wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương Địa

Total questions: 45

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Trên Trái Đất nước mặn chiếm khoảng

a)

30,1%

b)

2,5%

c)

97,2%

d)

68,7%

2.

Thủy quyển là lớp nước trên Trái Đất không tồn tại ở trạng thái nào sau đây?

a)

Rắn

b)

Quánh dẻo

c)

Hơi

d)

Lỏng

3.

Nước từ đại dương bốc hơi được gió đưa vào lục địa gây mưa rơi xuống thành các dạng nước rồi đổ ra đại dương, hiện tượng đó là

a)

vòng tuần hoàn địa chất

b)

vòng tuần hoàn nhỏ của nước

c)

vòng tuần hoàn của sinh vật

d)

vòng tuần hoàn lớn của nước

4.

Vòng tuần hoàn nhỏ của nước bao gồm những giai đoạn nào sau đây?

a)

Bốc hơi và nước rơi

b)

Bốc hơi và dòng chảy

c)

Thấm và nước rơi

d)

Nước rơi và dòng chảy

5.

Nước trên Trái Đất phân bố chủ yếu ở

a)

biển và đại dương

b)

các dòng sông lớn

c)

ao, hồ, vũng vịnh

d)

băng hà, khí quyển

6.

Nguồn năng lượng chính cung cấp cho vòng tuần hoàn của nước trên Trái Đất là gì?

a)

Năng lượng bức xạ Mặt Trời

b)

Năng lượng địa nhiệt

c)

Năng lượng thuỷ triều

d)

Năng lượng của gió

7.

Vùng đất đai cung cấp các loại nước cho một con sông được gọi là

a)

Sông chính

b)

Hệ thống sông

c)

Lưu vực sông

d)

Chi lưu

8.

Chế độ chảy (thủy chế) của một con sông là

a)

nhịp điệu thay đổi lưu lượng của con sông trong một năm

b)

sự lên xuống của nước sông do sức hút Trái Đất - Mặt Trời

c)

khả năng chứa nước của con sông đó trong cùng một năm.

d)

lượng nước chảy qua mặt cắt dọc lòng sông ở một địa điểm

9.

Những con sông thoát nước cho sông chính được gọi là gì?

a)

Phụ lưu

b)

Chi lưu

c)

Sông chính

d)

Lưu vực

10.

Cửa sông là nơi dòng sông chính 

a)

xuất phát chảy vào sông chính

b)

tiếp nhận các sông nhánh

c)

đổ ra biển hoặc các hồ

d)

phân nước cho sông phụ

11.

Hồ nào sau đây ở nước ta có nguồn gốc hình thành từ một khúc sông cũ?

a)

Hồ Thác Bà

b)

Hồ Ba Bể

c)

Hồ Trị An

d)

Hồ Tây

12.

Nơi dòng chảy bắt đầu được gọi là gì?

a)

Chi lưu

b)

Phụ lưu

c)

Nguồn

d)

Sông chính

13.

Sông nào sau đây có chiều dài lớn nhất thế giới?

a)

Sông I-ê-nit-xây

b)

Sông Missisipi

c)

Sông Nin

d)

Sông A-ma-dôn

14.

Sông, hồ không có những giá trị nào sau đây?

a)

Cung cấp nước cho nhu cầu sản xuất và sinh hoạt

b)

Là nơi sinh sống của nhiều loài sinh vật

c)

Phát triển giao thông vận tải, du lịch

d)

phát triển công nghiệp nhiệt điện

15.

Băng hà giữ khoảng bao nhiêu nước ngọt trên Trái Đất?

a)

90%

b)

50%

c)

20%

d)

70%

16.

Trên thế giới không có đại dương nào sau đây?

a)

Bắc Băng Dương

b)

Thái Bình Dương

c)

Đại Tây Dương

d)

Châu Nam Cực

17.

Trên thế giới đại dương nào sau đây mới được công nhận?

a)

Ấn Độ Dương

b)

Bắc Băng Dương

c)

Nam Băng Dương

d)

Đại Tây Dương

18.

Nước biển và đại dương có mấy sự vận động?

a)

5

b)

3

c)

2

d)

4

19.

Dao động thủy triều lớn nhất vào các ngày nào sau đây?

a)

Trăng tròn và không trăng

b)

Trăng khuyết và không trăng

c)

Trăng tròn và trăng khuyết

d)

Trăng khuyết đầu, cuối tháng

20.

Hình thức dao động tại chỗ của nước biển và đại dương gọi là

a)

sóng biển

b)

dòng biển

c)

thủy triều

d)

triều cường

21.

Trên các biển và đại dương có những loại dòng biển nào sau đây?

a)

Dòng biển nóng và dòng biển lạnh

b)

Dòng biển lạnh và dòng biển nguội

c)

Dòng biển nóng và dòng biển trắng

d)

Dòng biển trắng và dòng biển nguội

22.

Sức hút của Mặt Trăng và Mặt Trời là nguyên nhân chủ yếu hình thành hiện tượng tự nhiên nào sau đây?

a)

Dòng biển

b)

Sóng ngầm

c)

Sóng biển

d)

Thủy triều

23.

Nguyên nhân chủ yếu sinh ra sóng là do

a)

gió thổi

b)

núi lửa

c)

thủy triều

d)

động đất

24.

Nguyên nhân chủ yếu gây ra sóng thần là do

a)

gió

b)

chuyển động của dòng khí xoáy

c)

sự thay đổi áp suất của khí quyển

d)

động đất ngầm dưới đáy biển

25.

Độ muối trung bình của đại dương thế giới là

a)

30‰

b)

33‰

c)

35‰

d)

45‰

26.

Nguồn gốc sinh ra thành phần khoáng trong đất là

a)

khí hậu

b)

địa hình

c)

đá mẹ

d)

sinh vật

27.

Các thành phần chính của lớp đất là

a)

Không khí, nước, chất hữu cơ và vô cơ

b)

Cơ giới, không khí, chất vô cơ và mùn

c)

Chất hữu cơ, nước, không khí và sinh vật

d)

Nước, không khí, chất hữu cơ và độ phì

28.

Nguồn gốc sinh ra thành phần hữu cơ trong đất là

a)

sinh vật

b)

đá mẹ

c)

địa hình

d)

khí hậu

29.

Khu vực Đông Nam Á có nhóm đất chính nào sau đây?

a)

Đất pốtdôn hoặc đất đài nguyên

b)

Đất đỏ vàng cận nhiệt ẩm, đất đen

c)

Đất đỏ hoặc đất nâu đỏ xavan

d)

Đất feralit hoặc đất đen nhiệt đới

30.

Hai yếu tố của khí hậu ảnh hưởng trực tiếp đến quá trình hình thành đất là

a)

bức xạ và lượng mưa

b)

độ ẩm và lượng mưa

c)

nhiệt độ và lượng mưa

d)

nhiệt độ và ánh sáng

31.

Khí hậu ôn đới lục địa có nhóm đất chính nào sau đây?

a)

Đất pốtdôn

b)

Đất đen

c)

Đất đỏ vàng

d)

Đất nâu đỏ

32.

Ở đới nào sau đây thiên nhiên thay đổi theo bốn mùa rõ rệt nhất?

a)

Nhiệt đới

b)

Cận nhiệt đới

c)

Ôn đới

d)

Hàn đới

33.

Sự đa dạng của sinh vật được thể hiện ở sự đa dạng của

a)

Số lượng loài

b)

Môi trường sống

c)

Nguồn cấp gen

d)

Thành phần loài

34.

Sinh vật trên Trái Đất tập trung chủ yếu ở

a)

đới ôn hòa và đới lạnh

b)

vùng chí tuyến

c)

đới nóng và đới ôn hòa

d)

vùng cực

35.

Trên Trái Đất có những đới thiên nhiên nào sau đây?

a)

Một đới nóng, hai đới ôn hoà, hai đới lạnh

b)

Hai đới nóng, một đới ôn hoà, hai đới lạnh

c)

Một đới nóng, hai đới ôn hoà, một đới lạnh

d)

Hai đới nóng, hai đới ôn hoà, một đới lạnh

36.

Ở đới lạnh có kiểu thảm thực vật chính nào sau đây?

a)

Đài nguyên

b)

Thảo nguyên

c)

Rừng nhiệt đới

d)

Rừng lá kim

37.

Trong vùng ôn đới chủ yếu có các kiểu thảm thực vật nào sau đây?

a)

Rừng lá kim, thảo nguyên, rừng nhiệt đới ẩm

b)

Rừng lá kim, rừng lá rộng và rừng hỗn hợp, thảo nguyên

c)

Đài nguyên, rừng cận nhiệt ẩm, cây bụi lá cứng cận nhiệt

d)

Rừng nhiệt đới và rừng hỗn hợp, thảo nguyên, hoang mạc

38.

Rừng nhiệt đới phân bố chủ yếu ở

a)

vùng cận cực

b)

vùng ôn đới

c)

hai bên chí tuyến

d)

hai bên xích đạo

39.

Rừng nhiệt đới có cấu trúc tầng tán phức tạp là do

a)

có nhiều sinh vật sinh sống

b)

có nguồn ánh sáng, nhiệt ẩm dồi dào, đất đai màu mỡ

c)

có khí hậu lạnh giá, khắc nghiệt

d)

có nhiệt độ cao, lượng mưa rất ít, rất khô hạn

40.

Đô thị nào sau đây đông dân nhất thế giới?

a)

Tô-ky-ô

b)

Niu Đê-li

c)

Thượng Hải

d)

Xao Pao-lô

41.

Châu lục nào sau đây tập trung đông dân nhất thế giới?

a)

Châu Á

b)

Châu Mĩ

c)

Châu Âu

d)

Châu Phi

42.

Dân cư thường tập trung đông ở khu vực nào sau đây?

a)

Miền núi, hải đảo

b)

Vùng đồng bằng, ven biển

c)

Các thung lũng, hẻm vực

d)

Các ốc đảo và cao nguyên

43.

Châu Á có diện tích là 44 triệu km 2, dân số năm 2019 là 4,6 tỉ người.  Mật độ dân số của châu Á là

a)

200 người/ km 2

b)

104 người/ km 2

c)

150 người/ km 2

d)

210 người/ km 2

44.

Cho biểu đồ quy mô dân số thế giới qua một số năm:

Hãy cho biết dân số thế giới tăng lên bao nhiêu tỉ người từ năm 1804 đến năm 2018?

a)

5 tỉ người

b)

6,6 tỉ người

c)

7 tỉ người

d)

4 tỉ người

45.

Cho bảng số liệu về quy mô dân số qua một số năm

Dựa vào bảng số liệu hãy nhận xét quy mô dân số thế giới qua các năm?

a)

Không thay đổi

b)

Giảm dần qua các năm

c)

Lúc tăng, lúc giảm

d)

Tăng liên tục qua các năm