wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa 9 ( ôn tập giữa kì 1)

Total questions: 34

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Việt Nam là một quốc gia có nhiều dân tộc, có tất cả:

a)

53

b)

54

c)

55

d)

56

2.

Dân tộc kinh chiếm khoảng bao nhiêu % dân số:

a)

85%

b)

86%

c)

87%

d)

88%

3.

Sự phân bố của các dân tộc chủ yếu do:

a)

Điều kiện tự nhiên.

b)

Tập quán sinh hoạt và sản xuất.

c)

Nguồn gốc phát sinh.

d)

Chính sách của nhà nước.

4.

Các dân tộc ít ngưới chủ yếu sống tập trung ở:

a)

Đồng bằng

b)

Miền núi

c)

Trung du

d)

Duyên hải

5.

Người Việt (Kinh) phân bố chủ yếu ở đâu:

a)

Đồng bằng, duyên hải

b)

Miền Núi

c)

Hải đảo

d)

Nước ngoài

6.

Các dân tộc ít người ở nước ta thường có nhiều kinh nghiệm trong lĩnh vực sản xuất:

a)

thâm canh lúa nước với trình độ cao

b)

công nghiệp và dịch vụ

c)

trồng cây công nghiệp, cây ăn quả, chăn nuôi gia súc, làm nghề thủ công truyền thống

d)

nuôi trồng thủy sản, đánh bắt hải sản

7.

Mỗi dân tộc Việt Nam có đặc trưng về văn hóa được thể hiện qua đâu? (4 ví dụ)

(a)  

8.

Nguyên nhân chủ yếu dẫn tới tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của Việt Nam giảm là

a)

thực hiện tốt các chính sách dân số- kế hoạch hóa gia đình.

b)

tỉ suất tử giảm do trình độ y tế cao.

c)

tự nhiên- sinh học.

d)

độ tuổi kết hôn được nâng cao.

9.

Vì sao tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên ở nước ta giảm nhưng số dân vẫn tăng nhanh ?

a)

. Dân số tăng liên tục qua các năm

b)

Do gia tăng dân số cơ giới

c)

Do dân số đông, số người trong độ tuổi sinh đẻ nhiều.

d)

Do số người trong độ tuổi sinh đẻ nhiều.

10.

Thuận lợi của dân số đông đối với phát triển kinh tế đất nước là

a)

nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng lớn.

b)

nguồn lao động trẻ nhiều, thị trường tiêu thụ rộng lớn.

c)

lao động có trình độ cao nhiều, khả năng huy động lao động lớn.

d)

số người phụ thuộc ít, số người trong độ tuổi lao động nhiều.

11.

Vùng nào sau đây có mật độ dân số thấp nhất nước ta?

a)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

b)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

Tây Nguyên.

12.

Dân số Việt Nam đứng thứ ba Đông Nam Á sau các quốc gia nào sau đây?

a)

Inđônêxia và Thái Lan.

b)

Inđônêxia và Philippin.

c)

Inđônêxia và Malaixia.

d)

Inđônêxia và Mianma.

13.

Nhân tố chính tạo nên sự khác biệt về mật độ dân số giữa Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

trình độ phát triển kinh tế.

b)

lịch sử khai thác lãnh thổ.

c)

tính chất của nền kinh tế.

d)

điều kiện tự nhiên.

14.

Dân số nước ta phân bố không đều đã ảnh hưởng đến vấn đề chủ yếu nào sau đây?

a)

Việc phát triển giáo dục, y tế.

b)

Vấn đề giải quyết việc làm.

c)

Nâng cao chất lượng cuộc sống.

d)

Khai thác tài nguyên thiên nhiên.

15.

Nhận xét nào sau đây đúng về các tiêu chí dân cư nước ta, giai đoạn 2005 - 2015?

a)

Số dân thành thị tăng, nông thôn giảm.

b)

Số dân nông thôn tăng, thành thị giảm.

c)

Số dân và tỉ lệ số dân thành thị đều tăng.

d)

Số dân và tỉ lệ số dân thành thị đều giảm.

16.

Câu 9. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết cơ cấu dân thành thị và nông thôn năm 2007 lần lượt là (đơn vị: %)

a)

27,4 và 72,6.

b)

72,6 và 27,4.

c)

28,1 và 71,9.

d)

71,9 và 28,1.

17.

Câu 22 Vùng Đồng Bằng Sông Hồng có diện tích:15000km2, dân số: 20,7 triệu người (Năm 2016). Vậy, mật độ dân số của vùng là:

a)

A. 13 người/km2

b)

B. 138 người/km2

c)

C. 1380 người/km2

d)

D. 13800 người/km2

18.

Trong cơ cấu GDP của nước ta, ngành dịch vụ có đặc điểm:

a)

Chiếm tỉ trọng thấp nhất nhưng có xu hướng tăng lên.

b)

Chiếm tỉ trọng cao nhất nhưng có xu hướng giảm xuống.

c)

chiếm tỉ trọng cao nhưng xu hướng còn biến động.

d)

Tỉ trọng cao hơn nông –lâm- ngư nghiệp, nhưng còn thấp hơn công nghiệp, xây dựng và ít biến động.

19.

Trong cơ cấu GDP của nước ta, ngành dịch vụ có đặc điểm:

a)

Chiếm tỉ trọng thấp nhất nhưng có xu hướng tăng lên.

b)

Chiếm tỉ trọng cao nhất nhưng có xu hướng giảm xuống.

c)

chiếm tỉ trọng cao nhưng xu hướng còn biến động.

d)

Tỉ trọng cao hơn nông –lâm- ngư nghiệp, nhưng còn thấp hơn công nghiệp, xây dựng và ít biến động.

20.

Biểu hiện nào sau đây thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ?

a)

Giảm tỉ trọng khu vực nông, lâm, ngư nghiệp.

b)

Kinh tế cá thể được thừa nhận và ngày càng phát triển.

c)

Công nghiệp là ngành có tốc độ phát triển nhanh nhất.

d)

Trong nông nghiệp đã hình thành các vùng chuyên canh

21.

Khoa học kỹ thuật phát triển đã ảnh hưởng như thế nào đến ngành nông nghiệp

a)

Chủ động sản xuất, gia tăng chất lượng

b)

Nâng cao năng suất

c)

Điều tiết sản xuất

d)

Chủ động sản xuất, nâng cao năng suất, chất lượng và sản lượng

22.

Nhân tố quyết định đến sự phát triển và phân bố nông nghiệp là:

a)

Nhân tố kinh tế – xã hội

b)

Sự phát triển công nghiệp

c)

Yếu tố thị trường

d)

Tất cả các yếu tố trên.

23.

Câu hỏi : Tư liệu sản xuất không thể thay thế được của ngành nông nghiệp là:

a)

A. Đất đai

b)

B.Khí hậu

c)

C.Nước

d)

D.Sinh vật

24.

Câu hỏi: Nước ta có thể trồng từ 2 đến 3 vụ lúa và rau trong môt năm là nhờ:

a)

A.Có nhiều diện tích đất phù sa.

b)

B.Có khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.

c)

C.Có mạng lưới sông ngòi, ao,hồ dày đặc.

d)

D. Có nguồn sinh vật phong phú.

25.

Hiện nay nhà nước đang khuyến khích.

a)

A. Khai hoang chuyển đất lâm nghiệp sang đất nông nghiệp.

b)

B. Phát triển một nền nông nghiệp hướng ra xuất khẩu.

c)

C. Đưa nông dân vào làm ăn trong các hợp tác xã nông nghiệp.

d)

D.Tăng cường độc canh cây lúa nước để đẩy mạnh xuất khẩu gạo.

26.

Hiện nay đối với nông nghiệp và nông thôn trên toàn quốc nhà nước đã thực hiện chính sách lớn nào?

a)

Chính sách 6 nhà.

b)

Chính sách xóa đói giảm nghèo.

c)

Khoán 10

d)

Nông thôn mới.

27.

Nguyên nhân chủ yếu để ngành nuôi trồng thuỷ sản phát triển mạnh ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long:

a)

Có hai mặt giáp biển, ngư trường lớn

b)

Có hệ thống sông ngòi, kênh rạch chằng chịt

c)

Có nguồn tài nguyên thuỷ sản phong phú

d)

Ít chịu ảnh hưởng của thiên tai

28.

Các loại cây công nghiệp được trồng ở vùng Tây Nguyên là:

a)

Điều, Mía, Chè, Hồ Tiêu, Cà phê

b)

Chè, Điều, Đậu Tương, Cao su, Cà phê

c)

Điều, Chè, Cao su, Hồ tiêu, Cà phê

d)

Chè, Cao su, Mía, Đậu Tương, Cao su

29.

Câu 8: Tài nguyên nước ở nước ta có một nhược điểm lớn là

a)

A. Chủ yếu là nước trên mặt,

nguồn nước ngầm không có.

b)

B. Phân bố không đều giữa các

vùng lãnh thổ.

c)

C. Phân bố không đều trong năm

gây lũ lụt và hạn hán.

d)

D. Khó khai thác để phục vụ

nông nghiệp vì hệ thóng đê ven sông.

30.

Câu 17: Thiên tai nào sau đây có ảnh hưởng thường xuyên tới hoạt động sản xuất lương thực ở nước ta trên diện rộng :

a)

A. Động đất

b)

B. Sương muối , giá rét

c)

C. Bão lũ, hạn hán, sâu bệnh .

d)

D. lũ quét.

31.

Câu 12. Đây là biểu hiện rõ nhất của việc chuyển đổi tư duy từ nền nông nghiệp cổ truyền sang nền nông nghiệp hàng hoá ở nước ta hiện nay :

a)

Nông nghiệp ngày càng được cơ giới hoá, thuỷ lợi hoá, hoá học hoá.

b)

Các vùng chuyên canh cây công nghiệp đã gắn với các cơ sở công nghiệp chế biến.

c)

Từ phong trào “Cánh đồng 5 tấn” trước đây chuyển sang phong trào “Cánh đồng 10 triệu” hiện nay.

d)

Mô hình kinh tế trang trại đang được khuyến khích phát triển.

32.

Tây Nguyên đang dẫn đầu cả nước về diện tích:

a)

cà phê

b)

cao su

c)

chè

d)

lúa

33.

Tỉ trọng cây lương thực trong cơ cấu giá trị ngành trồng trọt đang giảm chứng tỏ:

a)

Cơ cấu bữa ăn đã thay đổi theo hướng tăng thực phẩm, giảm lương thực.

b)

Nông nghiệp không còn giữ vai trò quan trọng trong kinh tế.

c)

Nước ta đang thoát khỏi tình trạng độc canh cây lúa nước.

d)

Nông nghiệp đang được đa dạng hóa.

34.

Các khu rừng đầu nguồn, các cánh rừng chắn cát bay ven biển thuộc loại rừng nào?

a)

Rừng sản xuất.

b)

Rừng nguyên sinh.

c)

Rừng đặc dụng.

d)

Rừng phòng hộ.