wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP GKI

Total questions: 29

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Cơ cấu dân số theo giới tính ở nước ta hiện nay có đặc điểm nào sau đây?

a)

Tỉ lệ nữ cao hơn nam và có xu hướng giảm.

b)

Tỉ lệ nữ cao hơn nam và có xu hướng tăng.

c)

Tỉ lệ nữ thấp hơn nam và có xu hướng giảm.

d)

Tỉ lệ nữ thấp hơn nam và có xu hướng tăng.

2.

Xu hướng già hóa dân số nước ta không có biểu hiện nào sau đây?

a)

Tỉ lệ gia tăng dân số cơ học giảm.

b)

Tỉ lệ nhóm từ 65 tuổi trở lên tăng.

c)

Tỉ lệ nhóm từ 0 đến 14 tuổi giảm.

d)

Tuổi thọ trung bình dân tăng lên.

3.

Cơ cấu dân số theo nhóm tuổi nước ta có xu hướng

a)

giảm nhóm từ 0 - 14 tuổi, tăng nhóm từ 15 - 64 tuổi và nhóm từ 65 tuổi trở lên.

b)

giảm nhóm từ 0 - 14 tuổi và nhóm từ 65 tuổi trở lên, tăng nhóm từ 15 - 64 tuổi.

c)

tăng nhóm từ 0 - 14 tuổi, giảm nhóm từ 15 - 64 tuổi và nhóm từ 65 tuổi trở lên.

d)

tăng nhóm từ 0 - 14 tuổi và nhóm từ 15 - 64 tuổi, giảm nhóm từ 65 tuổi trở lên.

4.

Địa bàn nào, vùng nào sau đây có mật độ dân số cao nhất cả nước?

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Đồng Nam Bộ.

c)

Tây Nguyên.

d)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

5.

“Làng mạc, thôn xóm thường phân tán, gắn với đất canh tác, đất đồng cỏ, đất rừng hay mặt nước”. Đó là đặc điểm của loại hình quần cư nào dưới đây?

a)

Các siêu đô thị.

b)

Quần cư đô thị.

c)

Lối sống nông thôn.

d)

Quần cư nông thôn.

6.

Quan sát bảng sau và chỉ ra nhận xét đúng về sự thay đổi cơ cấu lao động phân theo khu vực nông thôn và thành thị nước ta?

a)

Tỉ lệ lao động ở thành thị cao nhưng đang có xu hướng giảm khá nhanh từ 25% (1996) xuống 20,1% (2005).

b)

Tỉ lệ lao động ở nông thôn cao nhưng đang có xu hướng giảm từ 79,9% (1996) xuống 75% (2005).

c)

Tỉ lệ lao động ở thành thị tăng từ 20,1% (1996) lên 25% (2005).

d)

Tỉ lệ lao động ở nông thôn tăng từ 75% (1996) lên 79,9% (2005).

7.

Tỉ lệ lao động ở nông thôn hiện nay có xu hướng giảm từ bao nhiêu phần trăm (1996) xuống bao nhiêu phần trăm (2005)?

a)

75% xuống 70%

b)

79,9% xuống 75%

c)

80% xuống 76%

d)

78% xuống 74%

8.

Yếu tố nào sau đây không thể thay thế được của ngành nông nghiệp?

a)

Khí hậu

b)

Nước

c)

Đất đai

d)

Sinh vật

9.

Nhân tố nào có tác động tích cực nhất đến sự phát triển ngành thủy sản của nước ta?

a)

Những đổi mới về chính sách của Nhà nước

b)

Phát triển dịch vụ thủy sản, chế biến thủy sản

c)

Nhu cầu về mặt hàng thủy sản tăng nhiều nơi

d)

Nhiều phương tiện tàu thuyền, ngư cụ hiện đại

10.

Nền nông nghiệp nước ta mang tính mùa vụ do yếu tố nào?

a)

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa có sự phân hóa theo mùa

b)

Tài nguyên đất nước đa dạng

c)

Nước ta trồng được các loại cây có nguồn gốc khác nhau

d)

Đường mương trong nông nghiệp phân bố đồng đều

11.

Ngành công nghiệp năng lượng nào phát triển mạnh nhất ở Bà Rịa - Vũng Tàu?

a)

Nhiệt điện

b)

Than

c)

Hóa dầu

d)

Thủy điện

12.

Ngành nào của nước ta có thế mạnh đặc biệt và cần đi trước một bước so với các ngành khác?

a)

Công nghiệp năng lượng

b)

Công nghiệp điện tử

c)

Công nghiệp thực phẩm

d)

Công nghiệp hóa chất

13.

Loại tài nguyên nào là nguyên liệu trong ngành công nghiệp sản xuất, chế biến thực phẩm?

a)

Đất đai

b)

Sinh vật

c)

Nguồn nước

d)

Khí hậu

14.

Loại khoáng sản nào vừa là nguyên liệu vừa là nhiên liệu cho một số ngành khác?

a)

Than, dầu khí

b)

Mangan, crôm

c)

A-pa-tít, đồng

d)

Crôm, pirit

15.

Nguồn lao động dồi dào, thị trường rộng lớn là cơ sở để phát triển mạnh ngành nào?

a)

Công nghiệp khai thác khí tự nhiên

b)

Công nghiệp sản xuất thực phẩm

c)

Công nghiệp sản xuất máy vi tính

d)

Công nghiệp cơ khí và hóa chất

16.

Vùng nào trồng nhiều cây ăn quả nhất cả nước?

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Tây Nguyên

c)

Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ

17.

Nước ta có thể trồng từ 2 đến 3 vụ lúa trong một năm là nhờ có đặc điểm tự nhiên nào sau đây?

a)

Mạng lưới sông ngòi dày đặc.

b)

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.

c)

Nguồn sinh vật phong phú.

d)

Phần lớn là đất phù sa màu mỡ.

18.

Hiện nay, nghề nuôi tôm phát triển mạnh nhất ở vùng nào dưới đây?

a)

Đồng Nam Bộ.

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

c)

Đồng bằng sông Hồng.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

19.

Nước ta có điều kiện thuận lợi để nuôi trồng thủy sản nước mặn do

a)

nhiều đảo, vùng, vịnh ven biển.

b)

ven biển nhiều cửa sông rộng lớn.

c)

có nhiều bãi triều, đầm phá rộng.

d)

nhiều sông, hồ, suối, ao dày đặc.

20.

Công nghiệp nước ta có cơ cấu ngành đa dạng chủ yếu do

a)

nhiều tài nguyên có giá trị cao.

b)

tài nguyên thiên nhiên đa dạng.

c)

nhiều tài nguyên trữ lượng lớn.

d)

tài nguyên phân bố ở nhiều nơi.

21.

Ngành kinh tế nào sau đây có vai trò quyết định trong quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước?

a)

Công nghiệp.

b)

Nông nghiệp.

c)

Dịch vụ.

d)

Lâm nghiệp.

22.

Ngành công nghiệp năng lượng nào sau đây phát triển mạnh nhất ở Quảng Ninh?

a)

Thủy triều.

b)

Điện gió.

c)

Nhiệt điện.

d)

Thủy điện.

23.

Vị trí địa lí tạo điều kiện cho ngành công nghiệp nước ta

a)

có cơ cấu ngành công nghiệp đa dạng.

b)

giao lưu, nhập nguyên liệu, nhiên liệu.

c)

xuất hiện nhiều trung tâm công nghiệp.

d)

sản xuất các mặt hàng chất lượng cao.

24.

Sông chảy qua địa hình núi dốc tạo điều kiện phát triển

a)

thủy điện.

b)

điện khí.

c)

điện gió.

d)

điện mặt trời.

25.

Hai khu vực có mức độ tập trung công nghiệp cao ở nước ta là

a)

Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Hồng.

b)

Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Đồng Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Trung du và miền núi Bắc Bộ và Đồng bằng sông Hồng.

26.

Nhà máy nhiệt điện nào sau đây ở nước ta có công suất dưới 1000MW?

a)

Phả Lại.

b)

Uông Bí.

c)

Phú Mỹ.

d)

Cà Mau.

27.

Các nhà máy nhiệt điện có công suất trên 1000MW của nước ta là

a)

Phả Lại và Uông Bí.

b)

Phú Mỹ và Cà Mau.

c)

Phả Lại và Phú Mỹ.

d)

Uông Bí và Cà Mau.

28.

Khi hậu nhiệt đới ẩm gió mùa làm cho công nghiệp nước ta?

a)

tăng chi phí làm mát, bảo quản máy móc

b)

có tính mùa vụ trong hoạt động sản xuất

c)

phát triển mạnh công nghiệp khai khoáng

d)

có sự phân hóa theo chiều bắc - nam

29.

Công nghiệp dệt, may và giày, dép nước ta có đặc điểm nào sau đây?

a)

Nhiều thương hiệu đã tạo dựng được uy tín

b)

Sản lượng các sản phẩm bấp bênh, giảm dần

c)

Phân bố chủ yếu ở vùng đồng bằng, ven biển

d)

Ngành công nghiệp mới phát triển gần đây