wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz Địa Lý K6

Total questions: 43

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Trái Đất được cấu tạo bởi những lớp nào?

a)

Vỏ lục địa, man-ti và lõi Trái Đất.

b)

Vỏ đại dương, man-ti và lõi Trái Đất.

c)

Vỏ Trái Đất, man-ti và lõi Trái Đất.

d)

Thạch quyển, man-ti và lõi Trái Đất.

2.

Thạch quyển bao gồm

a)

toàn bộ đá thuộc lớp vỏ Trái Đất.

b)

lớp vỏ Trái Đất và lớp man-ti.

c)

lớp man-ti và lớp lõi.

d)

lớp vỏ Trái Đất và phần trên cùng của lớp man-ti.

3.

Hiện tượng nào sau đây không thuộc quá trình nội sinh?

a)

Núi lửa phun trào.

b)

Động đất.

c)

Hiện tượng tạo núi.

d)

Bồi tụ phù sa ở các đồng bằng châu thổ.

4.

Trái Đất được cấu tạo bởi mấy lớp?

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

5.

Các quá trình nội sinh liên quan tới nguồn năng lượng nào sau đây?

a)

Trọng lực của Trái Đất.

b)

Gió thổi.

c)

Năng lượng mặt trời.

d)

Hoạt động sống của sinh vật.

6.

Hiện tượng nào sau đây là hệ quả của quá trình ngoại sinh?

a)

Hình thành các đồng bằng.

b)

Hình thành các hố sâu đại dương.

c)

Hình thành các khe nứt lớn.

d)

Hình thành các mỏ khoáng sản.

7.

Điểm giống nhau của quá trình nội sinh và ngoại sinh là

a)

liên quan tới nguồn năng lượng Mặt Trời.

b)

hình thành các dạng địa hình trên bề mặt Trái Đất.

c)

liên quan tới nguồn năng lượng trong lòng đất.

d)

làm cho bề mặt Trái Đất trở nên gồ ghề.

8.

Các dãy núi ngầm dưới đại dương hình thành khi

a)

hai địa mảng xô vào nhau.

b)

hai địa mảng được nâng lên cao.

c)

hai địa mảng bị nén ép xuống đáy đại dương.

d)

hai địa mảng tách xa nhau.

9.

Nấm đá là dạng địa hình được hình thành do tác động của

a)

băng hà.

b)

gió.

c)

nước chảy.

d)

sóng biển.

10.

Vật chất nóng chảy trong lớp man-ti gọi là

a)

mac-ma.

b)

dung nham.

c)

ba-dan.

d)

núi lửa.

11.

Lớp vỏ Trái Đất có trạng thái

a)

Rắn chắc.

b)

Quánh dẻo.

c)

Lỏng ở ngoài, rắn ở trong.

d)

Quánh dẻo đến lỏng.

12.

Lớp vỏ Trái Đất có trạng thái

a)

Rắn chắc.

b)

Quánh dẻo.

c)

Lỏng ở ngoài, rắn ở trong.

d)

Quánh dẻo đến lỏng.

13.

Lớp man-ti tồn tại ở trạng thái nào sau đây?

a)

Rắn.

b)

Lỏng.

c)

Quánh dẻo đến rắn.

d)

Từ lỏng đến rắn.

14.

Khi hai mảng kiến tạo tách xa nhau sẽ xảy ra hiện tượng nào sau đây?

a)

Các dãy núi cao, núi lửa và bão hình thành.

b)

Động đất, núi lửa và lũ lụt xảy ra nhiều nơi.

c)

Bão lũ, mắc ma phun trào diễn ra diện rộng.

d)

Mác ma trào lên và tạo ra các dãy núi ngầm.

15.

Nhật Bản năm ở vành đai lửa nào sau đây?

a)

Đại Tây Dương.

b)

Thái Bình Dương.

c)

Ấn Độ Dương.

d)

Bắc Băng Dương.

16.

Hiện tượng nào sau đây không phải là một trong những nguyên nhân chủ yếu sinh ra động đất?

a)

Sự va chạm của các núi băng trôi trên đại dương.

b)

Hoạt động của núi lửa.

c)

Sự đứt gãy trong vỏ Trái Đất.

d)

Sự di chuyển của các mảng kiến tạo.

17.

Khi động đất xảy ra em cần lựa chọn cách nào để hạn chế thương tích cho bản thân?

a)

Chạy thật nhanh về nhà.

b)

Chui xuống bàn và bảo vệ đầu.

c)

Di chuyển bằng thang máy.

d)

Di chuyển bằng ô tô.

18.

Quá trình nội sinh là quá trình

a)

xảy ra do các tác nhân bên ngoài vỏ Trái Đất.

b)

xảy ra sát bẽ mặt Trái Đất.

c)

xảy ra trong không gian tác động lên bề mặt Trái Đất.

d)

xảy ra do các tác nhân từ bên trong vỏ Trái Đất

19.

Hiện tượng nào sau đây là tác động của ngoại lực?

a)

Núi lửa.

b)

Đứt gãy.

c)

Bồi tụ.

d)

Uốn nếp.

20.

Dạng địa hình nào dưới đây do quá trình ngoại sinh tạo nên?

a)

Các dãy núi trên lục địa.

b)

Các sống núi dưới đáy đại dương.

c)

Các đứt gãy lớn trên mặt đất.

d)

Các cồn cát trong sa mạc.

21.

Hiện tượng sóng thần là do

a)

Bão, lốc xoáy và áp thấp nhiệt đới.

b)

Sự thay đổi áp suất của biển.

c)

Chuyển động của dòng khí xoáy.

d)

Động đất ngầm dưới đáy biển.

22.

Động đất có thể gây ra những thiệt hại nào?

a)

Đỗ vỡ nhà cửa, thiệt hại trầm trọng về tài sản và nhân mạng.

b)

Tro bụi và dung nham gây ô nhiễm môi trường.

c)

Lũ lụt, sạt lở đất, khô hạn.

d)

Phong hóa, xâm thực, tạo ra lớp đất đỏ màu mỡ.

23.

Khi xảy ra động đất, hành động nào sau đây không phù hợp?

a)

Không đi cầu thang máy.

b)

Chui xuống gầm bàn.

c)

Trú ẩn ở góc nhà.

d)

Tìm cách chạy ra khỏi nhà.

24.

Trên Trái Đất có tất cả bao nhiêu mảng kiến tạo lớn?

a)

9.

b)

6.

c)

8.

d)

7.

25.

Sự di chuyển của các địa mảng là nguyên nhân gây ra loại thiên tai nào sau đây?

a)

Bão, dông lốc.

b)

Lũ lụt, hạn hán.

c)

Núi lửa, động đất.

d)

Lũ quét, sạt lở đất.

26.

Ngoại lực và nội lực tạo ra các dạng địa hình trên bề mặt có đặc điểm nào sau đây?

a)

Hai lực giống nhau và tác động đồng thời nhau.

b)

Hai lực đối nghịch nhau, tác động đồng thời nhau.

c)

Hai lực đối nghịch nhau, tác động luân phiên nhau.

d)

Hai lực giống nhau, không tác động đồng thời nhau.

27.

Vận động kiến tạo không có biểu hiện nào sau đây?

a)

Nâng lên, hạ xuống.

b)

Uốn nét, đứt gãy.

c)

Động đất, núi lửa.

d)

Mài mòn, bồi tụ.

28.

Các dạng địa hình nào sau đây được hình thành do gió?

a)

Hàm ếch sóng vỗ

b)

Vách biển, vịnh biển.

c)

Bậc thềm sóng vỗ.

d)

Các cột đá, nấm đá.

29.

Núi trẻ là núi có đặc điểm nào sau đây?

a)

Đỉnh tròn, sườn dốc.

b)

Đỉnh tròn, sườn thoải.

c)

Đỉnh nhọn, sườn dốc.

d)

Đỉnh nhọn, sườn thoải.

30.

Dạng địa hình nào sau đây thuận lợi cho trồng cây lương thực và thực phẩm?

a)

Cao nguyên.

b)

Đồng bằng.

c)

Đồi.

d)

Núi.

31.

Đồi có độ cao thế nào so với các vùng đất xung quanh?

a)

Từ 200 - 300m.

b)

Trên 400m.

c)

Từ 300 - 400m.

d)

Dưới 200m.

32.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với địa hình đồi?

a)

Dạng địa hình nhô cao.

b)

Đỉnh tròn và sườn dốc.

c)

Độ cao không quá 200m.

d)

Tập trung thành vùng.

33.

Điểm giống nhau giữa đồng bằng và cao nguyên là

a)

bề mặt địa hình tương đối bằng phẳng hoặc gợn sóng.

b)

thích hợp trồng cây công nghiệp và cây lương thực.

c)

có hình thái đỉnh tròn, sườn thoải và thung lũng rộng.

d)

độ cao tuyệt đối khoảng 200m so với mực nước biển.

34.

Đồng bằng có độ cao tuyệt đối thường dưới

a)

400m.

b)

500m.

c)

200m.

d)

300m.

35.

Dạng địa hình nhô cao rõ rệt trên mặt đất, có độ cao thường trên 500 m so với mực nước biển được gọi là

a)

thung lũng.

b)

núi.

c)

cao nguyên.

d)

sơn nguyên.

36.

Dạng địa hình thấp, tương đối bằng phẳng, có độ cao thường dưới 200 m so với mực nước biển được gọi là

a)

địa hình cac-xto.

b)

thung lũng.

c)

cao nguyên.

d)

đồng bằng.

37.

Dạng địa hình tương đối bằng phẳng, rộng lớn, có độ cao từ 500 đến 1 000 m so với mực nước biển được gọi là

a)

sơn nguyên.

b)

cao nguyên.

c)

núi.

d)

bình nguyên.

38.

Có đỉnh tròn, sườn thoải, độ cao tính từ chân đến đỉnh không quá 200 m được gọi là

a)

núi.

b)

sơn nguyên.

c)

đồi.

d)

cao nguyên.

39.

tự nhiên của khoáng vật được con người khai thác và sử dụng trong sản xuất, gọi là

a)

khoáng vật có ích.

b)

nguyên liệu.

c)

khoáng sản.

d)

quặng.

40.

Hãy cho biết núi già và núi trẻ khác nhau ở những điểm nào.

(a)  

41.

Em hãy điền tên các mảng theo số thứ tự được đánh dấu trên lược đồ sau:

(a)  

42.

Khi đang trong lớp học mà có động đất xảy ra, em sẽ làm gì để bảo vệ mình?

(a)  

43.

Theo em, núi lửa phun trào gây ra những hậu quả gì?

(a)