wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Châu Mĩ

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

“Tân thế giới” là tên gọi của châu lục nào?

a)

Châu Âu.

b)

Châu Mĩ.

c)

Châu Đại Dương.

d)

Châu Phi.

2.

Vai trò của các luồng nhập cư đến sự hình thành cộng đồng dân cư châu Mĩ?

a)

Đa dạng các chủng tộc và xuất hiện thành phần người lai.

b)

Thúc đẩy sự phát triển kinh tế, xã hội một cách mạnh mẽ.

c)

Mang lại bức tranh mới trong phân bố dân cư trên thế giới.

d)

Tàn sát, diệt chủng nhiều bộ tộc bản địa.

3.

Khi mới phát hiện ra châu Mĩ thì chủ nhân của châu lục này là người thuộc chủng tộc nào?

a)

Ơ-rô-pê-ô-ít

b)

Nê-grô-ít

c)

Môn-gô-lô-ít

d)

Ôt-xtra-lo-it

4.

Châu Mĩ nằm hoàn toàn ở nửa cầu nào?

a)

Nửa cầu Bắc   

b)

Nửa cầu Nam

c)

Nửa cầu Đông 

d)

Nửa cầu Tây

5.

kênh đào Pa-na-ma nối liền các đại dương nào?

a)

Thái Bình Dương - Bắc Băng Dương

b)

Đại Tây Dương - Ấn Độ Dương

c)

Thái Bình Dương - Đại Tây Dương

d)

Thái Bình Dương - Ấn Độ Dương

6.

Châu Mĩ có diện tích khoảng

a)

43 triệu km2

b)

42 triệu km2

c)

41 triệu km2

d)

40 triệu km2

7.

Dòng sông được mệnh danh “Vua của các dòng sông” nằm ở châu Mĩ là

a)

Sông Mixixipi.

b)

Sông Panama.

c)

Sông Amadon.

d)

Sông Nin

8.

Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm vị trí của châu Mĩ

a)

Nằm hoàn toàn ở nửa cầu Tây

b)

Được bao bọc bởi 3 đại dương lớn

c)

Trải dài từ vùng cực Bắc đến tận vùng cực Nam

d)

Lãnh thổ nằm trọn trong môi trường đới nóng

9.

Sự khác nhau về ngôn ngữ giữa dân cư khu vực Bắc Mĩ và dân cư khu vực Trung và Nam Mĩ là do sự khác nhau về:

a)

Văn hóa

b)

Chủng tộc

c)

Tôn giáo

d)

Quá trình nhập cư

10.

Địa hình núi cao và các dãy núi phân bố chủ yếu ở:

a)

   A. Phía Đông Bắc của châu Mĩ.

 

b)

  B. Dọc ven biển phía Tây, kéo dài từ Bắc Mĩ xuống đến Nam Mĩ.

   

c)

C. Phía Nam và dọc ven biển phía Đông của châu Mĩ.

 

d)

  D. Phía Tây Bắc và Tây Nam của châu Mĩ.

11.

Ai là người tìm ra châu Mĩ đầu tiên?

a)

Cri- xtop Cô-lôm-bô.

b)

Ma-gien-lăng.

c)

David.

d)

Michel Owen.

12.

Khi mới phát hiện ra châu Mĩ thì chủ nhân của châu lục này là người thuộc chủng tộc nào?

a)

Ơ-rô-pê-ô-ít

b)

Nê-grô-ít

c)

Môn-gô-lô-ít

d)

Ôt-xtra-lô-it

13.

Châu Mĩ có những nền văn minh cổ đại là

a)

Mai-a, In-ca, A-xơ-tếch.

b)

Mai-a, sông Nin, Đông Sơn

c)

In-ca, Mai-a, sông Nin.

d)

Hoàng Hà, A-xơ-tếch, sông Nin.

14.

Vào thế kỷ XVI, người châu Phi bị bán sang châu Mĩ nhằm mục đích

a)

tham gia các hoạt động kinh doanh.

b)

tham gia các cuộc chiến tranh xâm lược thuộc địa.

c)

khai khẩn đất hoang, lập đồn điền trồng bông, mía, cà phê.

d)

làm giúp việc trong các gia đình người châu Âu khá giả.

15.

Chiếm diện tích lớn nhất ở Bắc Mĩ là kiểu khí hậu nào?

a)

Cận nhiệt đới.

b)

Ôn đới.

c)

Hoang mạc.

d)

Hàn đới.

16.

Địa hình Bắc Mĩ theo thứ tự từ Đông sang Tây, lần lượt là

a)

núi trẻ, núi già, đồng bằng lớn.

b)

đồng bằng lớn, núi trẻ, núi già.

c)

núi già, đồng bằng lớn, núi trẻ.

d)

núi trẻ, đồng bằng lớn, núi già.

17.

Dân cư Bắc Mĩ có đặc điểm phân bố như thế nào?

a)

Rất đều.

b)

Đều.

c)

Không đều.

d)

Rất không đều.

18.

Hai khu vực thưa dân nhất Bắc Mĩ là

a)

Alaxca và Bắc Canada.

b)

Bắc Canada và Tây Hoa Kỳ.

c)

Tây Hoa Kì và Mê-hi-cô.

d)

Mê-hi-cô và Alaxca.

19.

Châu Mĩ giáp với những đại dương nào?

a)

Ấn Độ Dương, Bắc Băng Dương, Nam Đại Dương.

b)

Thái Bình Dương, Đại Tây Dương, Nam Đại Dương.

c)

Bắc Băng Dương, Thái Bình Dương, Đại Tây Dương

d)

Đại Tây Dương, Ấn Độ Dương, Nam Đại Dương.

20.

Châu Mĩ chia thành mấy khu vực?

a)

2 khu vực

b)

3 khu vực

c)

4 khu vực

d)

không phân chia khu vực.

21.

Châu Mĩ nằm ở đới khí hậu nào?

a)

Ôn đới

b)

Nhiệt đới

c)

Hàn đới

d)

Cả 3 đới khí hậu trên.

22.

Diện tích châu Mĩ đứng thứ mấy trên thế giới?

a)

Thứ 2

b)

Thứ 3

c)

Thứ 4

d)

Thứ 1

23.

Quốc gia lớn nhất ở Châu Mĩ là ...............?

a)

Canada

b)

Australia

c)

Hoa Kì

d)

Nam Phi

24.

Đồng bằng lớn nhất thế giới là đồng bằng ................?

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Đồng bằng trung tâm Bắc Mĩ

c)

Đồng bằng A-ma-zon

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

25.

Vùng nào có nền kinh tế phát triển nhất ở Châu Mĩ?

a)

Nam Mĩ

b)

Bắc Mĩ

c)

Trung Mĩ

26.

Ai là người tìm ra châu Mĩ đầu tiên?

a)

Cri- xtop Cô-lôm-bô.

b)

Ma-gien-lăng.

c)

David.

d)

Michel Owen.

27.

Đại học nào của Hoa Kỳ được mệnh danh là “Trường học của các Tổng thống”?

a)

Cambrige

b)

Havard

c)

Boston

28.

Dãy Andes chạy qua bao nhiêu quốc gia?

a)

6

b)

7

c)

8

29.

Người dân châu Mĩ sống tập trung ở khu vực nào?

a)

Miền Đông và ven biển

b)

Miền Bắc và ven biển

c)

Miền Trung

30.

Nền nông nghiệp ở Bắc Mĩ là nền nông nghiệp:

a)

A. Rộng lớn.

b)

B. Ôn đới.

c)

C. Hàng hóa.

d)

D. Công nghiệp.

31.

Địa hình Bắc Mĩ theo thứ tự từ Đông sang Tây, lần lượt, có:

a)

A. Núi trẻ, núi cổ, đồng bằng lớn.

b)

B. Đồng bằng lớn, núi trẻ, núi cổ.

c)

C. Núi cổ, đồng bằng lớn, núi trẻ.

d)

D. Núi trẻ, đồng bằng lớn, núi cổ.

32.

Hệ thống núi Cooc-đi-ê nằm ở phía Tây Bắc Mĩ và chạy theo hướng:

a)

A. Đông – Tây.

b)

B. Bắc – Nam.

c)

C. Tây Bắc – Đông Nam.

d)

D. Đông Bắc – Tây Nam.

33.

Đâu không phải nguyên nhân nào làm cho nền nông nghiệp Bắc Mĩ phát triển mạnh mẽ, đạt đến trình độ cao?

a)

A. Điều kiện tự nhiên thuận lợi.

b)

B. Trình độ khoa học kĩ thuật cao.

c)

C. Thị trường tiêu thụ rộng lớn.

d)

D. Nguồn tài nguyên thiên nhiên phong phú.

34.

Hiệp định mậu dịch tự do Bắc Mĩ thành lập vào năm nào?

a)

1993

b)

1994

c)

1995

d)

1996

35.

Hiệp định Mậu dịch tự do Bắc Mĩ thành lập có mục đích gì?

a)

Tăng sức cạnh tranh trên thị trường Thế Giới.

b)

Chuyển giao công nghệ, tận dụng nguồn nhân lực và nguồn

nguyên liệu ở Mêhicô

c)

Tập trung phát triển các ngành công nghệ kỹ thuật cao ở Hoa Kỳ, Canada

Mở rộng thị trường nội địa, Thế Giới

d)

Cả 3 đáp án trên