wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa::)))))

Total questions: 34

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

Điểm đặc biệt nhất về vị trí của Tây Nguyên là

a)

Không giáp biển

b)

Giáp 2 quốc gia

c)

Địa hình cao

d)

Đất Feralit

2.

Địa hình của Tây Nguyên có đặc điểm

a)

Địa hình cao nguyên đá vôi tiêu biểu

b)

Địa hình núi cao bị cắt xẻ mạnh

c)

Địa hình cao nguyên xếp tầng.

d)

Địa hình núi xen kẽ với đồng bằng.

3.

Địa hình và khí hậu của Tây Nguyên thuận lợi cho phát triển:

a)

Các loại cây có nguồn gốc nhiệt đới và cận nhiệt đới.

b)

Các loại cây có nguồn gốc cận nhiệt đới và ôn đới

c)

Các loại cây có nguồn gốc ôn đới

d)

Các loại cây có nguồn gốc nhiệt đới.

4.

Ý nào sau đây không đúng khi nói về khó khăn trong nông nghiệp của Tây Nguyên

a)

Giá cả nông sản bấp bênh.

b)

Thiếu các nhà máy được trang bị cơ sở vật chất tốt

c)

Thiếu nước tưới vào mùa khô.

d)

Thiếu lao động có kinh nghiệm trồng và chế biến nông sản.

5.

Trong cơ cấu dân tộc ở Tây Nguyên, thành phần dân tộc đông nhất là

a)

Gia-rai.

b)

Mnông

c)

Ba-na

d)

Kinh

6.

Loại đất chiếm diện tích lớn nhất ở Tây Nguyên là

a)

Phù sa cổ

b)

Mùn núi cao

c)

Phù sa

d)

Bazan

7.

Loại cây công nghiệp phát triển nhất Tây Nguyên là:

a)

Cà phê.

b)

Điều

c)

Chè

d)

Cao su.

8.

Cà phê được trồng nhiều nhất ở tỉnh nào của Tây Nguyên?

a)

Đắk Lắk.

b)

Lâm Đồng.

c)

Kon Tum

d)

Gia Lai.

9.

Nhà máy thủy điện nào sau đây ở Tây Nguyên có công suất lớn nhất?

a)

Yaly

b)

Buôn Kuốp

c)

Xrê Pôk 3. 

d)

Đồng Nai 4.

10.

Trung tâm văn hoá, khoa học, trung tâm công nghiệp, dịch vụ lớn nhất Đông Nam Bộ và cả nước là

a)

TP. Hồ Chí Minh.

b)

Hải Phòng.

c)

Vũng Tàu.

d)

Hà Nội.

11.

Khó khăn về điều kiện kinh tế - xã hội ảnh hưởng lớn nhất đến đầu ra của sản xuất nông nghiệp ở Tây Nguyên là

a)

Giao thông vận tải chưa phát triển.

b)

Chất lượng các mặt hàng nông sản còn kém.

c)

Sự biến động của giá nông sản.

d)

Thị trường tiêu thụ còn hạn chế.

12.

Khó khăn lớn nhất về khí hậu đối với sản xuất và đời sống ở Tây Nguyên là

a)

Hay có những hiện tượng thời tiết thất thường.

b)

Mùa mưa thường xuyên xảy ra lũ lụt.

c)

Nắng lắm, mưa nhiều làm cho đất bị rửa trôi.

d)

Mùa khô kéo dài dẫn đến thiếu nước nghiêm trọng.

13.

Về mật độ dân số, Tây Nguyên hiện là vùng:

a)

Có mật độ trung bình so với các vùng khác.

b)

Có mật độ thấp chỉ sau Đồng bằng sông Hồng.

c)

Dân cư đông đúc do nhập cư từ các vùng khác.

d)

Có mật độ dân số thấp nhất cả nước.

14.

Cảng biển nào dưới đây thuộc vùng Đông Nam Bộ?

a)

Đà Nẵng.

b)

Cam Ranh.

c)

Nhà Bè.

d)

Hải Phòng.

15.

Nông sản nổi tiếng ở Buôn Ma Thuột và Đà Lạt là:

a)

Chè, điều và mía.

b)

Cà phê và hoa, rau quả ôn đới.

c)

Cao su và hoa, quả nhiệt đới.

d)

Hồ tiêu, bông và thuốc lá.

16.

Khó khăn lớn nhất về tự nhiên trong sản xuất cây công nghiệp ở Tây Nguyên hiện nay là:

a)

Đất đai thoái hoá.

b)

Đất badan màu mỡ.

c)

Khô hạn kéo dài.

d)

Khí hậu phân hóa.

17.

Ý nào không đúng về đặc điểm ngành dịch vụ vùng Đông Nam Bộ

a)

Vùng nhận được đầu tư nước ngoài chiếm tỉ lệ cao nhất cả nước.

b)

Dầu thô mang lại giá trị kinh tế cao nhất.

c)

Cao su là mặt hàng xuất khẩu mang lại giá trị cao nhất.

d)

Thành phố Hồ Chí Minh là đầu mối giao thông quan trọng nhất của vùng.

18.

Mục tiêu hàng đầu trong việc phát triển kinh tế- xã hội ở Tây Nguyên là:

a)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế, xóa đói giảm nghèo.

b)

Tăng cường khai thác và chế biến lâm sản.

c)

Đẩy mạnh khai thác khoáng sản, thủy điện.

d)

Mở rộng diện tích trồng cây công nghiệp lâu năm.

19.

Tỉnh nằm ở ngã ba biên giới Việt Nam – Lào – Campuchia:

a)

Gia Lai.

b)

Đắk Lắk.

c)

Kon Tum.

d)

Lâm Đồng.

20.

Đầu mối giao thông vận tải hàng đầu của Đông Nam Bộ và cả nước là:

a)

Nha Trang.

b)

Đà Lạt.

c)

Vũng Tàu.

d)

TP Hồ Chí Minh.

21.

Đặc điểm không đúng với vùng Đông Nam Bộ là 

a)

Thị trường tiêu thụ hạn chế do đời sống nhân dân ở mức cao.

b)

Lực lượng lao động dồi dào, có trình độ chuyên môn, nghiệp vụ.

c)

Có sức hút mạnh mẽ với lao động cả nước.

d)

Dân cư đông đúc, mật độ dân số khá cao.

22.

Tỉnh thuộc vùng kinh tế trọng điểm phía Nam nhưng không thuộc vùng Đông Nam Bộ là :))

a)

Đồng Nai.

b)

Bình Dương.

c)

Long An.

d)

Bình Phước.

e)

Làng thợ rèn.

23.

Loại khoáng sản giàu trữ lượng nhất ở Tây Nguyên là

a)

Vàng

b)

Kẽm

c)

Bô xit

d)

Than đá.

24.

Đà Lạt, ngoài nổi tiếng về hoa nơi đây còn được biết đến là nơi sản xuất nhiều:

a)

Rừng lá kim.

b)

Đại gia súc.

c)

Cây công nghiệp.

d)

Rau quả ôn đới.

25.

Trong cơ cấu GDP của Đông Nam Bộ, chiếm tỉ trọng cao nhất là khu vực nào sau đây?

a)

Công nghiệp – xây dựng.

b)

Du lịch.

c)

Nông – lâm – ngư nghiệp.

d)

Dịch vụ.

26.

Khó khăn lớn trong phát triển công nghiệp ở vùng Đông Nam Bộ là:

a)

 Thiếu lao động có tay nghề cao, thị trường nhỏ lẻ.

b)

Thiếu tài nguyên khoáng sản trên đất liền, vốn đầu tư ít.

c)

Chậm đổi mới công nghệ, khoa học kĩ thuật, chính sách khép kín

d)

Cơ sở hạ tầng còn thấp, môi trường đang bị ô nhiễm.

27.

Loại cây công nghiệp có diện tích lớn nhất Đông Nam Bộ là:

a)

Cà phê.

b)

Điều.

c)

Chè.

d)

Cao su.

28.

Các ngành công nghiệp phát triển khá mạnh ở Tây Nguyên là:

a)

Công nghiệp khai khoáng.

b)

Chế biến nông - lâm sản.

c)

Sản xuất vật liệu xây dựng.

d)

Sản xuất hàng tiêu dùng.

29.

Tây Nguyên có nguồn thủy năng lớn là do có

a)

nhiều sông ngòi và sông có lưu lượng nước lớn.

b)

địa hình cao nguyên xếp tầng và nhiều sông lớn.

c)

 lượng mưa dồi dào, mùa mưa phân hóa sâu sắc.

d)

địa hình núi cao đồ sộ và hiểm trở nhất cả nước

30.

Nội dung nào sau đây không đúng đặc điểm ngành công nghiệp Đông Nam Bộ

a)

Công nghiệp có tốc độ tăng trưởng nhanh.

b)

Chiếm tỉ trọng lớn nhất trong GDP của vùng.

c)

Cơ cấu sản xuất đa dạng nhưng chưa cân đối.

d)

Một số ngành công nghiệp hiện đại đã hình thành và phát triển.

31.

Ngành công nghiệp sử dụng lao động có trình độ kĩ thuật, tay nghề cao ở Đông Nam Bộ là

a)

Công nghiệp chế biến thực phẩm.

b)

Công nghiệp dầu khí.

c)

Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.

d)

Công nghiệp chế biến lâm sản.

32.

Các thành phố tạo thành tam giác công nghiệp mạnh của vùng kinh tế trọng điểm phía Nam là:

a)

TP. Hồ Chí Minh, Biên Hòa, Bình Dương.

b)

TP. Hồ Chí Minh, Biên Hòa, Vũng Tàu.

c)

TP. Hồ Chí Minh, Thủ Dầu Một, Vùng Tàu.

d)

TP. Hồ Chí Minh, Biên Hòa, Đồng Nai.

33.

Ý nghĩa nào sau đây không đúng với các hồ thủy điện ở Tây Nguyên?

a)

Cung cấp nước tưới cho mùa khô.

b)

Khai thác cho mục đích du lịch.

c)

Phát triển nuôi trồng thủy sản.

d)

Phát triển công nghiệp chế biến.

34.

Nhóm cây trồng đóng vai trò quan trọng nhất ở Đông Nam Bộ là

a)

 Cây công nghiệp lâu năm.

b)

 Cây lương thực.

c)

Cây công nghiệp ngắn ngày.

d)

 Cây hoa quả.