wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương địa ghki (v1.0)

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Nước ta có bao nhiêu dân tộc?

a)

64 dân tộc

b)

20 dân tộc

c)

15 dân tộc

d)

54 dân tộc

2.

Dân tộc chiếm tỉ lệ nhiều nhất ở nước ta là?

a)

Kinh

b)

Tày

c)

Dao

d)

Mường

3.

Các dân tộc thiểu số sinh sống ở đâu?

a)

Miền núi và trung du

b)

Đồng bằng và đồi núi

c)

Đồi núi và ven biển

d)

Đồng bằng và cao nguyên

4.

Vùng nào sau đây có mật độ dân số thấp nhất nước ta?

a)

Duyên hải Nam trung bộ

b)

Tây Nguyên

c)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

d)

Bắc Trung Bộ

5.

Dân số Việt Nam đứng thứ ba Đông Nam Á sau các quốc gia nào sau đây?

a)

In-đô-nê-xi-a và Phi-líp-pin

b)

In-đô-nê-xi-a và Ma-lai-xi-a

c)

In-đô-nê-xi-a và Thái Lan

d)

In-đô-nê-xi-a và Mi-an-ma

6.

Vùng nào sau đây có mật độ dân số cao nhất nước ta?

a)

Đông Nam Bộ

b)

Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Duyên hài Nam Trung Bộ

d)

Đồng bằng sông Hồng

7.

Phát biểu nào sau đây đúng về mật độ dân số nước ta?

a)

Ngày cảng giảm

b)

Ngày càng tăng

c)

Ít biến động

d)

Mật độ thấp

8.

Dân số nước ta tăng nhanh gây hệ quả nào sau đây?

a)

Đẩy nhanh quá trình hội nhập khu vực và quốc tế

b)

Quá trình đô thị hóa diễn ra nhanh

c)

Nguồn lao động đông, tăng nhanh

d)

Gây sức ép đến kinh tế, xã hội và môi trường

9.

Vì sao đồng bằng nước ta tập trung dân cư đông đúc?

a)

Địa hình bằng phẳng, cơ sở hạ tầng phát triển

b)

Nhiều dân tộc sinh sống, diện tích rộng

c)

Chủ yếu trồng lúa, nhiều dân tộc sinh sống

d)

Diện tích đất rộng, có nhiều khoáng sản

10.

Biểu hiện cơ cấu dân số trẻ là?

a)

Nhóm tuổi dưới 15 chiếm tỉ lệ thấp

b)

Nhóm tuổi từ 15 - 64 tuổi chiếm tỉ lệ cao

c)

Nhóm tuổi trên 65 chiếm tỉ lệ cao

d)

tuổi thọ trung bình của người dân cao

11.

Cơ cấu dân số theo tuổi của nước ta đang thay đổi theo hướng?

a)

Trẻ hóa

b)

Già hóa

c)

Cân bằng

d)

Mất cân bằng

12.

Nước ta có thành phần dân tộc đa dạng chủ yếu do?

a)

Lịch sử định cư và khai thác lãnh thổ từ sớm

b)

Có nên văn hóa da dạng giàu bản sắc dân tộc

c)

Là nơi gặp gỡ nhiều luồng di cư lớn trong lịch sử

d)

Tiếp thu có chọn lọc tinh hoa văn hóa của thế giới

13.

Tính tới năm 2021, dân số nước ta đứng thứ bao nhiêu trên thế giới?

a)

13

b)

15

c)

14

d)

10

14.

Phát biểu nào sau đây đúng với dân cư ở vùng đồng bằng nước ta?

a)

Tỉ suất sinh cao hơn miền núi

b)

Có rất nhiều dân tộc ít người

c)

Mật độ dân số nhỏ hơn miền núi

d)

Chiếm phần lớn số dân cả nước

15.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm dân số nước ta hiện nay?

a)

Có nhiều dân tộc ít người

b)

Gia tăng tự nhiên rất cao

c)

Dân tộc Kinh là đông nhất

d)

Có quy mô dân số lớn

16.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm phân bố dân cư nước ta?

a)

Không đồng đều giữa đồng bằng và miền núi

b)

Mật độ dân số trung bình khá cao

c)

Trong một vùng, dân cư phân bố đồng đều

d)

Không đồng đều giữa thành thị với nông thôn

17.

Gia tăng dân số tự nhiên nước ta có xu hướng giảm không phải là do?

a)

Chính sách phát triển kinh tế

b)

Xoa bỏ được các hủ tục lạc hậu

c)

Thực hiện tốt chính sách dân số kế hoạch hóa gia đình

d)

Trình độ nhận thức của người dân

18.

Tại sao tỉ lệ gia tăng tự nhiên của nước ta giảm nhưng dân số vẫn tăng lên?

a)

Do tỉ lệ gia tăng tự nhiên có sự khác nhau giữa các vùng

b)

Do tỉ lệ gia tăng tự nhiên vẫn lớn hơn 0

c)

Do chính sách kế hoạch hóa của nhà nước

d)

Do hiện tượng bùng nổ dân số ở giai đoạn trước

19.

Tỉ trọng dân số cơ cấu theo nhóm tuổi của nước ta hiện nay đang chuyển dịch theo hướng?

a)

Nhóm 0-14 tuổi đang tăng, nhóm 15-64 tuổi giảm, nhóm 60 tuổi trở lên giảm

b)

Nhóm 0-14 tuổi đang giảm, nhóm 15-64 tuổi giảm, nhóm 60 tuổi trở lên tăng

c)

Nhóm 0-14 tuổi đang tăng, nhóm 15-64 tuổi giảm, nhóm 60 tuổi trở lên tăng

d)

Nhóm 0-14 tuổi đang giảm, nhóm 15-64 tuổi tăng, nhóm 60 tuổi trở lên tăng

20.

Người Việt ở nước ngoài sinh sống nhiều nhất ở đâu?

a)

Mỹ

b)

Nhật Bản

c)

Cộng hòa Séc

d)

Đài Loan

21.

Câu ca giao, tục ngữ nào dưới đây thể hiện truyền thống đoàn kết, yêu thương nhau cảu dân tộc Việt Nam?(sao câu này lại nằm trong phần địa._.)

a)

Uống nước nhớ nguồn

b)

Nhiễu điều phủ lấy giá gương/Người trong một nước phải thương nhau cùng

c)

Dù ai đi ngược về xuôi/Nhớ ngày giỗ tổ mùng mười tháng ba

d)

Muốn coi lên núi mà coi/Coi bà Triệu tướng cưỡi voi, đánh cồng

22.

Theo số liệu năm 2021, mật độ dân số của Việt Nam là?

a)

297 người/km2

b)

276 người/km2

c)

284 người/km2

d)

312 người/km2

23.

Mật độ dân số của Việt Nam thuộc nhóm nước có?

a)

Có mật độ dân số rất thấp trong khu vực và trên thế giới

b)

Có mật độ dân số rất cao trong khu vực và cao trên thế giới

c)

Có mật độ dân số cao trong khu vực và trên thế giới

d)

Có mật độ dân số cao trong khu vực và trung bình trên thế giới

24.

Dân cư phân bố khác nhau giữa?

a)

Đồng bằng với trung du và miền núi

b)

Đồng bằng với biển, đảo

c)

Trung du với miền núi và đảo, quần đảo

d)

Miền núi với biển, đảo

25.

Mức độ tập trung dân cư ở vùng nào cao nhất?

a)

Biển, đảo

b)

Miền núi

c)

Trung du

d)

Đồng bằng

26.

Theo số liệu năm 2021, vùng đồng bằng tập trung bao nhiêu % dân số cả nước?

a)

18.7%

b)

41.3%

c)

45.2%

d)

19.3%

27.

Theo số liệu năm 2021, vùng trung du, miền núi Bắc Bộ, Tây Nguyên chiếm bao nhiêu % dân só cả nước?

a)

19.3%

b)

45.2%

c)

18.7%

d)

41.3%

28.

Theo số liệu năm 2021, vùng có mật dân số cao là?

a)

Tây nguyên

b)

Trung du

c)

Miền núi Bắc Bộ

d)

Đông Nam Bộ

29.

Theo số liệu năm 2021, mật độ dân số của vùng đồng bằng sông Hồng là?

a)

778 người/km2

b)

111 người/km2

c)

1091 người/km2

d)

136 người/km2

30.

Theo số liệu năm 2021, vùng có mật độ dân số thấp là?

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

c)

Đông Nam Bộ

d)

Đồng bằng sông Cửu Long*

31.

Theo số liệu năm 2021, tỉ lệ thành thị và tỉ lệ nông thôn lần lượt là?

a)

34.7% - 65.3%

b)

42.3% - 57.7%

c)

40.9% - 59.1%

d)

37.1% - 62.9%

32.

Theo số liệu năm 2021, thành phố có mật độ dân số cao nhất nước ta là?

a)

Thành phố Hồ Chí Minh

b)

Thành phố Nam Định

c)

Thành phố Hải Dương

d)

Thành phố Hà Nội

33.

Theo số liệu năm 2021, mật độ dân số của thành phố Hà Nội là?

a)

4375 người/km2

b)

3980 người/km2

c)

2480 người/km2

d)

3217 người/km2

34.

Ở Việt Nam, có mấy loại hình dân cư chủ yếu?

a)

4

b)

3

c)

1

d)

2

35.

Quần cư thành thị của nước ta có chức năng gì?

a)

Là trung tâm chính trị hành chính, kinh tế, văn hóa, khoa học - Công nghệ, đầu mối giao thông

b)

Là trung tâm hành chính và văn hóa

c)

Là trung tâm khoa học - Công nghệ, đầu mối giao thông

d)

Là trung tâm kinh tế, chính trị

36.

Hoạt động kinh tế chính gắn với quần cư thành thị là?

a)

Thủy sản

b)

Lâm nghiệp

c)

Dịch vụ

d)

Nông nghiệp

37.

Hoạt động kinh tế chính gắn với quần cư nông thôn là?

a)

Công nghiệp và dịch vụ

b)

Nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản

c)

Dịch vụ

d)

Công nghiệp văn hóa

38.

Cây lương thực của nước ta bao gồm?

a)

Lúa, ngô, khoai, sắn

b)

Lạc, khoai, sắn, mía

c)

Lúa, ngô, đậu tương, lạc

d)

Mía, đậu tương, khoai, sắn

39.

Một số vùng cao nguyên rộng lớn ở nước ta là?

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ, Tây Nguyên

b)

Đồng bằng sông Cửu Long, Tây Nguyên

c)

Đồng bằng sông Hồng, Đông Nam Bộ

d)

Tây Nam Bộ, Bắc Trung Bộ

40.

Nước ta gồm những loại rừng nào?

a)

Rừng sản xuất, rừng sinh thái và rừng phòng hộ

b)

Rừng phòng hộ, rừng nguyên sinh và rừng đặc dụng

c)

Rừng đặc dụng, rừng phong hộ và rừng sản xuất

d)

Rừng sản xuất, rừng quốc gia và rừng phòng hộ