới gió mùa.

b)

Cận nhiệt gió mùa.

c)

Nhiệt đới gió mùa.

d)

Nhiệt đới khô.

26.

Khí hậu gió mùa châu Á không có kiểu

a)

khí hậu gió mùa nhiệt đới.

b)

khí hậu gió mùa cận nhiệt

c)

khí hậu ôn đới gió mùa.

d)

khí hậu cận cực gió mùa.

27.

Các con sông lớn ở Bắc Á và Đông Á thường bắt nguồn từ

a)

Vùng núi Tây Nam Á.

b)

Vùng núi Bắc Á.

c)

Vùng trung tâm châu Á

d)

Vùng núi Đông Nam Á.

28.

Vùng có hệ thống sông ngòi thưa và kém phát triển là

a)

Bắc Á

b)

Đông Nam Á và Nam Á.

c)

Tây Nam Á và Trung Á

d)

Đông Á

29.

Sông ngòi ở Đông Nam Á có đặc điểm

a)

mạng lưới thưa thớt.

b)

nguồn cung cấp nước là do băng tan.

c)

không có nhiều sông lớn.

d)

mạng lưới dày đặc, nhiều sông lớn.

30.

Lũ băng của sông ngòi Bắc Á vào mùa nào

a)

Mùa xuân

b)

Mùa hạ

c)

Mùa thu

d)

Mùa đông

31.

Tại sao vào mùa xuân, các sông ở vùng Bắc Á có lượng nước rất lớn ?

a)

Do nước mưa.

b)

Do băng tuyết tan.

c)

Do nguồn nước ngầm dồi dào.

d)

Do nguồn nước ở các hồ cung cấp.

32.

Rừng nhiệt đới ẩm ở châu Á phân bố ở:

a)

Đông Nam Á và Nam Á

b)

Nam Á và Đông Á

c)

Đông Á và Đông Nam Á.

d)

Đông Á, Đông Nam Á và Nam Á

33.

Đới cảnh quan chủ yếu của vùng Tây Nam Á và Trung Á là

a)

Rừng lá kim.

b)

Rừng hỗn hợp và rừng lá rộng.

c)

Hoang mạc và bán hoang mạc.

d)

Rừng nhiệt đới ẩm.

34.

Rừng nhiệt đới ẩm ở châu Á phân bố ở:

a)

Đông Nam Á và Nam Á

b)

Nam Á và Đông Á

c)

Đông Á và Đông Nam Á.

d)

Đông Á, Đông Nam Á và Nam Á

35.

Đặc điểm sông ngòi Châu Á là

a)

Sông ngòi ở Châu Á khá phát triển, có nhiều hệ thống sông lớn

b)

Các sông ở Chấu Á có chế độ nước điều hoà

c)

Sông ngòi Châu Á bị đóng băng kéo dài

d)

Các sông ở Châu Á thuộc khí hậu khô hạn

36.

Khu vực Đông Nam Á có đới cảnh quan chủ yếu là

a)

Hoang mạc

b)

Xavan và cây bụi

c)

Thảo nguyên

d)

Rừng nhiệt đới

37.

Nguyên nhân nào ảnh hưởng trực tiếp đến sự đa dạng cảnh quan châu Á?

a)

Vị trí

b)

Địa hình

c)

Sông ngòi

d)

Khí hậu

38.

Đây là đới cảnh quan nào?

a)

Đài nguyên

b)

Núi cao

c)

Rừng hỗ hợp

d)

Hoang mạc và bán hoang mạc

39.

Các sông vùng Bắc Á có hướng chảy chủ yếu là

a)

tây bắc - đông nam

b)

tây sang đông

c)

nam lên bắc

d)

bắc xuống nam