wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Địa lý 12(01-40)

Total questions: 40

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.
Điểm cực Bắc phần đất liền nước ta ở vĩ độ 23° 22' B tại xã Lũng Cú, huyện Đồng Văn, thuộc tỉnh
a)
Lào Cai
b)
Cao Bằng
c)
Hà Giang
d)
Lạng Sơn
2.
Điểm cực Nam phần đất liền nước ta ở vĩ độ 8o30'N tại xã Đất Mũi, huyện, Ngọc Hiển, tỉnh
a)
Kiên Giang
b)
Cà Mau
c)
An Giang
d)
Bạc Liêu
3.
Điểm cực Tây phần đất liền ở kinh độ 102° 09'Đ tại xã Sín Thầu, huyện Mường Nhé, thuộc tỉnh
a)
Lai Châu
b)
Điện Biên
c)
Sơn La
d)
Hòa Bình
4.
Điểm cực Đông phần đất liền ở kinh độ 102o24'Đ tại xã Vạn Thạch, huyện Vạn Ninh, thuộc tỉnh
a)
Quảng Ninh
b)
Bình Định
c)
Phú Yên
d)
Khánh Hòa
5.
Nước ta có hơn 4600 km đường biên giới trên đất liền, giáp với các nước
a)
Trung Quốc, Mianma, Lào
b)
Trung Quốc, Lào, Campuchia
c)
Trung Quốc, Lào, Thái Lan
d)
Trung Quốc, Lào, Campuchia, Thái Lan
6.
Đường biên giới dài nhất trên đất liền nước ta là với
a)
Lào
b)
Trung Quốc
c)
Campuchia
d)
Thái Lan
7.
Đường bờ biển của nước ta dài 3260 km, chạy từ
a)
Tỉnh Quảng Ninh đến tỉnh Cà Mau
b)
Tỉnh Lạng Sơn đế tỉnh Cà Mau
c)
Tỉnh lạng Sơn đến tỉnh Kiên Giang
d)
Tỉnh Quảng Ninh đến tỉnh Kiên Giang
8.
Huyện đảo Hoàng Sa trực thuộc
a)
Tỉnh Quảng Trị
b)
Thành phố Đà Nẵng
c)
Tỉnh Khánh Hòa
d)
Tỉnh Quảng Ngãi
9.
Huyện đảo Trường Sa trực thuộc
a)
Thành phố Đà Nẵng
b)
Tỉnh Quảng Nam
c)
Tỉnh Khánh Hòa
d)
Tỉnh Quảng Ngãi
10.
Các nước xếp theo thứ tự giảm dần về dộ dài đường biên giới trên đấ liền với nước ta là
a)
Trung Quốc, Lào, Campuchia
b)
Trung Quốc, Campuchia, Lào
c)
Lào, Campuchia, Trung Quốc
d)
Lào, Trung Quốc, Campuchia
11.
Vùng tiếp giáp với đất liền, ở phía trong đường cơ sở là
a)
Vùng tiếp giáp lãnh hải
b)
Lãnh hải
c)
Vùng đặc quyền về kinh tế
d)
Nội thủy
12.
Vùng biển được quy định nhằm đảm bảo cho việc thực hiện chủ quyền của nước ven biển gọi là
a)
Vùng tiếp giáp lãnh hải
b)
Nội thủy
c)
Vùng đặc quyền về kinh tế
d)
Lãnh hải
13.
Vùng biển tiếp liền với lãnh hải và hợp với lãnh hải một vùng biển rộng 200 hải lí tính từ đường cơ sở là
a)
Vùng tiếp giáp lãnh hải
b)
Nội thủy
c)
Vùng đặc quyền về kinh tế
d)
Lãnh hải
14.
Vùng biển mà ở đó nhà nước ta thực hiện chủ quyền như trên lãnh thổ đất liền, được gọi là:
a)
Nội thủy
b)
Lãnh hải
c)
Vùng tiếp giáp lãnh hải
d)
Vùng đặc quyền về kinh tế
15.
Vùng biển mà ranh giới ngoài của nó chính là biên giới trên biển của quốc gia, được gọi là:
a)
Nội thủy
b)
Lãnh
c)
Vùng tiếp giáp lãnh hải
d)
Vùng đặc quyền về kinh tế
16.
Vị trí địa lí đã quy điịnh đặc điểm cơ bản của thiên nhiên nước ta
a)
Chịu ảnh hưởng sâu sắc của biển
b)
Có thảm thực vật bốn màu xanh tốt
c)
Có khí hậu hai mùa rõ rệt
d)
Mang tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa
17.
Vị trí nằm hoàn toàn trong vùng nhiệt đới bán cầu Bắc đã mang lại cho khí hậu nước ta đặc điểm nào dưới đây?
a)
Có nền nhiệt độ cao
b)
Lượng mưa trong năm lớn
c)
Có bốn mùa rõ rệt
d)
Thường xuyên chịu ảnh hưởng của gió mùa
18.
Nước Việt nam nằm ở
a)
Rìa phía Đông châu Á, khu vực cận nhiệt đới
b)
Phía Đông Thái Bình Dương, khu vực kinh tế sôi động của thế giới
c)
Rìa phía Đông của bán đảo Đông Dương, gần trung tâm Đông Nam Á
d)
Ven Biển Đông, trong khu vực khí hậu xích đạo gió màu
19.
Lãnh thổ Việt Nam là một khối thống nhất toàn vẹn, bao gồm:
a)
Vùng đất, hải đảo, thềm lục địa
b)
Vùng núi, vùng đồng bằng, vùng biển
c)
Vùng đồi núi cao, vùng đồi núi thấp, vùng đồng bằng
d)
Vùng đất, vùng trời, vùng
20.
Căn cứ vào bảng số liệu trang 4 – 5 của Atlat Địa lí Việt Nam, thành phố trực thuộc trung ương có dân số lớn nhất nước ta là:
a)
Hà Nội
b)
Đà Nẵng
c)
Hải Phòng
d)
TP. Hồ Chí Minh
21.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5 tỉnh lị của tỉnh Quảng Trị là
a)
Quảng Trị
b)
Đồng Hới
c)
Đông Hà
d)
Hội An
22.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5 các tỉnh ở vùng Đồng bằng Sông Cửu Long không giáp biển là:
a)
Bến Tre, Trà Vinh
b)
Hậu Giang, Vĩnh Long
c)
Sóc Trăng, Bạc Liêu
d)
Cà Mau, Kiên Giang
23.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5 hai tỉnh ở vùng Đông Nam bộ giáp với Campuchia là
a)
Tây Ninh, Bình Dương
b)
Bình Dương, Bình Phước
c)
Bình Dương, Đồng Nai
d)
Tây Ninh, Bình Phước
24.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5 tỉnh nào ở Tây Nguyên không giáp với Lào hoặc Campuchia?
a)
Kom Tum
b)
Đắk Lắk
c)
Gia Lai
d)
Lâm Đồng
25.
: Tỉ lệ của địa hình đồi núi và của địa hình đồng bằng so với diện tích toàn lãnh thổ của nước ta lần lượt là:
a)
1/2 và 1/2
b)
2/3 và 1/3
c)
3/4 và 1/4
d)
4/5 và 1/5
26.
Dạng địa hình chiếm diện tích lớn nhất trên lãnh thổ nước ta là:
a)
Đồng bằng
b)
Đồi núi thấp
c)
Núi trung bình
d)
Núi cao
27.
Độ dốc chung của địa hình nước ta là
a)
thấp dần từ Bắc xuống Nam
b)
thấp dần từ Tây sang Đông
c)
thấp dần từ Đông Bắc xuống Tây Nam
d)
thấp dần từ Tây Bắc xuống Đông Nam
28.
Cấu trúc địa hình của nước ta gồm hai hướng chính là
a)
hướng bắc – nam và hướng vòng cung
b)
hướng tây bắc- đông nam và hướng vòng cung
c)
hướng đông – tây và hướng vòng cung
d)
hướng đông bắc- tây nam và hướng vòng cung
29.
Hướng tây bắc – đông nam của địa hình nước ta thể hiện rõ rệt trong các khu vực
a)
Vùng núi Đông Bắc và vùng núi Tây Bắc
b)
Vùng núi Đông Bắc và vùng núi Trường Sơn Nam
c)
Vùng núi Tây Bắc và vùng núi Trường Sơn Bắc
d)
Vùng núi Trường Sớn Bắc và vùng núi Trường Sơn Nam
30.
Hướng vòng cung của địa hình nước ta thể hiện trong các khu vực
a)
Vùng núi Tây Bắc và vùng núi Đông Bắc
b)
Vùng núi Trường Sơn Bắc và vùng núi Trường Sơn Nam
c)
Vùng núi Tây Bắc và vùng núi Trường Sơn Bắc
d)
Vùng núi Đông Bắc và vùng núi Trường Sơn Nam
31.
Địa hình nhiệt đới ẩm gió mùa của nước ta được biểu hiện rõ rệt ở
a)
sự xâm lược mạnh mẽ tại miền đồi núi và bồi lắng phù sa tại các vùng trũng.v
b)
Sự đa dạng của địa hình: đồi núi, cao nguyên, đồng bằng…
c)
Sự phân hóa rõ theo độ cao với nhiều bậc địa hình
d)
Cấu trúc địa hình gồm 2 hướng chính: tây bắc – đông nam và vòng cung
32.
Địa hình núi nước ta được chia thành bốn vùng:
a)
Đông Bắc, Đông Nam, Tây Bắc, Tây Nam.
b)
Hoàng Liên Sơn, Trường Sơn Bắc, Trường Sơn Nam, Tây Bắc
c)
Đông Bắc, Tây Bắc, Trường Sơn Bắc, Trường Sơn Nam.
d)
Hoàng Liên Sơn, Tây Bắc, Đông Bắc, Trường Sơn
33.
Vùng núi Đông Bắc có vị trí
a)
nằm ở phía đông của thung lũng sông Hồng
b)
nằm giữa sông Hồng và sông Cả
c)
nằm từ phía nam sông Cả tới dãy Bạch Mã
d)
nằm ở phía nam dãy Bạch Mã
34.
vùng núi Tây Bắc có vị trí
a)
nằm ở phía đông của thung lũng sông Hồng
b)
nằm giữa sông Hồng và sông Cả
c)
nằm từ phía nam sông Cả tới dãy Bạch Mã
d)
nằm ở phía nam dãy Bạch Mã
35.
vùng núi Trường Sơn Bắc có vị trí
a)
nằm ở phía đông của thung lũng sông Hồng
b)
nằm giữa sông Hồng và sông Cả
c)
nằm từ phía nam sông Cả tới dãy Bạch Mã
d)
nằm ở phía nam dãy Bạch Mã
36.
vùng núi Trường Sơn Nam có vị trí
a)
nằm ở phía đông của thung lũng sông Hồng
b)
nằm giữa sông Hồng và sông Cả
c)
nằm từ phía nam sông Cả tới dãy Bạch Mã
d)
nằm ở phía nam dãy Bạch Mã
37.
Hang Sơn Đoòng thuộc khối núi đá vôi Kẻ Bàng (Quảng Bình) nằm trong vùng núi
a)
Trường Sơn Bắc
b)
Trường Sơn Nam
c)
Đông Bắc
d)
Tây Bắc
38.
Đặc điểm nào dưới đây không phảilà đặc điểm chung của địa hình nước ta?
a)
Địa hình của vùng nhiệt đới ẩm gió mùa
b)
Địa hình ít chịu tác động của con người
c)
Địa hình đồi núi chiếm phần lớn diện tích nhưng chủ yếu là đồi núi thấp
d)
Cấu trúc địa hình khá đa dạng
39.
Khối núi Thượng nguồn sông Chảy gồm nhiều đỉnh núi cao trên 2000m nằm trong vùng núi
a)
Trường Sơn Bắc
b)
Trường Sơn Nam
c)
Đông Bắc
d)
Tây Bắc
40.
Cấu trúc địa hình với “bốn cánh cung núi lớn, chụm lại ở Tam Đảo” thuộc vùng núi
a)
Đông Bắc
b)
Tây Bắc
c)
Trường Sơn Bắc
d)
Trường Sơn Nam