wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Speedrun địa trong 6 tiếng 6 phút gét gô

Total questions: 40

Worksheet time: 3hrs 20mins

Name
Class
Date
1.

Cho bảng số liệu:

a)

Cột

b)

Đường    

c)

Miền    

d)

Tròn

2.

Cho bảng số liệu:

a)

Đồng bằng sông Hồng có tỉ trọng ngành nông, lâm, thủy sản cao nhất

b)

Đồng bằng sông Hồng có tỉ trọng ngành dịch vụ thấp nhất

c)

Đồng bằng sông Cửu Long có tỉ trọng ngành nông, lâm, thủy sản cao nhất

d)

Đồng bằng sông Cửu Long có tỉ trọng ngành dịch vụ thấp nhất

3.

Vùng nào sau đây có mật độ dân số thấp nhất nước ta?

a)

Đông Bắc.

b)

Tây Bắc.

c)

Tây Nguyên.

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

4.

Nội dung nào sau đây của Chiến lược phát triển dân số hợp lí và sử dụng có hiệu quả nguồn lao động của nước ta liên quan trực tiếp đến khắc phục sự phân bố dân cư chưa hợp lí?

a)

Tiếp tục thực hiện các giải pháp kiềm chế tốc độ tăng dân số.

b)

Thúc đẩy sự phân bố dân cư, lao động giữa các vùng.

c)

Xây dựng chính sách đáp ứng chuyển dịch cơ cấu nông thôn và thành thị.

d)

Đưa xuất khâu lao động thành một chương trình lớn.

5.

Biểu hiện rõ rệt về sức ép của gia tăng dân số nhanh đến chất lượng cuộc sống ở khía cạnh thu nhập là:

a)

ô nhiễm môi trường.

b)

giảm tốc độ phát triển kinh tế.

c)

giảm GDP bình quân đầu người.

d)

cạn kiệt tài nguyên.

6.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của lao động của nước ta?

a)

Nguồn lao động dồi dào và tăng nhanh.

b)

Đội ngũ công nhân kĩ thuật lành nghề còn thiếu nhiều.

c)

Chất lượng lao động ngày càng được nâng lên.

d)

Lực lượng lao động có trình độ cao đông đảo.

7.

Đặc điểm của quá trình đô thị hoá nước ta từ năm 1975 đến nay là:

a)

chuyển biến khá tích cực, nhưng cơ sở hạ tầng còn ở mức độ thấp.

b)

cơ sở hạ tầng còn ở mức độ thấp, nhưng nếp sống đô thị đã rất tốt.

c)

nếp sống đô thị đã rất tốt, nhưng số lao động tự do còn nhiều.

d)

số lao động tự do tuy còn nhiều, nhưng môi trường đô thị tốt.

8.

Phát biểu nào sau đây không đúng với các thành phố, thị xã ở nước ta?

a)

Là thị trường tiêu thụ sản phẩm hàng hoá lớn và đa dạng.

b)

Nơi sử dụng đông đảo lực lượng lao động có trình độ chuyên môn kĩ thuật.

c)

Có cơ sở vật chất kĩ thuật hiện đại, không có sức hút đối với đầu tư nước ngoài.

d)

Đóng góp một tỉ trọng lớn trong cơ cấu GDP của các địa phương, các vùng.

9.

Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết các thành phố nào sau đây có quy mô dân số trên 1.000.000 dân?

a)

Thành phố Hồ Chí Minh, Hà Nội, Biên Hoà.

b)

Thành phố Hồ Chí Minh, Hà Nội, Hải Phòng.

c)

Thành phố Hồ Chí Minh, Hà Nội, Đà Nẵng.

d)

Thành phố Hồ Chí Minh, Hà Nội, Cần Thơ.

10.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết đô thị nào sau đây là đô thị loại 1 ở nước ta?

a)

Thành phố Hồ Chí Minh.

b)

Hải Phòng.

c)

Hà Nội.

d)

Cần Thơ.

11.

Dựa vào kết quả xử lí số liệu từ bảng trên, hãy cho biết loại hình giao thông vận tải nào có tốc độ tăng trưởng khối lượng hàng hóa vận chuyển cao nhất trong giai đoạn 2000-2014 ở nước ta:

a)

Đường sắt.

b)

Đường bộ.

c)

Đường biển.

d)

Đường hàng không.

12.

Vùng trồng dừa lớn nhất nước ta hiện nay:

a)

Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

d)

Bắc Trung Bộ.

13.

Điều kiện ít hấp dẫn nhất đối với các nhà đầu tư nước ngoài vào lĩnh vực cộng nghiệp ở nước ta hiện nay là:

a)

thị trường tiêu thụ sẩn phẩm.

b)

chính sách phát triển công nghiệp.

c)

dân cư, nguồn lao động.

d)

cơ sở vật chất kĩ thuật và hạ tầng.

14.

Hai vùng chuyên canh cây công nghiệp lớn nhất nước ta là:

a)

Đông Nam Bộ và Trung du - miền núi Bắc Bộ.

b)

Trung du - miền núi Bắc Bộ và Tây Nguyên.

c)

Đông Nam Bộ và Tây Nguyên.

d)

Tây Nguyên và Duyên hải Nam Trung Bộ.

15.

Đặc trưng không phải của nền nông nghiệp hàng hóa là

a)

Sử dụng nhiều máy móc, vật tư, công nghệ mới.

b)

Nông sản được sản xuất theo hướng đa canh.

c)

Người sản xuất quan tâm đến thị trường tiêu thụ sản phẩm.

d)

Sản xuất chuyên canh một hoặc một số ít loại nông sản.

16.

Hạn chế lớn nhất của các mặt hàng chế biến phục vụ xuất khẩu ở nước ta là:

a)

thuế xuất khẩu cao.

b)

tỉ trọng hàng gia công lớn.

c)

chất lượng sản phẩm chưa cao.

d)

làm tăng nguy cơ ô nhiễm môi trường.

17.

Biện pháp vững chắc, hiệu quả nhất để hoàn thiện cơ cấu công nghiệp nước ta là:

a)

ưu tiên phát triển các ngành công nghiệp trọng điểm.

b)

đa dạng hóa cơ cấu ngành công nghiệp.

c)

hạ giá thành sản phẩm.

d)

đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị và công nghệ.

18.

Căn cứ vào biểu đồ tròn ở Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về cơ cấu giá trị sản xuất ngành chăn nuôi ở nước ta trong giai đoạn 2000-2007?

a)

Tỉ trọng gia súc luôn cao nhất nhưng có xu hướng giảm.

b)

tỉ trọng sản phẩm không qua giết thịt thấp nhất và ít biến động.

c)

Giá trị sẩn xuất ngành chăn nuôi tăng gấp gần 1,6 lần.

d)

Tỉ trọng gia cầm có xu hướng giảm khá nhanh.

19.

Ở nước ta các điểm công nghiệp đơn lẻ, rời rạc thường tập trung ở:

a)

Đồng bằng sông Hồng và Đông Nam Bộ.

b)

Bắc Trung Bộ và Đông Nam Bộ.

c)

Đồng bằng sông Cửu Long và Tây Bắc.

d)

Tây Bắc và Tây Nguyên.

20.

Xu hướng biến động của cơ cấu công nghiệp theo ngành là:

a)

thay đổi phù hợp với điều kiện cụ thể ở ngoài nước.

b)

thay đổi phù hợp với điều kiện cụ thể trong và ngoài nước.

c)

thay đổi phù hợp với điều kiện cụ thể ở trong nước.

d)

không thay đổi theo thời gian.

21.

Yếu tố quan trọng nhất thúc đẩy sự phát triển cây công nghiệp ở nước ta trong những năm gần đây là:

a)

thị trường tiêu thụ ngày càng mở rộng.

b)

lao động có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất.

c)

tiến bộ khoa học kĩ thuật.

d)

điều kiện tự nhiên thuận lợi.

22.

Từ bảng số liệu trên, nhận xét nào sau đây không đúng về hiện trạng rừng ở nước ta?

a)

Trong giai đoạn 2005-2014, TD và MN Bắc Bộ là vùng có diện tích rừng tăng nhiều nhất, với mức tăng 1025,4 nghìn ha.

b)

Trong giai đoạn 2005-2014, diện tích rừng ở tất cả các vùng của nước ta đều tăng.

c)

Bắc Trung Bộ là vùng có độ che phủ rừng (năm 2014) cao nhất cả nước, với hơn 56,5%.

d)

TD và MN Bắc Bộ là vùng có diện tích rừng lớn nhất cả nước (năm 2014), chiếm hơn 39,0%.

23.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, các tỉnh có tỉ lệ diện tích gieo trồng cây công nghiệp so với tổng diện tích gieo trồng đạt dưới 10% (năm 2007) tập trung chủ yếu tại:

a)

Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

Bắc Trung Bộ và Tây Nguyên.

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên.

d)

Trung du - miền núi Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ.

24.

Vấn đề quan trọng hàng đầu trong việc thực hiện mục tiêu phát triển đàn gia súc lớn ở nước ta là:

a)

A. nắm được các yêu cầu của thị trường.

b)

B. phát triển dịch vụ thú y.

c)

C. đẩm bảo chất lượng con giống.

d)

D. phát triển thêm các đồng cỏ.

25.

Vụ lúa có năng suất cao nhất trong năm ở nước ta là:

a)

đông xuân.

b)

chiêm.

c)

mùa.

d)

hè thu.  

26.

Quốc lộ 1 không chạy qua vùng kinh tế nào sau đây?

a)

Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

Tây Nguyên.

c)

Trung du miền núi Bắc Bộ.

d)

Đông Nam Bộ.

27.

Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây đúng với diện tích và năng suất lúa cả năm của nước ta, giai đoạn 2005-2014?

a)

Diện tích tăng, năng suất giảm.

b)

Diện tích giảm, năng suất tăng.

c)

Diện tích và năng suất đều tăng.

d)

Diện tích và năng suất đều giảm.

28.

Diện tích rừng ngập mặn của nước ta ngày càng suy giảm chủ yếu là do:

a)

phá rừng để mở rộng diện tích nuôi trồng thủy sản.

b)

phá rừng để lấy đất xây dựng các khu đô thị.

c)

phá rừng để khai thác gỗ củi phục vụ nhu cầu sinh hoạt.

d)

ô nhiếm môi trường đất và nước rừng ngập mặn.

29.

Các vườn quốc gia ở nước ta như Cát Bà, Tam Đảo, Cúc Phương... thuộc nhóm:

a)

rừng đặc dụng.  

b)

rừng sản xuất.

c)

rừng bảo vệ nghiêm gặt.

d)

rừng phòng hộ.

30.

Tam giác tăng trưởng du lịch ở phía Bắc nước ta bao gồm:

a)

Hà Nội, Hải Phòng, Quảng Ninh.

b)

Hà Nội, Hải Phòng, Cao bằng.

c)

Hà Nội, Quảng Ninh, Lạng Sơn.

d)

Hà Nội, Lạng Sơn, Hà Giang.

31.

Trung tâm công nghiệp lớn nhất ở duyên hải Nam Trung Bộ là:

a)

Quảng Ngãi.

b)

Nha Trang.

c)

Quy Nhơn.

d)

Đà Nẵng.

32.

Loại khoáng sản có trữ lượng lớn nhất ở Tây Nguyên là:

a)

Crôm

b)

Mangan

c)

Sắt

d)

Bôxit

33.

Khoáng sản có ý nghĩa quang trọng hàng đầu đối với vùng Đông Nam Bộ và cả nước là:

a)

Dầu khí

b)

Bôxit.

c)

Than.  

d)

Crôm

34.

Ở nước ta, vùng có nhiều khu công nghiệp tập trung nhất là:

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Duyên hải miền Trung.

c)

Đông Nam Bộ.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

35.

Sản lượng công nghiệp khai thác than ở nước ta tăng khá nhanh trong giai đoạn gần đây chủ yếu là do?

a)

Chính sách phát triển công nghiệp của nhà nước.

b)

Do nước ta phát triển mạnh các nhà máy nhiệt điện.

c)

Mở rộng thị trường và đầu tư thiết bị khai thác hiện đại.

d)

Thu hút được nguồn đầu tư nước ngoài lớn.

36.

Cát trắng là nguyên liệu quý để làm thủy tinh, pha lê tập trung chủ yếu ở các tỉnh:

a)

Ninh Thuận, Bình Thuận.

b)

Bình Định, Phú Yên.

c)

Quảng Ninh, Khánh Hòa.

d)

Thanh Hóa, Quảng Nam.

37.

Các loại cây công nghiệp hằng năm thích hợp với vùng đất cát pha ven biển của vùng Bắc Trung Bộ là:

a)

Lạc, mía, thuốc lá.

b)

Lạc, đậu tương, đay, cói.

c)

Dâu tằm, lạc, cói.

d)

Lạc, dâu tằm, bông, cói.

38.

Một trong những vấn đề đáng lo ngại trong việc phát triển rừng ở Tây Nguyên là:

a)

Đất rừng ngày càng bị thu hẹp.

b)

Công tác trồng rừng gặp nhiều khó khan.

c)

Tình trạng rừng bị phá, bị cháy diễn ra thường xuyên.

d)

Các vườn quốc gia bị khai thác bừa bãi.

39.

Ý nào không đúng là điều kiện thuận lợi của vùng Đông Nam Bộ?

a)

Giáp các vùng giàu nguyên liệu.

b)

Có cửa ngõ thông ra biển.

c)

Có tiền năng lớn về đất phù sa.

d)

Có địa hình tương đối bằng phẳng.

40.

Cho bảng số liệu sau:

a)

Tròn

b)

Cột chồng

c)

Miền

d)

Đường biểu diễn