wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP ĐỀ CƯƠNG CUỐI KÌ ĐỊA LÝ

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam, cho biết nhà máy thủy điện Hòa Bình được xây dựng trên sông nào?

a)

Sông Đà.

b)

Sông Lô.

c)

Sông Chảy

d)

Sông Hồng

2.

Tỉnh nào sau đây có ngành công nghiệp khai thác than phát triển nhất nước ta?

a)

Thái Nguyên

b)

Cao Bằng

c)

Quảng Ninh

d)

Lạng Sơn

3.

Dựa trên công dụng của sản phẩm, than đá thuộc nhóm khoáng sản nào?

a)

Kim loại

b)

Năng lượng

c)

Phi kim loại

d)

Vật liệu xây dựng

4.

Ngành công nghiệp nào sau đây không phải là ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta?

a)

Công nghiệp điện lực

b)

Công nghiệp điện tử và tin học

c)

Công nghiệp hóa chất

d)

Công nghiệp khai thác nhiên liệu

5.

Ngành công nghiệp nào sau đây không phải là ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta?

a)

Dệt may.

b)

Khai thác nhiên liệu

c)

Chế biến gỗ, lâm sản

d)

Chế biến lương thực thực phẩm

6.

Sự phân bố của dịch vụ phụ thuộc nhiều yếu tố, nhưng quan trọng nhất là

a)

đặc điểm khí hậu.

b)

đặc điểm địa hình.

c)

sự phân bố dân cư.

d)

sự phân bố điện năng.

7.

Cơ cấu xuất nhập khẩu hiện nay của nước ta tập trung nhiều với thị trường nào?

a)

Khu vực Châu Á - Thái Bình Dương.

b)

Khu vực Châu Phi.

c)

Khu vực Châu Âu.

d)

Khu vực Châu Mỹ

8.

Vận tải đường sông của nước ta tập trung chủ yếu ở những lưu vực vận tải nào?

a)

Sông Ba và sông Đồng Nai.

b)

Sông Hồng và sông Đồng Nai

c)

Sông Hồng và Sông Cửu Long.

d)

Sông Hồng và sông Kì Cùng - Bằng Giang.

9.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam, cho biết tuyến đường bộ nào dài nhất nước ta?

a)

Quốc lộ 1A.

b)

Quốc lộ 18.

c)

Quốc lộ 51.

d)

Đường Hồ Chí Minh.

10.

Loại khoáng sản nào sau đây tập trung nhiều nhất ở vùng Đông Bắc?

a)

Sắt

b)

Đồng

c)

Pyrit

d)

Than

11.

Hai trung tâm dịch vụ lớn và đa dạng nhất nước ta hiện nay là

a)

Hà Nội và Đà Nẵng

b)

Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh

c)

Đà Nẵng và Hải Phòng

d)

Đà Nẵng và thành phố Hồ Chí Minh

12.

Cây công nghiệp quan trọng nhất của Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

chè

b)

cà phê

c)

đậu tương

d)

thuốc lá

13.

Ngành nào không phải là thế mạnh kinh tế của Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Trồng rừng, chăn nuôi gia súc lớn.

b)

Khai thác khoáng sản, phát triển thủy điện.

c)

Trồng cây lương thực, chăn nuôi gia cầm.

d)

Trồng cây công nghiệp lâu năm, rau quả cận nhiệt và ôn đới

14.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết trung tâm công nghiệp có quy mô giá trị sản xuất từ 9 - 40 nghìn tỉ đồng ở Trung du miền núi Bắc Bộ là

a)

Cẩm Phả

b)

Hạ Long

c)

Thái Nguyên

d)

Việt Trì

15.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết tỉnh nào thuộc Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Lai Châu.

b)

Vĩnh Phúc.

c)

Hải Dương

d)

Hải Phòng

16.

Đồng bằng sông Hồng tiếp giáp với vùng kinh tế nào sau đây?

a)

Trung du miền núi Bắc Bộ.

b)

Tây Nguyên.

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

Đông Nam Bộ.

17.

Tài nguyên quý giá nhất của vùng Đồng bằng sông Hồng là

a)

khoáng sản

b)

thủy sản

c)

lâm sản

d)

đất phù sa

18.

Đồng bằng sông Hồng đứng thứ hai cả nước về sản xuất cây

a)

cà phê.

b)

cao su.

c)

lúa nước

d)

thuốc lá.

19.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23 cho biết tuyến quốc lộ nào nằm hoàn toàn trong vùng Đồng bằng sông Hồng?

a)

Quốc lộ 2.

b)

Quốc lộ 5.

c)

Quốc lộ 6.  

d)

Quốc lộ 18.

20.

Bắc Trung Bộ không tiếp giáp với

a)

Lào.

b)

Biển Đông

c)

Đồng bằng sông Hồng

d)

Tây Nguyên

21.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26 cho biết tỉnh nào không thuộc Đồng bằng sông Hồng?

a)

Thái Bình.

b)

Hải Dương.

c)

Hưng Yên

d)

Phú Thọ

22.

Phát biểu nào không phải là đặc điểm tự nhiên của Bắc Trung Bộ?

a)

Lãnh thổ kéo dài và hẹp ngang.

b)

Đồng bằng tập trung ở phía Tây, đồi núi tập trung ở phía Đông.

c)

Từ Tây sang Đông các tỉnh trong vùng đều có: núi, gò đồi, đồng bằng, biển và hải đảo.

d)

Thiên tai thường xuyên xảy ra gây nhiều khó khăn cho sản xuất và đời sống.

23.

Ranh giới tự nhiên giữa Bắc Trung Bộ và Duyên Hải Nam Trung Bộ là

a)

dãy núi Hoành Sơn

b)

dãy núi Bạch Mã

c)

sông Bến Hải

d)

sông Ranh

24.

Thế mạnh trong phát triển nông nghiệp của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

khai thác nuôi trồng thủy sản và làm muối

b)

sản xuất lương thực và chăn nuôi gia súc.

c)

trồng cây công nghiệp lâu năm và làm muối

d)

sản xuất lương thực và chăn nuôi lợn.

25.

Ở Bắc Trung Bộ, các cây công nghiệp hàng năm được trồng chủ yếu ở

a)

Trên các hải đảo.

b)

Vùng đất cát pha duyên hải.

c)

Vùng gò đồi thấp phía Tây

d)

Vùng núi cao sát biên giới Việt - Lào.

26.

Khoáng sản chính của Duyên hải NamTrung Bộ là

a)

đồng, apattit, vàng.

b)

sắt, đá vôi, caolanh.

c)

than nâu, mangan, thiếc.

d)

cát thủy tinh, ti tan, vàng.

27.

Quần đảo Hoàng Sa thuộc các tỉnh/thành phố nào của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Khánh Hòa.

b)

Đà Nẵng.

c)

Bình Định

d)

Phú Yên.

28.

Duyên Hải Nam Trung Bộ nổi tiếng với nghề làm muối ở đâu?

a)

Cà Ná, Sa Huỳnh. 

b)

Lí Sơn, Phú Qúy.

c)

Nha Trang, Phan Thiết.

d)

Cam Ranh, Vân Phong.

29.

Ngành công nghiệp nào không phải là thế mạnh của Duyên Hải Nam Trung Bộ?

a)

Sản xuất điện năng

b)

Khai thác khoáng sản

c)

Luyện kim đen và màu

d)

Chế biến thực phẩm và lâm sản

30.

Căn cứ vào Atlat Việt Nam trang 28, vịnh Vân Phong thuộc tỉnh nào của Duyên Hải Nam Trung Bộ?

a)

Bình Định.

b)

Phú Yên.

c)

Khánh Hòa

d)

Ninh Thuận.