wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

rung chuông vàng Địa lí

Total questions: 40

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Sông  ở châu  Á có nguồn cung cấp nước chủ yếu do băng tuyết tan là

a)

. Mê Kông

b)

Trường Giang

c)

Hoàng Hà.                

d)

Tigrơ và Ơphrat

2.

Ở châu Á cảnh quan rừng cận nhiệt đới phân bố ở

a)

Bắc Á

b)

Đông Nam Á

c)

Nam Á

d)

Đông Á.     

3.

Dầu mỏ tập trung lớn nhất ở khu vực

a)

Đông Á

b)

.Nam Á

c)

Tây Nam Á

d)

Đông Nam Á

4.

Cảnh quan châu Á đa dạng với nhiều loại là do sự đa dạng của

a)

địa hình và sông ngòi

b)

các đới, các kiểu khí hậu.

c)

vị trí địa lí

d)

khí hậu và địa hình

5.

Điểm nào sau đây không đúng với địa hình châu Á?

a)

Có nhiều hệ thống núi, sơn nguyên cao, đồ sộ.   

b)

Có nhiều đồng bằng rộng bậc nhất thế giới.

c)

Địa hình tường đối bằng phẳng, ít bị chia cắt.    

d)

Các núi và sơn nguyên cao chủ yếu tập trung ở trung tâm.

6.

. Đặc điểm chung của sông ngòi châu Á

a)

mạng lưới sông dày, mùa đông đóng băng.

b)

ít sông nguồn cung cấp nước do băng tuyết tan.

c)

khá phát triển và có nhiều hệ thống sông lớn.

d)

nhiều sông, nguồn cung cấp nước chủ yếu do băng tuyết tan.

7.

Sông ngòi ở khu vực Đông Á, Đông Nam Á và Nam Á có chế độ nước theo mùa, nguyên nhân chủ yếu là do

a)

nằm trong vùng khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.

b)

. ảnh hưởng của dòng biển nóng, lạnh chảy theo mùa.

c)

địa hình có sự phân hóa đa dạng.

d)

vào mùa đông nước sông bị đóng băng.

8.

Khu vực có số dân đông  nhất  châu  Á năm 2021 là

a)

Đông Á

b)

Tây Nam Á

c)

Nam Á

d)

Đông Nam Á.

9.

Các nhân tố tự nhiên ảnh hưởng chủ yếu đến phân bố dân cư  châu Á

a)

địa hình, khí hậu.

b)

địa hình, khoáng sản.

c)

khí hậu, khoáng sản.

d)

nguồn nước, khoáng sản.

10.

Năm 2020,  Thành phố Hồ Chí Minh có diện tích 2061,41 km2 và dân số 9 227 600 người. Vậy mật độ dân số thành phố Hồ Chí Minh là

a)

4 400 ng/ km2 .              

b)

4 467 ng/ km2

c)

4 476 ng/ km2 .              

d)

. 4 746ng/ km2 .     

11.

Năm 2017,  diện tích châu Á là 44.4 triệu km2 , dân số 4494 triệu người, mật độ dân số là ………  người/km2

a)

100

b)

101

c)

119

d)

128

12.

Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, nền kinh tế các nước châu Á có sự chuyển biến mạnh mẽ theo hướng

a)

nông- lâm- ngư nghiêp

b)

công nghiệp, dịch vụ.

c)

công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

d)

dịch vụ du lịch.

13.

Với thế mạnh về than đá, dầu mỏ; ngành CN ………. ở châu Á có điều kiện phát triển mạnh

a)

khai thác khoáng sản, luyện kim.        

b)

năng lượng, khai thác khoáng sản

c)

sản xuất hàng tiêu dùng.                        

d)

luyện kim, cơ khí, năng lượng.

14.

Trong nông nghiệp Thái Lan và Việt Nam là hai quốc gia 

a)

có sản lượng lương thực lớn nhất, nhì thế giới. 

b)

xuất khẩu gạo lớn thứ nhất và thứ hai thế giới. 

c)

trồng cây công nghiệp lớn hàng đầu thế giới. 

d)

sản xuất lương thực đáp ứng đủ cho tiêu dùng

15.

Công nghiệp luyện kim, cơ khí chế tạo và điện tử…phát triển mạnh ở các quốc gia

a)

Nhật Bản, Trung Quốc, Ấn Độ. 

b)

Trung Quốc, Việt Nam, Mi-an-ma. 

c)

 Ấn Độ, Lào, Cam-pu-chia. 

d)

Ả- rập Xê-út, Nê-pan, Cam-pu-chia. 

16.

 Khó khăn lớn nhất của địa hình châu Á đối với sự phát triển kinh tế - xã hội là

a)

. địa hình bị chia cắt mạnh mẽ và phức tạp.

b)

gồm các khối núi và cao nguyên đồ sộ.

c)

vùng núi cao tuyết bao phủ trắng xóa quanh năm.

d)

 chịu tác động mạnh mẽ của vận động tạo núi.

17.

Tây Nam Á nằm trong khoảng vĩ độ

a)

120B đến 420B                      

b)

150B đến 420B

c)

9013/B  đến 370 13/ B.                  

d)

210B đến 530B

18.

Đây không phải là các kiểu khí hậu của khu vực Nam Á ?

a)

cận nhiệt đới

b)

nhiệt đới khô.          

c)

núi cao.

d)

nhiệt đới gió mùa.

19.

Quốc gia  ở Tây Nam Á có nguồn dầu mỏ lớn nhất là

a)

. I-Rắc.

b)

I-Ran.        

c)

Cô-Oét.      

d)

A-Rập-xê-út.

20.

Tây Nam Á không tiếp giáp châu

a)

Á.

b)

Âu

c)

d)

Phi

21.

Tây Nam Á không tiếp giáp biển

a)

A- ráp.  

b)

Địa Trung Hải.

c)

Đen.

d)

Hoa Đông

22.

Các mỏ dầu của khu vực Tây Nam Á phân bố chủ yếu ở

a)

phía bắc khu vực.

b)

ven biển phía nam.

c)

ven vịnh Péc – xích.

d)

ven biển Địa Trung Hải.

23.

Tây Nam Á nằm trong các đới khí hậu

a)

cận nhiệt và ôn đới.

b)

nhiệt đới và ôn đới.

c)

nhiệt đới và cận nhiệt.

d)

ôn đới và hàn đới.

24.

Dạng địa hình chủ yếu ở Tây Nam Á là

a)

đồng bằng châu thổ.

b)

núi và cao nguyên.

c)

bán bình nguyên.     

d)

sơn nguyên và bồn địa.

25.

Nam Á không tiếp giáp với khu vực nào của châu Á?

a)

Đông Nam Á.

b)

Đông Á.

c)

 Bắc Á.

d)

Trung Á.

26.

Phía Bắc của lãnh thổ Nam Á là

a)

sơn nguyên Đê-can.

b)

đồng bằng Ấn – Hằng.

c)

dãy Hi-ma-lay-a.     

d)

bán đảo A-ráp.

27.

Đặc điểm của hệ thống núi Hi-ma-lay-a

a)

có các dãy núi cao chạy từ bờ Địa Trung Hải.

b)

cao đồ sộ, chạy theo hương tây bắc- đông nam.

c)

cao và bằng phẳng, có hai dãy Gát Đông và Gát Tây.

d)

dài hơn 3000km, bề rộng trung bình 320-400km.

28.

Các hệ thông sông của khu vực Nam Á là sông

a)

Ấn, Hằng, Ti-grơ.                             

b)

Ti-grơ, Ơ- phrat, Bra-ma-pút.

c)

Bra-ma-pút, Trường Giang.              

d)

Ấn, Hằng, Bra-ma-pút.

29.

Đây không phải là  kiểu khí hậu của khu vực Nam Á ?

a)

cận nhiệt         

b)

nhiệt đới khô.          

c)

 núi cao

d)

nhiệt đới gió mùa.

30.

Trở ngại lớn nhất cho phát triển kinh tế của các nước Nam Á

a)

tài nguyên thiên nhiên nghèo nàn.

b)

khí hậu khắc nghiệt, khô hạn.

c)

tồn tại nhiều mâu thuẫn, xung đột.

d)

tình hình chính trị - xã hội không ổn định.

31.

Nước có nền kinh tế phát triển nhất Nam Á là

a)

Nê-Pan                                         

b)

Ấn Độ

c)

Bu -tan

d)

Pakixtan

32.

Dân cư Nam Á chủ yếu theo đạo

a)

Phật giáo, Ấn Độ giáo

b)

Hồi giáo, Ấn Độ giáo.       

c)

Ấn Độ giáo.   

d)

Thiên chúa giáo.

33.

Nam Á ít lạnh hơn những nơi khác có cùng vĩ độ là do

a)

chịu ảnh hưởng của dòng biển và đại dương ở phía Nam.

b)

có dãy Hy-ma-lai-a chắn khối không khí lạnh từ Trung Á xuống.

c)

phần lớn diện tích nằm trong vùng nội chí tuyến.

d)

địa hình núi song song đón gió.

34.

Cảnh quan tự nhiên ở nữa phía tây phần đất liền của khu vực Đông Á là

a)

thảo nguyên khô, hoang mạc và bán hoang mạc.

b)

xa van, cảnh quan núi cao.

c)

hoang mạc, rừng nhiệt đới ẩm.            

d)

rừng nhiệt đới ẩm, cảnh quan núi cao.   

35.

Quốc gia ở khu vực Đông Á thường xuyên xảy ra động đất và núi lửa là

a)

Hàn Quốc.            

b)

Trung Quốc.               

c)

Triều Tiên.      

d)

Nhật Bản.   

36.

Ngày nay phần lớn rừng ở phía đông của phần đất liền ở Đông Á còn rất ít là do

a)

con người chặt phá.

b)

cháy rừng.

c)

không trồng thêm rừng.

d)

do lũ lụt.  

37.

Các quốc gia/ vùng lãnh thổ thuộc phần đất liền của Đông Á là

a)

Trung Quốc, Đài Loan.       

b)

Trung Quốc, Triều Tiên.

c)

Nhật Bản, Hải Nam.

d)

Nhật Bản, Triều Tiên.

38.

Phía tây Trung Quốc có địa hình chủ yếu là

a)

hệ thống núi, sơn nguyên , bồn địa lớn.

b)

vùng đồi, núi thấp.

c)

các đồng bằng rộng lớn, bằng phẳng.

d)

dải đồng bằng nhỏ, hẹp.

39.

Khó khăn lớn nhất về tự nhiên của phần hải đảo Đông Á là

a)

khoáng sản nghèo nàn.       

b)

địa hình núi hiểm trở.

c)

khí hậu khô hạn.      

d)

thiên tai động đất và núi lửa.

40.

Nhận định nào dưới đây không đúng về đặc điểm tự nhiên của nửa phía đông phần đất liền Đông Á?

a)

Địa hình gồm đồi núi thấp và đồng bằng phù sa màu mỡ.

b)

Khí hậu gió mùa ẩm với hai mùa gió chính.

c)

Cảnh quan chủ yếu rừng cận nhiệt đới ẩm

d)

Cảnh quan chủ yếu là hoang mạc và bán hoang  mạc.