wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP ĐỊA LÝ GKII 9

Total questions: 35

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Vấn đề quan trọng hàng đầu trong việc đẩy mạnh thâm canh cây trồng ở Đông Nam Bộ

a)

Vấn đề thủy lợi

b)

Vấn đề đất đai

c)

Vấn đề kĩ năng

d)

Vấn đề khí hậu

2.

Dệt may là ngành công nghiệp trọng điểm ở Đông Nam Bộ dựa trên thế mạnh chủ yếu
nào?

a)

Nguồn lao động dồi dào

b)

Nguyên liệu dồi dào

c)

Trình độ sản xuất cao

d)

Vốn đầu tư lớn

3.

Cây công nghiệp có diện tích lớn nhất ở Đông Nam Bộ là

a)

Cao su

b)

Chè

c)

Cà phê

d)

Hồ tiêu

4.

Mặt hàng xuất khẩu chủ lực của vùng Đông Nam Bộ là

a)

Dầu thô

b)

Thực phẩm chế biến

c)

Hàng thủy sản

d)

Lương thực

e)

Hàng tiêu dùng

5.

Tỉnh/thành phố nào của vùng Đông Nam Bộ luôn dẫn đầu về hoạt động xuất khẩu?

a)

TP. Hồ Chí Minh

b)

Bình Dương

c)

Đồng Nai

d)

Bà Rịa - Vũng Tàu

6.

Cho bảng số liệu
Tổng số vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài vào Việt Nam, năm 2015 (Đơn vị: Triệu USD)
Vùng Đông Nam Bộ chiếm bao nhiêu % tổng số vốn nước ngoài vào Việt Nam, năm 2015?

a)

43,47%

b)

41,26%

c)

56,53%

d)

58,74%

7.

Thành phố Hồ Chí Minh và các trung tâm nào tạo thành tam giác công nghiệp mạnh của
vùng kinh tế trọng điểm phía Nam?

a)

Biên Hòa

b)

Vũng Tàu

c)

Tây Ninh

d)

Bình Phước

e)

Bình Dương

8.

Các tỉnh thuộc vùng kinh tế trọng điểm phía Nam?

a)

TP. Hồ Chí Minh, Bình Dương

b)

Bình Phước, Đồng Nai

c)

Bà Rịa - Vũng Tàu

d)

Tây Ninh, Long An

e)

Cần Thơ, An Giang

9.

Trung tâm công nghiệp khai thác dầu khí ở Đông Nam Bộ thuộc tỉnh nào?

a)

Bà Rịa - Vũng Tàu

b)

TP. Hồ Chí Minh

c)

Bình Dương

d)

Đồng Nai

10.

Tỉnh/thành phố nào thuộc vùng Đồng bằng sông Cửu Long vừa tiếp giáp Biển Đông,
vừa tiếp giáp vịnh Thái Lan?

a)

Cà Mau

b)

Cần Thơ

c)

Kiên Giang

d)

Sóc Trăng

e)

Bến Tre

11.

Đất phù sa ngọt ở Đồng bằng sông Cửu Long có diện tích là bao nhiêu?

a)

1,2 triệu ha

b)

4 triệu ha

c)

2,5 triệu ha

d)

2,6 triệu ha

e)

3,3 triệu ha

12.

Đồng bằng sông Cửu Long tiếp giáp với vùng kinh tế nào?

a)

Đông Nam Bộ

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ

c)

Tây Nguyên

d)

Đồng bằng sông Hồng

13.

Đồng bằng sông Cửu Long tiếp giáp với quốc gia nào?

a)

Cam-pu-chia

b)

Lào

c)

Trung Quốc

d)

Thái Lan

14.

Vùng Đồng bằng sông Cửu Long gồm bao nhiêu tỉnh/thành phố

a)

10

b)

11

c)

12

d)

13

e)

14

15.

Trong tổng sản lượng thủy sản của cả nước, Đồng bằng sông Cửu Long chiếm khoảng
bao nhiêu %?

a)

50%

b)

<50%

c)

>50%

d)

40%

e)

<40%

16.

Dựa vào Atlat trang Lâm nghiệp và thủy sản cho biết tỉnh nào có sản lượng thủy sản khai
thác lớn nhất?

a)

Kiên Giang

b)

An Giang

c)

Bạc Liêu

d)

Cần Thơ

e)

Đồng Tháp

17.

Dựa vào Atlat trang Lâm nghiệp và thủy sản cho biết tỉnh nào có sản lượng thủy sản nuôi trồng lớn nhất?

a)

Kiên Giang

b)

An Giang

c)

Bạc Liêu

d)

Cần Thơ

e)

Đồng Tháp

18.

Trong cơ cấu sản xuất nông nghiệp, cây lương thực được trồng nhiều nhất ở vùng Đồng
bằng sông Cửu Long là

a)

Lúa

b)

Ngô

c)

Khoai

d)

Sắn

19.

Hàng xuất khẩu chủ lực của Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

Gạo

b)

Thủy sản đông lạnh

c)

Hoa quả

d)

Thực phẩm chế biến

20.

Trong cơ cấu công nghiệp của vùng Đồng bằng sông Cửu Long, ngành có tỉ trọng lớn
nhất là

a)

Chế biến lương thực thực phẩm

b)

Hóa chất

c)

Vật liệu xây dựng

d)

Năng lượng

21.

Loại đất nào chiếm diện tích lớn nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long?

a)

Đất phèn

b)

Đất mặn

c)

Đất phù sa ngọt

22.

Trong vùng Đồng bằng sông Cửu Long, đất phù sa ngọt tập trung chủ yếu đâu?

a)

Dọc theo sông Tiền và sông Hậu

b)

Ven biển Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Phía Bắc tiếp giáp Cam-pu-chia

23.

Lũ hàng năm ở Đồng bằng sông Cửu Long có tác dụng tích cực nào?

a)

Khai thác các lợi ích kinh tế

b)

Bồi đắp phù sa

c)

Cung cấp nguồn nước tưới tiêu

d)

Giữ ẩm cho đất trong hạn hán

24.

Đồng bằng sông Cửu Long được tạo nên bởi phù sa của sông

a)

Mê Công

b)

Hồng

25.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Thực vật và động vật, cho biết trong vùng Đồng
bằng sông Cửu Long, rừng ngập mặn chiếm diện tích lớn nhất ở đâu

a)

Ven biển đồng bằng sông Cửu Long

b)

Dọc theo ranh giới tiếp giáp Cam-pu-chia

c)

Bán đảo Cà Mau

d)

Dọc sông Tiền và sông Hậu

26.

Khó khăn về điều kiện tự nhiên của vùng Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

Lũ sông

b)

Đất phèn, đất mặn

c)

Thiếu nước ngọt

d)

Hạn hán

27.

Mạng lưới sông ngòi ở Đồng bằng sông Cửu Long không có thế mạnh nào

a)

Thủy điện

b)

Nhiệt điện

c)

Nguồn cung cấp nước chính

d)

Tạo nên vùng đồng bằng rộng lớn

28.

Để hạn chế tác hại của lũ ở Đồng bằng sông Cửu Long, phương hướng chủ yếu hiện nay
là gì

a)

Chủ động chung sống với lũ sông Mê Công

b)

Khai thác các lợi ích kinh tế

c)

Đắp đê phòng chống lũ

d)

Xây dựng thủy điện

29.

Khí hậu ở Đồng bằng sông Cửu Long có đặc điểm nào?

a)

Cận xích đạo nóng ẩm quanh năm

b)

Khô và lạnh

c)

Xích đạo nóng và khô quanh năm

d)

Chân không ngoài vũ trụ =O

30.

Nhận xét tỉ lệ dân thành thị ở Đồng bằng sông Cửu Long?

a)

Thấp hơn so với trung bình cả nước

b)

Cao hơn so với trung bình cả nước

c)

Bằng với trung bình cả nước

d)

Gần bằng so với trung bình cả nước

31.

Nhận xét về mật độ dân số ở Đồng bằng sông Cửu Long so với cả nước?

a)

Mật độ cao hơn so với cả nước

b)

Mật độ thấp hơn so với cả nước

c)

Mật độ bằng so với cả nước

d)

Mật độ tương đối so với cả nước

32.

Vùng Đồng bằng sông Cửu Long, ngoài người Kinh còn có nhiều người thuộc các dân
tộc nào?

a)

Khơ-me

b)

Chăm

c)

Hoa

d)

Hờ mông

e)

Nùng

33.

Trung tâm kinh tế lớn nhất của vùng Đồng bằng sông Cửu Long là thành phố

a)

Cần Thơ

b)

Cà Mau

c)

Bến Tre

d)

Đồng Tháp

34.

Đồng bằng sông Cửu Long là vùng đông dân, đứng thứ 2 sau vùng nào?

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Tây Nguyên

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Đông Nam Bộ

35.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Đông Nam Bộ, vùng Đồng bằng sông Cửu
Long, nhận xét về biểu đồ cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của các vùng?

a)

Tỉ trọng công nghiệp và xây dựng của Đông Nam Bộ lớn hơn Đồng bằng sông Cửu Long

b)

Tỉ trọng công nghiệp và xây dựng của Đông Nam Bộ nhỏ hơn Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Tỉ trọng công nghiệp và xây dựng của Đông Nam Bộ bằng hơn Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Tỉ trọng xây dựng của Đông Nam Bộ lớn hơn Đồng bằng sông Cửu Long

e)

Tỉ trọng công nghiệp của Đông Nam Bộ lớn hơn Đồng bằng sông Cửu Long