WorksheetsĐịa Lý
Total questions: 39
Worksheet time: 20mins
Trung du và miền núi Bắc Bộ bao gồm:
A. 11 tỉnh
B. 15 tỉnh
C. 13 tỉnh
D. 14 tỉnh
Về mặt tự nhiên Trung du và miền núi Bắc Bộ có đặc điểm chung là:
A. chịu sự chi phối sâu sắc của độ cao địa hình.
B. chịu tác động rất lớn của biển.
C. chịu ảnh hưởng sâu sắc của vĩ độ.
D. chịu ảnh hưởng nặng của mạng lưới thủy văn.
Về mùa đông khu vực Đông Bắc lạnh hơn Tây Bắc là do:
A. Tây Bắc cao hơn
B. Tây Bắc xa khối không khí lạnh hơn
C. Đông Bắc chịu ảnh hưởng trực tiếp của gió mùa Đông Bắc lạnh và địa hình
D. Đông Bắc ven biển.
Khoáng sản có trữ lượng lớn nhất vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là:
A. Đồng
B. Sắt
C. Đá vôi
D. Than đá
Đàn trâu của vùng Trung du và miền Bắc Bộ chiếm tỉ trọng cao so với cả nước năm 2002 là:
A. 65%.
B. 57,3%
C. 35,7%.
D. 25%.
Ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ, tỉnh có nhà máy nhiệt điện lớn là:
A. Hải Dương.
B. Quảng Ninh.
C. Thái Nguyên.
D. Lạng Sơn.
Tỉnh có cơ sở luyện kim đen và luyện kim màu lớn ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là:
A. Thái Nguyên.
B. Cao Bằng.
C. Tuyên Quang.
D. Lào Cai
Thế mạnh kinh tế chủ yếu của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là
A. Khai thác khoáng sản, thủy điện.
B. Nghề rừng, cây công nghiệp lâu năm.
C. Rau quả cận nhiệt và ôn đới
D. Tất cả các ý trên.
Di sản thiên nhiên thế giới được UNESCO công nhận ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là:
A. Đền Hùng
B. Tam Đảo
C. Sa Pa
D. Vịnh Hạ Long
Nhóm cây công nghiệp nào sau đây được trồng nhiều tại Trung du và miền núi Bắc Bộ
A. Chè, cao su, cà phê
B. Cà phê, hồ tiêu, cao su
C. Chè, quế, hồi
D. Bông, đay, chè
Hiện nay, vùng đồng bằng sông Hồng gồm mấy tỉnh, thành phố?
A. 10.
B. 9
C. 11
D. 13
Nhận định nào sau đây không đúng với Đồng bằng Sông Hồng?
A. Mật độ dân số cao nhất
B. Năng suất lúa cao nhất
C. Đồng bằng có diện tích lớn nhất
D. Dân số đông nhất
Đồng bằng sông Hồng là đồng bằng châu thổ được bồi đắp phù sa của hai hệ thống:
A. sông Hồng và sông Thái Bình
B. sông Hồng và sông Thương
C. sông Hồng và sông Cầu
D. sông Hồng và sông Lục Nam
Vùng có mật độ dân số cao nhất nước ta là:
A. Đồng bằng sông Cửu Long
B. Đồng bằng sông Hồng
C. Duyên hải Nam Trung Bộ
D. Bắc Trung Bộ
Loại tài nguyên quý giá nhất của vùng đồng bằng sông Hồng là:
A. Khí hậu
B. Địa hình
C. Đất phù sa
D. Khoáng sản.
Vụ đông trở thành vụ sản xuất chính ở vùng Đồng bằng sông Hồng là do:
A. Tài nguyên đất phù sa màu mỡ
B. Hệ thống sông dày đặc, nước dồi dào
C. Sinh vật thích nghi tốt với các điều kiện tự nhiên
D. Có khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa với mùa đông lạnh
Hai trung tâm du lịch hàng đầu ở Đồng bằng Sông Hồng là:
A. Hà Nội và Vĩnh Yên
B. Hà Nội và Hải Dương
C. Hà Nội và Hải Phòng
D. Hà Nội và Nam Định
Trong nông nghiệp Đồng bằng sông Hồng phát triển mạnh:
A. chăn nuôi trâu, bò, dê, ngựa.
B. chăn nuôi gà, vịt, ngan, cừu.
C. chăn nuôi bò thịt, đánh bắt thủy sản.
D. chăn nuôi lợn, bò sữa, gia cầm.
Vùng Bắc Trung Bộ gồm mấy tỉnh thành?
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
Một trong những khó khăn lớn nhất về tự nhiên ảnh hưởng đến đời sống và sản xuất của nhân dân vùng Băc Trung Bộ là:
A. Đất xấu, nguồn nước ít
B. Cơ sở hạ tầng thấp kém.
C. Mật độ dân cư thấp.
D. Thiên tai thường xuyên xảy ra.
Loại khoáng sản có trữ lượng lớn nhất của vùng Bắc Trung Bộ là:
A. Than nâu
B. Dầu khí
C. Đá vôi
D. Đất sét.
Các ngành công nghiệp quan trọng hàng đầu ở Bắc Trung Bộ là:
A. công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm và công nghiệp cơ khí
B. công nghiệp hóa chất và công nghiệp luyện kim.
C. công nghiệp điện lực và công nghiệp khai thác dầu khí.
D. công nghiệp khai khoáng và sản xuất vật liệu xây dựng.
Các trung tâm kinh tế quan trọng của Bắc Trung Bộ là:
A. Thanh Hóa, Vinh, Hà Tĩnh
B. Vinh, Đồng Hới, Đông Hà
C. Thanh Hóa, Vinh, Huế
D. Bỉm Sơn, Cửa Lò, Đồng Hới
Các tỉnh trọng điểm sản xuất lúa ở Bắc Trung Bộ là:
A. Hà Tĩnh, Nghệ An, Huế
B. Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh
C. Hà Tĩnh, Huế, Quảng Bình
Quảng Bình, Quảng Trị, Huế
Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ gồm bao nhiêu tỉnh, thành phố?
A. 7
B. 8
C. 9
D. 10
Tổ yến là một nguồn lợi kinh tế đặc biệt của các tỉnh vùng Duyên hải Nam Trung Bộ tập trung ở đâu?
A. Đảo Lý Sơn, quần đảo Hoàng Sa.
B. Đảo Phú Quý, quần đảo Trường Sa.
C. Cù Lao Chàm, đảo Cồn Cỏ, Cù lao Ré.
D. Các đảo từ Khánh Hòa ra đến Quảng Nam.
Quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa thuộc .
A. Tỉnh Quảng Nam và Quảng Ngãi.
B. Tỉnh Bình Định và tỉnh Phú Yên.
C. TP Đà Nẵng và tỉnh Khánh Hòa.
D. Tỉnh Ninh Thuận và tỉnh Bình Thuận.
Các di sản văn hóa của thế giới trong vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là:
A. Cố đô Huế, nhã nhạc cung đình Huế
B. vịnh Hạ Long, Phong Nha- Kẻ Bàng
C. Ca trù, quan họ Bắc Ninh
D. Phố cổ Hội An, di tích Mĩ Sơn
Khó khăn đáng kể về đất để phát triển nông nghiệp ở Duyên hải Nam Trung Bộ là:
A. vùng đồng bằng có độ dốc lớn
B. quỹ đất nông nghiệp hạn chế
C. Đất bị nhiễm phèn, nhiễm mặn
D. Đất trống, đồi núi trọc còn nhiều
Cánh đồng muối Cà Ná nổi tiếng ở Duyên Hải Nam Trung Bộ thuộc tỉnh:
A. Ninh Thuận
B. Bình Thuận
C. Khánh Hòa
D. Bà Rịa – Vũng Tàu
Loại khoáng sản có trữ lượng lớn nhất Duyên hải Nam Trung Bộ:
A. Vàng
B. Cát thuỷ tinh
C. Titan
D. Nước khoáng.
Địa hình của Tây Nguyên có đặc điểm:
A. Địa hình núi cao bị cắt xẻ mạnh.
B. Địa hình cao nguyên xếp tầng.
C. Địa hình núi xen kẽ với đồng bằng
D. Địa hình cao nguyên đá vôi tiêu biểu.
Khó khăn lớn nhất về khí hậu đối với sản xuất và đời sống ở Tây Nguyên là:
A. Hay có những hiện tượng thời tiết thất thường.
B. Nắng lắm, mưa nhiều làm cho đất bị rửa trôi.
C. Mùa mưa thường xuyên xảy ra lũ lụt.
D. Mùa khô kéo dài dẫn đến thiếu nước nghiêm trọng.
Loại đất chiếm diện tích lớn nhất ở Tây Nguyên là:
A. Ba dan
B. Mùn núi cao
C. Phù sa
D. Phù sa cổ.
Loại khoáng sản giàu trữ lượng nhất ở Tây Nguyên là:
A. Bô xit
B. Vàng
C. Kẽm
D. Than đá
Ý nào sau đây không đúng khi nói về khó khăn trong nông nghiệp của Tây Nguyên
A. Thiếu nước tưới vào mùa khô
B. Thiếu lao động có kinh nghiệm trồng và chế biến nông sản
C. Giá cả nông sản bấp bênh
D. Thiếu các nhà máy được trang bị cơ sở vật chất tốt
Mặt hàng nông sản xuất khẩu chủ lực hiện nay của Tây Nguyên là:
A. Cao su.
B. Cà phê.
C. Ca cao.
D. Hồ tiêu.
Nhận định nào sau đây đúng với bảng số liệu trên:
A. Sản lượng đàn bò tăng liên tục.
B. Sản lượng thủy sản tăng liên tục.
C. Sản lượng đàn bò giảm liên tục.
D. Sản lượng thủy sản giảm liên tục.
Nhận định nào sau đây là không đúng:
A. Diện tích cà phê của Tây Nguyên lớn nhất cả nước.
B. Sản lượng cà phê của Tây Nguyên lớn nhất cả nước.
C. Diện tích cà phê của Tây Nguyên tăng qua các năm.
D. Sản lượng cà phê của Tây Nguyên giảm qua các năm.
