wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa 11 bài 6 tiết 2

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Ý nào sau đây là đúng khi nói về nền kinh tế Hoa Kì?

a)

A. Nền kinh tế không có sức ảnh hưởng đến nền kinh tế thế giới.

b)

B. Nền kinh tế có tính chuyên môn hóa cao.

c)

C. Nền kinh tế bị phụ huộc nhiều vào xuất, nhập khẩu.

d)

D. Nền kinh tế có quy mô nhỏ.

2.

Ý nào sau đây là đúng khi nói về sự phát triển mạnh mẽ của ngành dịch vụ Hoa Kì?

a)

A. Hệ thống các loại đường và phương tiện vận tải hiện đại nhất thế giới.

b)

B. Ngành ngân hàng và tài chính chỉ hoạt động trong phạm vi lãnh thổ nước mình.

c)

C. Thông tin liên lạc rất hiện đại, nhưng chỉ phục vụ nhu cầu trong nước.

d)

D. Ngành du lịch phát triển mạnh, nhưng doanh thu lại rất thấp.

3.

Phát biểu nào sau dây đúng với ngành công nghiệp của Hoa Kì?

a)

A. Tỉ trọng giá trị sản lượng công nghiệp trong GDP ngày càng tăng nhanh.

b)

B. Công nghiệp khai khoáng chiếm hầu hết giá trị hàng hóa xuất khẩu.

c)

C. Công nghiệp tạo nguồn hàng xuất khẩu chủ yếu của Hoa Kì.

d)

D. Hiện nay, các trung tâm công nghiệp tập trung chủ yếu ở ven Thái Bình Dương.

4.

Ngành công nghiệp chiếm phần lớn giá trị hàng hóa xuất khẩu của cả nước ở Hoa Kì là

a)

A. Chế biến.

b)

B. Điện lực.

c)

C. Khai khoáng.

d)

D. Cung cấp nước, ga, khí, …

5.

 

Trong cơ cấu ngành công nghiệp hiện nay của Hoa Kì, các ngành nào sau đây có tỉ trọng ngày càng tăng?

a)

A. Luyện kim, hàng không – vũ trụ.

b)

B. Dệt, điện tử.

c)

C. Hàng không - vũ trụ, điện tử.

d)

D. Gia công đồ nhựa, điện tử.

6.

 Hoạt động điện lực nào sau đây ở Hoa Kì không sử dụng nguồn năng lượng sạch, tái tạo?

a)

A. Nhiệt điện

b)

B. Điện địa nhiệt.

c)

C. Điện gió.

d)

D. Điện mặt trời.

7.

 Các ngành sản xuất chủ yếu ở vùng Đông Bắc Hoa Kì là

a)

A. Luyện kim, chế tạo ô tô, đóng tàu, điện tử.

b)

B. Đóng tàu, dệt, chế tạo ô tô, hàng không – vũ trụ.

c)

C. Hóa dầu, hàng không – vũ trụ, dệt, luyện kim.

d)

D. Luyện kim, chế tạo ô tô, đóng tàu, dệt, hóa chất.

8.

Vùng phía Nam và ven Thái Bình Dương là nơi tập trung các ngành công nghiệp:

a)

A. Luyện kim, hàng không – vũ trụ, cơ khí, điện tử, viễn thông.

b)

B. Dệt, hàng không – vũ trụ, cơ khí, điện tử, viễn thông.

c)

C. Hóa dầu, hàng không – vũ trụ, cơ khí, điện tử, viễn thông.

d)

D. Chế tạo ô tô, hàng không – vũ trụ, cơ khí, điện tử, viễn thông.

9.

 Ý nào sau đây không đúng về nền sản xuất nông nghiệp của Hoa Kì?

a)

A. Nền nông nghiệp đứng hàng đầu thế giới.

b)

B. Giảm tỉ trọng hoạt động thuần nông, tăng tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp.

c)

C. Sản xuất theo hướng đa dạng hóa nông sản trên cùng một lãnh thổ.

d)

D. Sản xuất nông nghiệp chủ yếu cung cấp cho nhu cầu trong nước.

10.

Ý nào sau đây đúng về nền nông nghiệp của Hoa Kì?

a)

A. Hình thức sản xuất chủ yếu là hộ gia đình.

b)

B. Nền nông nghiệp hàng hóa được hình thành muộn, nhưng phát triển mạnh.

c)

C. Là nước xuất khẩu nông sản lớn nhất thế giới.

d)

D. Hiện nay, các vành đai chuyên canh phát triển mạnh.

11.

Hoa Kì không phải là nước xuất khẩu nhiều

a)

A. Lúa mì

b)

  B. Cà phê.

c)

C. Ngô.   

d)

  D. Đỗ tương.

12.

.

 Ý nào sau đây đúng khi nói về sự thay đổi trong sản xuất nông nghiệp của Hoa Kì hiện nay?

a)

A. Chuyển vành đai chuyên canh sang các vùng sản xuất nhiều loại nông sản.

b)

B. Tăng tỉ trọng hoạt động thuần nông, giảm tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp.

c)

C. Tăng số lượng trang trại cùng với giảm diện tích bình quân mỗi trang trại.

d)

D. Tăng xuất khẩu nguyên liệu nông sản.

13.

Cho bảng số liệu: GDP của thế giới, Hoa Kì và một số châu lục khác năm 2014 (Đơn vị: USD) 

 Năm 2014, GDP của Hoa Kì chiếm

a)

A. 25,8% của thế giới.

b)

B. 28,5% của thế giới.

c)

C. 22,2% của thế giới.

d)

D. 23,4% của thế giới.

14.

5.

 Năm 2014, GDP của Hoa Kì bằng

a)

A. 79,2% của châu Âu và 65,5% của châu Á.

b)

B. 65,5% của châu Âu và 79,2% của châu Á.

c)

C. 72,9% của châu Âu và 65,5% của châu Á.

d)

D. 65,5% của châu Âu và 72,9% của châu Á.

15.

 Năm 2014, GDP của Hoa Kì gấp khoảng

a)

A. 5,4 lần châu Phi.

b)

B. 6,8 lần châu Phi.

c)

C. 7,0 lần châu Phi.

d)

D. 7,2 lần châu Phi.

16.

 Chiếm tỉ trọng cao nhất trong giá trị hàng xuất khẩu công nghiệp của Hoa Kì là sản phẩm của ngành

a)

A. công nghiệp khai khoáng.

b)

B. công nghiệp dệt – may.

c)

C. công nghiệp chế biến.

d)

D. công nghiệp điện lực.

17.

 Cơ cấu nông nghiệp Hoa Kì đang chuyển dịch theo hướng

a)

A. giảm tỷ trọng hoạt động thuần nông, tăng tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp

b)

B. tăng tỷ trọng hoạt động thuần nông, giảm tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp

c)

C. tăng tỉ trọng cây lương thực, hoa màu; giảm tỉ trọng cây công nghiệp.

d)

D. giữ nguyên tỉ trọng hoạt động thuần nông, tăng tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp.

18.

Trong ngành công nghiệp, Hoa Kì đứng thứ nhất thế giới về

a)

A. điện, ô tô các loại.

b)

B. phốt phát, nhôm.

c)

C. môlipđen, đồng.

d)

D. vàng, bạc.

19.

 Sản xuất công nghiệp Hoa Kì tập trung chủ yếu ở vùng nào sau đây?

a)

A. Phía bắc (ngành CN hiện đại), vùng phía Nam, ven Đại Tây Dương (ngành CN truyền thống).

b)

B. Vùng đông bắc (ngành CN hiện đại), vùng phía Nam, ven TBD (ngành CN truyền thống).

c)

C. Phía tây bắc (ngành CN hiện đại), vùng phía Nam, ven TBD (ngành CN truyền thống).

d)

D. Vùng đông bắc (ngành CN truyền thống), vùng phía Nam, ven TBD (ngành CN hiện đại).

20.

 Nhận định nào sau đây đúng với sự chuyển dịch cơ cấu giá trị sản lượng ngành công nghiệp Hoa Kì?

a)

A. Giảm tỉ trọng công nghiệp gia công đồ nhựa, hàng không, vũ trụ.

b)

B. Giảm tỉ trọng công nghiệp luyện kim, điện tử.

c)

C. Tăng tỉ trọng công nghiệp hàng không, vũ trụ, điện tử.

d)

D. Tăng tỉ trọng công nghiệp điện tử, dệt, luyện kim.

21.

 Ngành nào sau đây hoạt động khắp thế giới, tạo nguồn thu lớn và lợi thế cho kinh tế của Hoa Kì?

a)

A. Ngân hàng và tài chính.

b)

B. Du lịch và thương mại.

c)

C. Hàng không và viễn thông.

d)

D. Vận tải biển và du lịch.

22.

Sản xuất công nghiệp Hoa Kì gồm những nhóm ngành nào dưới đây?

a)

A. Công nghiệp chế biến, công nghiệp điện lực, công nghiệp khai khoáng.

b)

B. Công nghiệp chế biến, công nghiệp điện lực, công nghiệp điện.

c)

C. công nghiệp điện lực, công nghiệp khai khoáng, công nghiệp thực phẩm.

d)

D. Công nghiệp chế biến, công nghiệp dệt may, công nghiệp khai khoáng.

23.

 Các ngành hàng không – vũ trụ, hóa dầu, công nghệ thông tin phân bố tập trung ở khu vực nào của Hoa Kì?

a)

A. Vùng núi Cooc-đi-e và ven Ngũ Hồ.

b)

B. Phía nam và vùng Trung tâm.

c)

C. Ven Thái Bình Dương và phía nam.

d)

D. Vùng Đông Bắc và ven Ngũ Hồ.

24.

:

 Nhận định nào không đúng với ngành dịch vụ của Hoa Kỳ hiện nay?

a)

A. Dịch vụ là sức mạnh của nền kinh tế Hoa Kì.

b)

B. Chiếm tỉ trọng cao trong cơ cấu GDP.

c)

C. Hoạt động dịch vụ chủ yếu là du lịch

d)

D. Hoạt động dịch vụ rất đa dạng.

25.

Ngành hàng không của Hoa Kì vận chuyển số lượng khách hàng chiếm khoảng:

a)

A. 1/2 của toàn thế giới.

b)

B. 1/5 của toàn thế giới.

c)

C. 1/3 của toàn thế giới.

d)

D. 1/4 của toàn thế giới.

26.

:

 Chuyên môn hóa trong phát triển nông nghiệp thể hiện ở việc nào dưới đây?

a)

A. Hình thành các vùng nông nghiệp trọng điểm.

b)

B. Hình thành các vùng đa canh, vành đai nông nghiệp

c)

C. Hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp, cây lương thực

d)

D. Hình thành hệ thống trang trại có quy mô khác nhau.

27.

:

 Hình thức tổ chức chủ yếu trong nông nghiệp Hoa Kì là

a)

A. các hộ gia đình.

b)

B. các hợp tác xã.

c)

C. các trang trại.

d)

D. các nông trường.

28.

Đặc điểm nào sau đây không đặc trưng cho nền kinh tế Hoa Kì?

a)

A. Nền kinh tế thị trường điển hình.

b)

B. Nền kinh tế có tính chuyên môn hoá cao. 

c)

C. Nền kinh tế phụ thuộc nhiều vào xuất, nhập khẩu.

d)

D. Nền kinh tế có quy mô lớn.

29.

 Cho bảng số liệu sau: GDP CỦA HOA KÌ, TRUNG QUỐC VÀ THẾ GIỚI NĂM 1995 VÀ 2004 (Đơn vị: Tỉ USD) 

Nhận định nào sau đây đúng với GDP của Hoa Kì và thế giới năm 1995 và 2004?

a)

A. Tốc độ tăng trưởng giá trị GDP của Trung Quốc nhanh hơn thế giới.

b)

B. Hoa Kì có giá trị GDP lớn hơn và tốc độ tăng trưởng GDP nhanh hơn Trung Quốc.

c)

C. Tốc độ tăng trưởng giá trị GDP của Hoa Kì chậm hơn so với thế giới.

d)

D. Tốc độ tăng trưởng giá trị GDP của Hoa Kì chậm hơn Trung Quốc.

30.

Vị trí địa lý của Hoa Kì về phía Đông thuận lợi giao lưu với các nước khu vực nào dưới đây?

a)

A. Châu Á - Thái Bình Dương.

b)

B. Ấn Độ, Trung Quốc.

c)

C. Nhật Bản, Ôxtraylia.

d)

D. Châu Âu, châu Phi.

31.

:

 Vùng “Vành đai mặt trời” của Hoa Kỳ hiện nay là vùng nào dưới đây?

a)

A. Vùng phía Tây và Nam.

b)

B. Vùng Trung Tâm.

c)

C. Vùng phía Đông Bắc.

d)

D. Dọc biên giới Canada.

32.

 Đặc điểm ngành công nghiệp Hoa Kì

1. Công nghiệp truyền thống là: luyện kim, chế tạo ô tô, đóng tàu, hóa chất, dệt

2. Trước đây, công nghiệp tập trung ở ven Thái bình dương do có nhiều khoáng sản

3. Các ngành công nghiệp hiện đại là: hóa dầu, hàng không, vũ trụ. viễn thông,…

4. Tỉ trọng ngành công nghiệp luyện kim, dệt, gia công đồ nhựa có xu hướng giảm.

Số phương án thể hiện đúng đặc điểm công nghiệp Hoa Kì là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

33.

Nguyên nhân chủ yếu miền Đông Bắc Hoa Kỳ sớm trở thành cái nôi của ngành công nghiệp Hoa Kỳ là do

a)

A. Đồng bằng rộng lớn, phì nhiêu.

b)

B. Dầu mỏ, khí đốt phong phú.

c)

C. Nguồn than, sắt, thủy điện phong phú.

d)

D. Giao thông vận tải phát triển.

34.

Cho bảng số liệu sau: CƠ CẤU XUẤT, NHẬP KHẨU CỦA HOA KÌ GIAI ĐOẠN 1995 - 2004 (Đơn vị %) 

Biểu đồ nào dưới đây thích hợp nhất để thể hiện quy mô và cơ cấu xuất, nhập khẩu của Hoa Kì năm 1995 và năm 2004?

a)

A. Miền.

b)

B. Tròn.

c)

C. Đường

d)

D. Cột chồng.

35.

 Cho bảng số liệu: MỘT SỐ CHỈ SỐ CƠ BẢN CỦA CÁC TRUNG TÂM KINH TẾ HÀNG ĐẦU THẾ GIỚI 

Để thể hiện tỉ trọng xuất khẩu của thế giới của EU, Hoa Kì và Nhật Bản năm 2004, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

A. Biểu đồ cột.

b)

B. Biểu đồ đường.

c)

C. Biểu đồ tròn.

d)

D. Biểu đồ miền.

36.

 Cho bảng số liệu: TỈ TRỌNG CƠ CẤU CÁC NGÀNH CÔNG NGHIỆP HOA KÌ

GIAI ĐOẠN 1990 – 2010 (Đơn vị: %) 

Nhận xét nào dưới đây không chính xác?

a)

A. Ngành nông – lâm – ngư nghiệp luôn chiếm tỉ trọng thấp nhất và có xu hướng giảm.

b)

B. Ngành công nghiệp xây dựng chiếm tỉ trọng khá cao và có xu hướng tăng.

c)

C. Ngành dịch vụ luôn chiếm tỉ trọng cao nhất và có xu hướng tăng.

d)

D. Ngành công nghiệp xây dựng chiếm tỉ trọng khá cao và có xu hướng giảm dần.

37.

Cho bảng số liệu: GDP CỦA HOA KÌ VÀ MỘT SỐ CHÂU LỤC NĂM 2004 VÀ NĂM 2014 (Đơn vị: tỉ USD) 

Theo bảng số liệu trên, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về GDP của Hoa Kì và một số châu lục năm 2004 và năm 2014?

a)

A. Năm 2004, GDP của Hoa Kì bằng GDP của cả châu Á và châu Phi cộng lại.

b)

B. So với năm 2004, GDP năm 2014 của châu Âu tăng nhanh nhất.

c)

C. GDP của toàn thế giới và các châu lục năm 2014 giảm so với năm 2004.

d)

D. So với năm 2004, tỉ trọng GDP của Hoa Kì trong cơ cấu GDP thế giới năm 2014 giảm.

38.

 Cho bảng số liệu: DÂN SỐ CỦA HOA KÌ GIAI ĐOẠN 1920 - 2016

(Nguồn Niên giám Thống kê Việt Nam năm 2016, NXB Thống kê 2017)

 Nhận xét nào sau đây đúng với tình hình dân số của Hoa Kì, giai đoạn 1920 - 2016?

a)

A. Biến động mạnh.

b)

  B. Tăng nhanh.

c)

C. Giảm nhanh.

d)

  D. Ít có sự biến động.

39.

 

Cho bảng số liệu: SỐ DÂN CỦA HOA KÌ QUA CÁC NĂM (Đơn vị: triệu người)

a)

A. Biểu đồ tròn.    

b)

    B. Biểu đồ miền.      

c)

C. Biểu đồ đường.      

d)

D. Biểu đồ cột

40.

 Ý nào sau đây không đúng về thuận lợi chủ yếu để phát triển kinh tế của Hoa Kì?

a)

A. Tài nguyên thiên nhiên giàu có.

b)

B. Nguồn lao động kĩ thuật dồi dào.

c)

C. Nền kinh tế không bị chiến tranh tàn phá.

d)

D. Phát triển từ một nước tư bản lâu đời