wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP GIỮA KÌ I ĐỊA 9

Total questions: 39

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Dân tộc kinh chiếm khoảng bao nhiêu % dân số?

a)

85%

b)

86%

c)

87%

d)

88%

2.

Người Việt (Kinh) phân bố chủ yếu ở đâu?

a)

Đồng bằng, duyên hải

b)

Nước Ngoài

c)

Miền Núi

d)

Hải đảo

3.

Dựa vào Atlat Địa lí trang 16, cho biết các dân tộc ít người có số dân trên một triệu người ở nước ta, gồm:

a)

Ê-đê, Ba -na, Gia- rai, Bru Vân Kiều.

b)

Dao, Cơ-ho, Sán Dìu, Hrê.

c)

Tày, Thái, Mường, Khơ-me, Hmông

d)

Chăm, Hoa, Nùng, Mông.

4.

Các dân tộc ít ngưới chủ yếu sống tập trung ở:

a)

Đô thị

b)

Miền núi

c)

Đồng bằng

d)

Duyên hải

5.

Nước ta có cơ cấu dân số:

a)

Cơ cấu dân số già.

b)

Cơ cấu dân số phát triển.

Hiển thị đáp án

c)

Cơ cấu dân số trẻ.

d)

Cơ cấu dân số ổn định.

6.

Nguồn lao động nước ta còn có hạn chế về:

a)

Kinh nghiệm sản xuất nông nghiệp.

b)

Thể lực, trình độ chuyên môn và tác phong lao động.

c)

Khả năng tiếp thu khoa học – kỹ thuật.

d)

Nguồn lao động bổ sung hàng năm lớn.

7.

Dựa vào Atlat trang 15, cho biết cơ cấu lao động phân theo ngành kinh tế đang có sự chuyển dịch theo hướng:

a)

Giảm tỉ trọng ngành nông-lâm-ngư nghiệp, tỉ trọng ngành công nghiệp và dịch vụ tăng.

b)

ăng tỉ trọng ngành nông-lâm-ngư nghiệp và công nghiệp, tỉ trọng ngành dịch vụ tăng.

c)

Giảm tỉ trọng ngành nông-lâm-ngư nghiệp và công nghiệp, tỉ trọng ngành dịch vụ tăng.

d)

Tăng tỉ trọng ngành nông-lâm-ngư nghiệp, tỉ trọng ngành công nghiệp và dịch vụ giảm.

8.

Dân số Việt Nam năm 2019 đứng vị trí thứ 3 trong Đông Nam Á sau những quốc gia nào?

a)

Bru-nây, In-đô-nê-xi-a

b)

In-đô-nê-xi-a, Phi-lip-pin

c)

Phi-lip-pin, Ma-lay-xi-a

d)

Thái Lan, Xin-ga-po

9.

Dân cư nước ta tập trung đông ở khu vực

a)

ùng biên giới.

b)

 đồng bằng, ven biển.

c)

cao nguyên.

d)

miền núi.

10.

Vùng có mật độ dân số cao nhất nước ta là

a)

Bắc Trung Bộ.

b)

Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Đồng bằng sông Hồng.

d)

Đông Nam Bộ.

11.

Vẽ biểu đồ thể hiện sự thay đổi cơ cấu dân số Việt Nam phân theo khu vực từ 1996 - 2005?

a)

Biểu đồ đường

b)

Biểu đồ miền

c)

Biểu đồ tròn

d)

Biểu đồ cột

12.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam, cho biết Việt Nam chia thành mấy vùng kinh tế?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

13.

Dựa vào Atlat trang 15, cho biết Hà Nội là đô thị

a)

loại 1

b)

loại 2

c)

loại 3

d)

đặc biệt

14.

Dựa vào Atlat trang 30, cho biết thành phố/tỉnh nào không thuộc vùng kinh tế trọng điểm miền Bắc?

a)

Đà Nẵng

b)

Hà Nội

c)

Hải Dương

d)

Hải Phòng

15.

Dựa vào Atlat trang 30, cho biết vùng kinh tế trọng điểm miền Nam có thành phố/ tỉnh nào?

a)

Quảng Nam

b)

Quy Nhơn

c)

Bình Định

d)

Bình Dương

16.

Tài nguyên nào được xem là tư liệu sản xuất không thể thay thế được của ngành nông nghiệp?

a)

Khí hậu

b)

Nước

c)

Dân cư

d)

Đất trồng.

17.

Hai nhóm đất chiếm diện tích lớn nhất ở nước ta là

a)

đất mặn, đấy mùn núi cao.

b)

đất mùn thô, đất xám phù sa cổ.

c)

đất phù sa, đất feralit.

d)

đất badan, đất cát ven biển.

18.

Nước ta có thể trồng từ 2 đến 3 vụ lúa và rau trong môt năm là nhờ:

a)

Có khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.

b)

Có nguồn sinh vật phong phú.

c)

Có mạng lưới sông ngòi, ao, hồ dày đặc.

d)

Có nhiều diện tích đất phù sa.

19.

Rừng phòng hộ có chức năng

a)

Bảo vệ hệ sinh thái, chống xói mòn đất.

b)

Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp, bảo vệ môi trường.

c)

Bảo vệ các giống loài quý hiếm, phòng chống thiên tai.

d)

Phòng chống thiên tai và bảo vệ môi trường.

20.

Các vườn quốc gia: Cúc Phương, Tam Đảo, Phong Nha - Kẻ Bàng thuộc loại rừng

a)

phòng hộ

b)

đặc dụng

c)

sản xuất

d)

trồng

21.

Cung cấp gỗ cho công nghiệp chế biến gỗ và cho sản xuất là:

a)

Rừng đặc dụng

b)

Rừng nguyên sinh

c)

Rừng sản xuất

d)

Rừng phòng hộ

22.

Nước ta có mấy ngư trường lớn trọng điểm:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

23.

Dựa vào Atlat trang 20, cho biết các tỉnh dẫn đầu về sản lượng khai thác hải sản là:

a)

Kiên Giang, Cà Mau, Hậu Giang, Ninh Thuận.

b)

Ninh Thuận, Bình Thuận, Long An, Quảng Ninh.

c)

Kiên Giang, Cà Mau, Bà Rịa – Vũng Tàu, Bình Thuận.

d)

Bà Rịa – Vũng Tàu, Bình Thuận, Cà Mau.

24.

Dựa vào Atlat trang 20, cho biết các tỉnh dẫn đầu về sản lượng nuôi trồng hải sản là:

a)

Kiên Giang, Cà Mau, Bà Rịa – Vũng Tàu, Bình Thuận.

b)

Ninh Thuận, Bình Thuận, Long An, Quảng Ninh.

c)

Đồng Tháp, An Giang, Cần Thơ

d)

Bà Rịa – Vũng Tàu, Bình Thuận, Cà Mau.

25.

Dựa vào Atlat trang 17, cho biết vùng kinh tế nào của nước ta không giáp biển?

a)

Tây Nguyên

b)

Trung du và Miền núi Bắc Bộ,

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Đông Nam Bộ

26.

Dựa vào Atlat trang 18, cho biết vùng nào tập trung trồng cà phê, cao su, hồ tiêu ở nước ta?

a)

Bắc Trung Bộ

b)

Tây Nguyên

c)

Đông Nam Bộ

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ

27.

Năm 2020, dân số Việt Nam khoảng 97,6 triệu người. Tính mật độ dân số của Việt Nam (biết rằng nước ta có tổng diện tích là 331.690 km2).

a)

285 người/km2

b)

294 người/km2

c)

250 người/km2

d)

230 người/km2

28.

Khó khăn lớn nhất nào về mặt kinh tế- xã hội ảnh hưởng xấu đến việc phát triển trồng cây công nghiệp nước ta?

a)

Dân số đông

b)

Thị trường tiêu thụ có nhiều biến động

c)

Lao động thiếu chuyên môn

d)

Nhiều thiên tai

29.

Nhân tố kinh tế - xã hội nào quyết định lớn nhất đến sự phát triển và phân bố nông nghiệp của nước ta

a)

Đất đai màu mỡ

b)

Cơ sở vật chất, kĩ thuật

c)

Dân cư, lao động

d)

Chính sách nhà nước

30.

Khu vực có diện tích đất phù sa lớn nhất nước ta là:

a)

Vùng Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

Vùng Đồng bằng sông Hồng.

c)

Các vùng trung du và miền núi.

d)

Các đồng bằng ở duyên hải Miền Trung.

31.

Thuận lợi của khí hậu mang tính nhiệt đới ẩm nước ta đối việc phát triển nông nghiệp là

a)

Tạo ra sự phân hóa đa dạng giữa các vùng miền của đất nước.

b)

Nguồn nhiệt ẩm dồi dào làm cho sâu, dịch bệnh phát triển.

c)

Lượng mưa phân bố không đều trong năm gây lũ lụt và hạn hán.

d)

Tình trạng khô hạn thường xuyên diễn ra vào các mùa khô nóng.

32.

Dựa vào Atlat trang 19, cho biết vùng chăn nuôi lợn lớn nhất nước ta là

a)

Bắc Trung Bộ

b)

Đồng Bằng sông Hồng

c)

Đông Nam Bộ

d)

Tây Nguyên

33.

Lao động nước ta không có kinh nghiệm trong ngành

a)

trồng lúa nước.

b)

thủ công nghiệp.

c)

ngư nghiệp.

d)

cơ khí – điện tử.

34.

Nguyên nhân nào đã tạo nên sức ép rất lớn đối với vấn đề giải quyết việc làm ở nước ta?

a)

Nguồn lao động có khả năng tiếp thu khoa học kĩ thuật.

b)

Cơ cấu kinh tế nước ta đang chuyển dịch theo hướng tích cực.

c)

Nguồn lao động dồi dào, có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất nông nghiệp.

d)

Nguồn lao động dồi dào trong điều kiện nền kinh tế còn chưa phát triển.

35.

Giải pháp chủ yếu để nâng cao chất lượng lao động của nước ta là

a)

Phát triển giáo dục và đào tạo.

b)

Đẩy nhanh tốc độ đô thị hóa.

c)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

d)

Đẩy mạnh xuất khẩu lao động.

36.

Tốc độ tăng trưởng, tốc độ phát triển, tốc độ gia tăng… trong chuỗi thời gian (thường là từ 4 năm trở lên) sẽ vẽ biểu đồ

a)

cột

b)

tròn

c)

đường

d)

miền

37.

Câu hỏi có từ cơ cấu, quy mô, tỉ trọng… từ 3 năm trở xuống vẽ biểu đồ

a)

tròn

b)

đường

c)

miền

d)

cột

38.

Câu hỏi có từ chuyển dịch cơ cấu/ tỉ trọng; Thay đổi cơ cấu/ tỉ trọng …trên 3 năm vẽ biểu đồ nào phù hợp?

a)

cột

b)

miền

c)

tròn

d)

đường

39.

Việt Nam là một quốc gia có nhiều dân tộc, có tất cả:

a)

52 dân tộc

b)

53 dân tộc

c)

54 dân tộc

d)

55 dân tộc