wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP ĐỊA LÍ CUỐI KÌ

Total questions: 38

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Lí do phải khai thác tổng hợp các tài nguyên vùng biển và đảo là

a)

Khẳng định chủ quyền biển đảo

b)

Đem lại hiệu quả kinh tế cao và bảo vệ môi trường

c)

Phát triển nghề cá và du lịch

d)

Phát triển dịch vụ hàng hải và nghề cá

2.

Tính từ đất liền ra, các bộ phận thuộc vùng biển nước ta lần lượt là

a)

Tiếp giáp lãnh hải, lãnh hải, nội thủy, vùng đặc quyền kinh tế.

b)

Lãnh hải, tiếp giáp lãnh hải, nội thủy, vùng đặc quyền kinh tế.

c)

Nội thủy, lãnh hải, tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế.

d)

Nội thủy, vùng đặc quyền kinh tế, tiếp giáp lãnh hải, lãnh hải.

3.

Ô nhiễm môi trường biển không dẫn đến hậu quả

a)

Tác động đến đời sống của ngư dân.

b)

Làm suy giảm tài nguyên sinh vật biển.

c)

Ảnh hưởng xấu đến chất lượng các khu du lịch biển.

d)

Mất một phần tài nguyên nước ngọt.

4.

Khu kinh tế ven biển nào sau đây thuộc vùng Trung du miền núi Bắc Bộ?

a)

Vân Đồn.

b)

Nghi Sơn

c)

Đình Vũ – Cát Hải

d)

Vũng Áng.

5.

Hai quần đảo xa bờ của nước ta là

a)

Hoàng Sa , Thổ Chu

b)

Hoàng Sa, Trường Sa.

c)

Hoàng Sa, Nam Du

d)

Thổ Chu, Cô Tô.

6.

Khoáng sản quan trọng nhất ở vùng thềm lục địa nước ta là

a)

Dầu, khí

b)

Dầu, titan

c)

Cát thủy tinh

d)

Cát thủy tinh, muối

7.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, cho biết tỉnh nào sau đây của nước ta không tiếp giáp biển?

a)

Bà Rịa – Vũng Tàu

b)

Khánh Hòa

c)

Vĩnh Phúc.

d)

Quảng Ninh

8.

Điều kiện thuận lợi phát triển du lịch biển - đảo ở nước ta là

a)

Nhiều cửa sông cũng thuận lợi cho việc xây dựng cảng.

b)

Dọc bờ biển có nhiều vụng biển kín thuận lợi cho xây dựng các cảng nước sâu.

c)

Nằm gần các tuyến hàng hải quốc tế trên Biển Đông.

d)

Suốt từ Bắc vào Nam có nhiều bãi tắm rộng, phong cảnh đẹp, khí hậu tốt.

9.

Đảo nào sau đây thuộc tỉnh Kiên Giang?

a)

Côn Đảo

b)

Lý Sơn.

c)

Phú Quý

d)

Phú Quốc.

10.

Đảo có diện tích lớn nhất Việt Nam là

a)

Cát Bà

b)

Côn Đảo

c)

Phú Quý

d)

Phú Quốc

11.

Nhân tố nào sau đây làm cho ngành du lịch biển - đảo ở nước ta ngày càng phát triển?

a)

Khí hậu nhiệt đới, số giờ nắng cao, có đảo, quần đảo, bãi biển đẹp.

b)

Dân số đông, lao động trong ngành du lịch dồi dào, đã qua đào tạo.

c)

Có nhiều bãi tắm rộng, phong cảnh đẹp, giao thông thuận lợi.

d)

Cơ sở vật chất kĩ thuật tốt hơn, nhu cầu du lịch ngày càng tăng.

12.

Quần đảo Hoàng Sa thuộc tỉnh (thành phố) nào sau đây?

a)

Đà Nẵng

b)

Khánh Hòa.

c)

Bà Rịa – Vũng Tàu

d)

Quảng Nam.

13.

Ý kiến nào không phải là phương hướng để bảo vệ tài nguyên và môi trường biển?

a)

Bảo vệ rừng ngập mặn hiện có.

b)

Bảo vệ và phát triển nguồn thủy sản.

c)

Tiếp tục khai thác khoáng sản biển

d)

Phòng chống ô nhiễm biển

14.

Sắp xếp các đảo dưới đây theo vị trí phân bố từ Bắc vào Nam là

a)

Cát Bà, Lý Sơn, Phú Quý, Côn Đảo.

b)

Cát Bà, Phú Quý, Lý Sơn, Côn Đảo.

c)

Cát Bà, Lý Sơn, Côn Đảo, Phú Qúy.

d)

Côn Đảo, Phú Qúy, Lý Sơn, Cát Bà.

15.

Vịnh biển nào của nước ta được UNESCO công nhận là di sản thiên nhiên thế giới?

a)

Cam Ranh

b)

Hạ Long

c)

Vân Phong

d)

Bắc Bộ

16.

Dựa vào Át lát trang giao thông, cảng nào không phải là cảng biển trong các cảng

dưới đây?

a)

Cảng Vũng Tàu

b)

Cảng Quy Nhơn

c)

Cảng Đà Nẵng

d)

Cảng Cần Thơ

17.

Vịnh Hạ Long thuộc tỉnh nào sau đây?

a)

Quảng Ninh

b)

Ninh Bình

c)

Thái Bình

d)

Quảng Bình

18.

Nghề làm muối của nước ta phát triển mạnh nhất ở vùng ven biển thuộc

a)

Đồng bằng sông Cửu Long

b)

Nam Trung Bộ

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Bắc Bộ

19.

Bãi biển Nha Trang nằm ở vùng kinh tế nào của nước ta?

a)

Đông Nam Bộ

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Đồng bằng sông Hồng

20.

Sau dầu khí, loại khoáng sản được khai thác nhiều nhất hiện nay là

a)

Cát thuỷ tinh

b)

 Muối

c)

San hô

d)

Pha lê

21.

Cảng nước sâu gắn với vùng kinh tế trọng điểm phía Bắc đã được xây dựng là

a)

Vũng Áng

b)

Nghi Sơn

c)

Dung Quất

d)

Cái Lân

22.

Đảo của nước ta nổi tiếng với nghề trồng hành tỏi có tên là

a)

Lý Sơn

b)

Phú Quý

c)

Côn Đảo

d)

Phú Quốc

23.

Chim yến có nhiều trên các đảo đá ven bờ

a)

Đông Nam Bộ

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Đông Bắc

d)

Nam Trung Bộ

24.

Hệ thống đảo ven bờ nước ta phân bố tập trung nhất ở vùng biển thuộc các tỉnh, thành phố

a)

Quảng Ninh, Hải Phòng, Khánh Hòa, Kiên Giang

b)

Quảng Bình, Quảng Ngãi, Bình Thuận, Sóc Trăng

c)

Thanh Hóa, Đà Nẵng, Bình Định, Cà Mau

d)

Thái Bình, Phú Yên, Ninh Thuận, Bạc Liêu

25.

Ý nào sau đây không phải là ý nghĩa của các đảo và quần đảo ở nước ta

a)

Là cơ sở để khẳng định chủ quyền đối với vùng biển và thềm lục địa quanh các đảo

b)

Là hệ thống tiền tiêu góp phần bảo vệ bảo vệ đất liền

c)

Là căn cứ để nước ta tiến ra biển lớn trong thời đại mới

d)

Là cơ sở để khẳng định chủ quyền quốc gia trên đất liền

26.

Đảo của nước ta nổi tiếng với nghề làm nước mắm và trồng hồ tiêu là

a)

Phú Quốc

b)

Phú Quý

c)

Côn Đảo

d)

Lý Sơn

27.

Ý nào sau đây không đúng với tài nguyên khoáng, dầu mỏ và khí tự nhiên ở vùng

biển nước ta?

a)

Vùng thềm lục địa có trữ lượng dầu khí lớn, đang được thăm dò và khai thác.

b)

Dọc bờ biển của vùng Đồng bằng sông Hồng có điều kiện thuận lợi nhất để sản xuất

muối.

c)

Cát trắng ở các đảo thuộc Quảng Ninh, Khánh Hòa là nguyên liệu quý để làm thủy tinh, pha

lê.

d)

Vùng biển nước ta có một số mỏ sa khoáng ôxit Ti tan có giá trị xuất khẩu.

28.

Chiều dài đường bờ biển và diện tích vùng biển của nước ta tương ứng là

a)

3.460km và khoảng 2 triệu km2

b)

3.160km và khoảng 0,5 triệu km2

c)

360km và khoảng 1 triệu km2

d)

3.260km và khoảng 1 triệu km2

29.

Hoạt động khai thác hải sản ở nước ta còn bất hợp lí nào?

a)

Số dân hoạt động khai thác quá ít.

b)

Chỉ khai thác ở vùng nội thuỷ.

c)

Chỉ tập trung ở phía Nam, chưa khai thác nhiều ở phía Bắc.

d)

Khai thác ở ven bờ cao gấp hai lần khả năng cho phép.

30.

Đường bờ biển nước ta chạy dài từ

a)

Hạ Long → Rạch Giá

b)

Móng Cái → Hà Tiên

c)

Hải Phòng → Bạc Liêu.

d)

Quảng Ninh → Cà Mau

31.

Phát triển tổng hợp các ngành kinh tế biển nước ta không bao gồm ngành nào sau

đây?

a)

Khai thác và chế biến lâm sản

b)

Khai thác khoáng sản biển

c)

Đánh bắt nuôi trồng và chế biển thủy sản.

d)

Du lịch biển

32.

Nước ta có bao nhiêu tỉnh, thành phố giáp biển?

a)

18

b)

31

c)

28

d)

21

33.

Nguyên nhân cơ bản của việc đánh bắt ven bờ là

a)

Biển nhiều thiên tai

b)

Chính sách

c)

Tàu thuyền nhỏ

d)

Cá chủ yếu ở ven bờ

34.

Du lịch biển của nước ta hiện nay mới chỉ chủ yếu tập trung khai thác hoạt động

a)

Thể thao trên biển

b)

Lặn biển

c)

Tắm biển

d)

Khám phá các đảo

35.

Nhận xét nào sau đây không đúng về hoạt động của ngành thủy sản nước ta?

a)

Hoạt động đánh bắt tập trung chủ yếu ở vùng biển xa bờ

b)

Đẩy mạnh nuôi trồng hải sản trên biển, ven biển và các đảo

c)

Phát triển đồng bộ và hiện đại công nghiệp chế biến thủy sản

d)

Chuyển dịch cơ cấu ngành thủy sản từ khai thác sang nuôi trồng

36.

Khoáng sản vô tận ở biển nước ta là

a)

Cát thủy tinh

b)

Titan

c)

Dầu khí

d)

Muối

37.

Hai đồng muối lớn Cà Ná và Sa Huỳnh của nước ta thuộc vùng kinh tế nào?

a)

Bắc Trung Bộ

b)

Đông Nam Bộ

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ

d)

Đồng bằng sông Hồng

38.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, hãy cho biết biển Mũi Né thuộc tỉnh

(thành phố) nào sau đây?

a)

Phú Yên

b)

Quảng Ngãi

c)

Bình Thuận.

d)

Đà Nẵng