wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa lè

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Vấn đề quan trọng hàng đầu trong việc đẩy mạnh thâm canh cây trồng ở Đông Nam Bộ là

a)

bảo vệ rừng đầu nguồn

b)

thuỷ lợi

c)

phân bón

d)

phòng chống sâu bệnh

2.

Dệt may là ngành công nghiệp trọng điểm ở Đông Nam Bộ dựa trên thế mạnh chủ yếu nào?

a)

Nguồn nguyên liệu phong phú.

b)

Nguồn lao động dồi dào.

c)

Có nhiều lao động kĩ thuật cao.

d)

Giao thông thuận tiện.

3.

Cây công nghiệp có diện tích lớn nhất ở Đông Nam Bộ là.

a)

Cà phê

b)

Chè

c)

Cao su

d)

Dừa

4.

Mặt hàng xuất khẩu chủ lực của vùng Đông Nam Bộ là

a)

dầu thô, lúa gạo, hàng tiêu dùng,...

b)

dầu thô, thực phẩm chế biến, hàng may mặc,...

c)

dầu thô, vật liệu xây dựng, hàng tiêu dùng,..

d)

dầu thô, than đá, vật liệu xây dựng,..

5.

Tỉnh/thành phố nào của vùng Đông Nam Bộ luôn dẫn đầu về hoạt động xuất khẩu?

a)

TP. Hồ Chí Minh

b)

Tây Ninh

c)

Biên Hòa

d)

Vũng Tàu

6.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Đông Nam Bộ, vùng Đồng bằng sông Cửu Long, nhận xét về biểu đồ cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của các vùng?

a)

Tỉ trọng dịch vụ của Đông Nam Bộ lớn hơn Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

Đông Nam Bộ có tỉ trọng công nghiệp và xây dựng nhỏ hơn Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Tỉ trọng công nghiệp và xây dựng của Đông Nam Bộ lớn hơn Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long có tỉ trọng nông-lâm-thủy sản nhỏ hơn Đông Nam Bộ.

7.

Thành phố Hồ Chí Minh và các trung tâm nào tạo thành tam giác công nghiệp mạnh của vùng kinh tế trọng điểm phía Nam?

a)

Biên Hoà, Bình Dương

b)

Biên Hoà, Vũng Tàu

c)

Vũng Tàu, Đồng Nai

d)

Biên Hoà, Thủ Dầu Một

8.

Vùng kinh tế trọng điểm phía Nam có bao nhiêu tỉnh, thành phố

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

9.

Trung tâm công nghiệp khai thác dầu khí ở Đông Nam Bộ thuộc tỉnh nào?

a)

Bà Rịa-Vũng Tàu.

b)

Biên Hòa

c)

TP Hồ Chí Minh.

d)

Thủ Dầu Một.

10.

Tỉnh/thành phố nào thuộc vùng Đồng bằng sông Cửu Long vừa tiếp giáp Biển Đông, vừa tiếp giáp vịnh Thái Lan

a)

Cà Mau

b)

Bến Tre

c)

An Giang

d)

Sóc Trăng

11.

Đất phù sa ngọt ở Đồng bằng sông Cửu Long có diện tích là bao nhiêu?

a)

1,2 triệu ha

b)

1,5 triệu ha

c)

2,2 triệu ha

d)

2,5 triệu ha

12.

Đồng bằng sông Cửu Long tiếp giáp với quốc gia nào?

a)

Campuchia

b)

Vịnh Thái Lan

c)

Lào

d)

Trung Quốc

13.

Vùng Đồng bằng sông Cửu Long gồm bao nhiêu tỉnh/thành phố

a)

11

b)

12

c)

13

d)

14

14.

Trong tổng sản lượng thủy sản của cả nước, Đồng bằng sông Cửu Long chiếm khoảng bao nhiêu %?

a)

20%

b)

30%

c)

40%

d)

50%

15.

Dựa vào Atlat trang Lâm nghiệp và thủy sản cho biết tỉnh nào có sản lượng thủy sản khai thác lớn nhất?

a)

Kiên Giang.

b)

Bình Định.

c)

Bình Thuận.

d)

Cà Mau.

16.

Dựa vào Atlat trang Lâm nghiệp và thủy sản cho biết tỉnh nào có sản lượng thủy sản nuôi trồng lớn nhất?

a)

An Giang

b)

Nghệ An

c)

Quảng Bình

d)

Bình Định

17.

Trong cơ cấu sản xuất nông nghiệp, cây lương thực được trồng nhiều nhất ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

lúa

b)

ngô

c)

khoai

d)

sắn

18.

Hàng xuất khẩu chủ lực của Đồng bằng sông Cửu Long là

a)


gạo, thủy sản đông lạnh, than.

b)

gạo, thủy sản đông lạnh, hoa quả.

c)

gạo, hoa quả, hàng dệt may.

d)

gạo, gỗ, xi măng.

19.

Trong cơ cấu công nghiệp của vùng Đồng bằng sông Cửu Long, ngành có tỉ trọng lớn nhất là

a)

Vật liệu xây dựng

b)

Cơ khí công nghiệp

c)

Dệt may

d)

Chế biến lương thực, thực phẩm

20.

Loại đất nào chiếm diện tích lớn nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long?

a)

Đất phù sa ngọt.

b)

Đất mặn

c)

Đất xám và đất phèn.

d)

Đất phèn, mặn.

21.

Trong vùng Đồng bằng sông Cửu Long, đất phù sa ngọt tập trung chủ yếu đâu?

a)

dọc 2 bên bờ sông Tiền và sông Hậu

b)

hạ lưu sông Tiền và sông Hậu

c)

Đồng Tháp Mười, Hà Tiên và vùng trũng ở Cà Mau

d)

ven biển Đông và vịnh Thái Lan

22.

Lũ hàng năm ở Đồng bằng sông Cửu Long có tác dụng tích cực nào?

a)

Gây ô nhiễm môi trường

b)

Bồi đắp phù sa làm đất thêm màu mỡ

c)

Gây thiệt hại cho vụ hè thu

d)

Giúp người dân thay đổi cơ cấu mùa vụ

23.

Đồng bằng sông Cửu Long được tạo nên bởi phù sa của sông

a)

Đồng Nai

b)

Mê Công

c)

Hồng

d)

Thái Bình

24.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Thực vật và động vật, cho biết trong vùng Đồng bằng sông Cửu Long, rừng ngập mặn chiếm diện tích lớn nhất là ở đâu

a)

bán đảo Cà Mau

b)

bán đảo Sơn Trà

25.

Đâu không phải là khó khăn về điều kiện tự nhiên ở đồng bằng sông Cửu Long

a)

mùa lũ kéo dài.

b)

diện tích đất mặn, đất phèn lớn.

c)

thiếu nước ngọt mùa khô

d)

sương muối, giá rét.

26.

Mạng lưới sông ngòi ở Đồng bằng sông Cửu Long không có thế mạnh nào

a)

thuỷ sản

b)

du lịch

c)

giao thông vận tải

d)

thuỷ điện

27.

Để hạn chế tác hại của lũ ở Đồng bằng sông Cửu Long, phương hướng chủ yếu hiện nay là gì

a)

đào thêm kênh rạch để thoát lũ nhanh.

b)

xây dựng hệ thống đê bao để ngăn lũ.

c)

trồng rừng ở thượng nguồn để chống lũ.

d)

chủ động sống chung với lũ.

28.

Khí hậu ở Đồng bằng sông Cửu Long có đặc điểm nào?

a)

có hai mùa mưa – khô rõ rệt.

b)

mùa khô sâu sắc kéo dài.

c)

nóng, ẩm quanh năm

d)

nguồn nước trên mặt phong phú.

29.

Nhận xét tỉ lệ dân thành thị ở Đồng bằng sông Cửu Long?

a)

cao hơn so với cả nước

b)

thấp hơn so với cả nước

30.

Nhận xét về mật độ dân số ở Đồng bằng sông Cửu Long so với cả nước

a)

cao hơn so với cả nước

b)

thấp hơn so với cả nước

31.

Vùng Đồng bằng sông Cửu Long, ngoài người Kinh còn có nhiều người thuộc các dân

tộc nào?

a)

Khơ – me, Hoa, Chăm.

b)

Hoa, Tày, Thái.

c)


Chăm, Mông, Khơ – me,

d)

Gia-rai, Hoa, Khơ-me.

32.

Trung tâm kinh tế lớn nhất của vùng Đồng bằng sông Cửu Long là thành phố.

a)

Cà Mau.

b)

Cần Thơ.

c)

Long An.

d)

Sóc Trăng.

33.

Trung tâm kinh tế lớn nhất của vùng Đồng bằng sông Cửu Long là thành phố.

a)

Cà Mau.

b)

Cần Thơ.

c)


Long An.

d)

Sóc Trăng.

34.

Đồng bằng sông Cửu Long là vùng đông dân, đứng thứ 2 sau vùng nào?.

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Duyên hải miền Trung

35.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với vùng Đông Nam Bộ:

a)

Dân cư đông đúc, mật độ dân số khá cao.

b)

Thị trường tiêu nhỏ do đời sống nhân dân ở mức cao.

c)

Lực lượng lao động dồi dào, có trình độ chuyên môn, nghiệp vụ.

d)

Có sức hút mạnh mẽ với lao động cả nước.

36.

Khoáng sản quan trọng nhất ở Đông Nam Bộ là:

a)

Than

b)

Dầu khí

c)

Boxit

d)

Đồng

37.

Các ngành công nghiệp hiện đại đã hình thành và phát triển ở Đông Nam Bộ là:

a)

Dệt – may, da- giầy, gốm sứ.

b)

Dầu khí, phân bón, năng lượng.

c)

Chế biến lương thực- thực phẩm, cơ khí.

d)

Dầu khí, điện tử, công nghệ cao.

38.

Vào mùa khô, khó khăn lớn nhất đối với nông nghiệp ở Đồng bằng sông Cửu Long là:

a)

Xâm nhập mặn

b)

Cháy rừng

c)

Triều cường

d)

Thiếu nước ngọt

39.

Đặc điểm nổi bật về vị trí của Đồng bằng Sông Cửu Long là:

a)

Toàn bộ diện tích là đồng bằng.

b)

Hai mặt giáp biển.

c)

Rộng lớn nhất cả nước.

d)

Nằm ở cực Nam tổ quốc.

40.

Điều kiện không phải để phát triển nông nghiệp ở Đồng bằng Sông Cửu Long là:

a)

Đất, rừng.

b)

Khí hậu, nước.

c)

Biển và hải đảo.

d)

Tài nguyên khoáng sản.