wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ THI THỬ SỐ 7 (VĨNH XƯƠNG)

Total questions: 40

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Các quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa lần lượt thuộc các tỉnh, thành phố nào sau đây?

a)

Quảng Nam - Đà Nẵng.

b)

Đà Nẵng - Khánh Hòa.

c)

Khánh Hòa - Quảng Ngãi.

d)

Đà Nẵng - Quảng Ngãi.

2.

Câu 2. Ở nước ta, hướng tây bắc - đông nam thể hiện rõ ở vùng núi

a)

Tây Bắc và Trường Sơn Bắc.

b)

Trường Sơn Bắc và Trường Sơn Nam.

c)

Đông Bắc và Trường Sơn Bắc.

d)

Tây Bắc và Trường Sơn Nam.

3.

Câu 3. Phát biểu nào sau đây đúng về đặc điểm của vùng đồi núi nước ta?

a)

Thuân lợi để phát triển nền nông nghiệp lúa nước.

b)

Khó khăn trong phát triển giao thông đường sông.

c)

Chịu ảnh hưởng mạnh của bão và ngập lụt.

d)

Là điều kiện hình thành các vùng nuôi trồng thủy sản.

4.

Câu 4. Biển Đông nằm trong vùng nội chí tuyến, nên có đặc tính là

a)

độ mặn trung bình.

b)

nóng ẩm.

c)

có nhiều dòng hải lưu.

d)

biển tương đối lớn.

5.

Câu 5. Nguyên nhân chủ yếu làm cho gió mùa Đông Bắc có thể lấn sâu vào miền Bắc nước ta là

a)

địa hình có dạng hình cánh cung đón gió.

b)

nằm trong vùng nội chí tuyến.

c)

nằm gần trung tâm của gió mùa mùa đông.

d)

nằm ở vị trí tiếp giáp giữa lục địa và đại dương.

6.

Câu 6. Nhận định nào sau đây không đúng về đặc điểm dân số đông ở nước ta?

a)

Có nguồn lao động dồi dào.

b)

Thị trường tiêu thụ rộng lớn.

c)

Thuận lợi nâng cao chất lượng cuộc sống.

d)

Trở ngại lớn cho phát triển kinh tế.

7.

Câu 7. Biện pháp chủ yếu để tạo việc làm ở nông thôn nước ta hiện nay là

a)

tập trung thâm canh và tăng vụ.

b)

đa dạng hoá hoạt động kinh tế ở nông thôn.

c)

vận động ra thành phố tìm kiếm việc làm.

d)

mở nhiều khu công nghiệp ở nông thôn.

8.

Câu 8. Việc giảm tỷ trọng cây lương thực, tăng tỷ trọng cây công nghiệp, nhằm

a)

phát huy lợi thế về đất đai, khí hậu.

b)

nâng cao hiệu quả kinh tế nông nghiệp.

c)

tạo ra nhiều sản phẩm xuất khẩu.

d)

chuyển sang nền nông nghiệp hàng hoá.

9.

Câu 9. Nhân tố quyết định đến đặc điểm nhiệt đới của nền nông nghiệp nước ta là

a)

khí hậu nhiệt đới ẩm.

b)

truyền thống sản xuất.

c)

địa hình đa dạng.

d)

nguồn nước phong phú.

10.

Câu 10. Trong những năm qua, sản lượng lúa của nước ta tăng lên liên tục chủ yếu là do

a)

mở rộng diện tích gieo trồng lúa.

b)

đưa vào sử dụng các giống lúa mới.

c)

thâm canh tăng năng suất lúa.

d)

tăng cường cơ giới hóa nông nghiệp.

11.

Câu 11. Đông Nam Bộ trở thành vùng dẫn đầu cả nước về hoạt động công nghiệp nhờ

a)

có mức độ tập trung công nghiệp cao nhất nước.

b)

giàu có nhất nước về nguồn tài nguyên thiên nhiên.

c)

khai thác một cách có hiệu quả các thế mạnh vốn có.

d)

lao động dồi dào và có trình độ tay nghề cao.

12.

Câu 12. Hai trục đường bộ xuyên quốc gia của nước ta là

a)

quốc lộ 1 và đường Hồ Chí Minh.

b)

quốc lộ 1 và quốc lộ 14.

c)

quốc lộ 1 và đường sắt Thống Nhất.

d)

quốc lộ 14 và đường Hồ Chí Minh.

13.

Câu 13. Khó khăn về tài nguyên du lịch nhân văn hiện nay cần khắc phục là

a)

các di tích lịch sử - văn hóa bị xuống cấp.

b)

nhiều vườn quốc gia khai thác quá mức.

c)

di sản thiên nhiên bị xâm hại.

d)

các điểm du lịch biển bị ô nhiễm.

14.

Câu 14. Trung du và miền núi Bắc Bộ là vùng có thế mạnh nổi bật về

a)

cây lương thực.

b)

chăn nuôi gia cầm.

c)

cây công nghiệp nhiệt đới.

d)

chăn nuôi gia súc lớn.

15.

Câu 15. Ý nào sau đây đúng với vị trí địa lý của vùng Đồng bằng sông Hồng?

a)

Nằm trong vùng kinh tế trọng điểm phía Nam.

b)

Giáp Trung du và miền núi Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ.

c)

Giáp Vịnh Bắc Bộ và Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

Giáp với nước Lào và Trung Quốc.

16.

Câu 16. Nhân tố nào không phải là điều kiện thuận lợi của vùng Đồng bằng sông Hồng để thực hiện chuyển dịch cơ cấu kinh tế?

a)

Cơ sở hạ tầng phục vụ cho công nghiệp và dịch vụ tốt.

b)

Tập trung nguồn vốn đầu tư trong và ngoài nước.

c)

Nguồn lao động có trình độ chuyên môn cao.

d)

Giàu tài nguyên khoáng sản và năng lượng.

17.

Câu 17. Vùng gò đồi trước núi vùng Bắc Trung Bộ có thế mạnh về

a)

chăn nuôi gia súc lớn.

b)

chăn nuôi gia cầm.

c)

trồng cây công nghiệp hàng năm.

d)

phát triển cây lương thực.

18.

Câu 18. Hoạt động khai thác thủy sản ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ phát triển mạnh hơn Bắc Trung Bộ do có

a)

hai ngư trường trọng điểm.

b)

lao động trình độ kỹ thuật cao.

c)

nhiều vũng,vịnh, đầm phá ven bờ.

d)

phương tiện đánh bắt hiện đại.

19.

Câu 19. Nhân tố nào tạo thuận lợi cho Tây Nguyên có thể trồng được cả cây công nghiệp có nguồn gốc nhiệt đới và cận nhiệt đới?

a)

Đất đỏ badan thích hợp.

b)

Khí hậu phân hóa theo độ cao.

c)

Các cao nguyên rộng lớn.

d)

Có một mùa đông lạnh.

20.

Câu 20. Vấn đề có ý nghĩa hàng đầu trong việc phát triển nông nghiệp theo chiều sâu ở Đông Nam Bộ là

a)

lao động.

b)

thủy lợi.

c)

giống cây trồng.

d)

bảo vệ rừng.

21.

Câu 21. Giải pháp nào sau đây không đúng với việc khai thác lãnh thổ theo chiều sâu trong công nghiệp ở Đông Nam Bộ?

a)

Quan tâm bảo vệ môi trường.

b)

Tăng cường cơ sở năng lượng.

c)

Thu hút vốn đầu tư nước ngoài.

d)

Đẩy mạnh khai thác tài nguyên.

22.

Câu 22. Trở ngại lớn nhất đối với sản xuất và đời sống ở Đồng bằng sông Cửu Long về mặt tự nhiên là

a)

sự xâm nhập mặn vào đất liền.

b)

cháy rừng diễn ra phổ biến.

c)

bão, lũ thường xuyên xảy ra.

d)

khí hậu nóng khô quanh năm.

23.

Câu 23. Yếu tố nào tạo thuận lợi nhất để phát triển du lịch biển - đảo của nước ta?

a)

Có nhiều bãi tắm rộng, phong cảnh đẹp.

b)

Thềm lục địa có nhiều dầu khí.

c)

Nằm gần tuyến hàng hải quốc tế trên Biển Đông.

d)

Sinh vật biển phong phú, giàu thành phần loài.

24.

Câu 24. Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 18, hai vùng chuyên canh cao su lớn ở nước ta?

a)

Bắc Trung Bộ và Duyên hải Nam Trung Bộ.

b)

Đồng bằng Sông Hồng và Bắc Trung Bộ.

c)

Trung du và miền núi Bắc Bộ và Tây Nguyên.

d)

Đông Nam Bộ và Tây Nguyên.

25.

Câu 25. Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 19, tỉnh nào sau đây có diện tích trồng cây công nghiệp hàng năm cao nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long?

a)

Tiền Giang.

b)

Long An.

c)

Sóc Trăng

d)

Bến Tre.

26.

Câu 26. Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 20, tỉnh nào sau đây có sản lượng thủy sản khai thác cao hơn sản lượng nuôi trồng?

a)

Bến Tre.

b)

Bình Thuận.

c)

An Giang.

d)

Bạc Liêu.

27.

Câu 27. Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 20, nhận xét nào sau đây là đúng về biểu đồ sản lượng thủy sản của nước ta qua các năm?

a)

Sản lượng thủy sản nuôi trồng tăng không liên tục.

b)

Sản lượng thủy sản khai thác tăng không liên tục.

c)

Sản lượng nuôi trồng tăng nhanh hơn sản lượng khai thác.

d)

Sản lượng nuôi trồng nhiều hơn sản lượng khai thác trong năm 2005.

28.

Câu 28. Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 21, các trung tâm công nghiệp nào sau đây có quy mô từ trên 40 đến 120 nghìn tỷ đồng?

a)

Hà Nội, TP Hồ Chí Minh.

b)

TP Hồ Chí Minh, Biên Hoà.

c)

Hải Phòng, Biên Hoà.

d)

Thủ Dầu Một, Cần Thơ.

29.

Câu 29. Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 21, nhận định nào sau đây không đúng về cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp của cả nước phân theo thành phần kinh tế?

a)

Tỷ trọng khu vực nhà nước giảm.

b)

Tỷ trọng khu vực ngoài nhà nước tăng.

c)

Tỷ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài giảm.

d)

Tỷ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng.

30.

Câu 30. Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 23, hai cửa khẩu quốc tế nào sau đây nằm trên đường biên giới giữa Việt Nam và Trung Quốc?

a)

Lào Cai, Hữu Nghị.

b)

Lào Cai, Na Mèo.

c)

Móng Cái, Tây Trang.

d)

Hữu Nghị, Na Mèo.

31.

Câu 31. Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 24, Việt Nam có giá trị xuất khẩu hàng hóa trên 6 tỷ đô la Mĩ với quốc gia nào sau đây?

a)

Hoa Kì.

b)

Trung Quốc.

c)

Ôxtrâylia.

d)

Liên bang Nga.

32.

Câu 32. Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 26, khu kinh tế cửa khẩu Thanh Thủy thuộc tỉnh nào của Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Quảng Ninh.

b)

Cao Bằng.

c)

Lạng Sơn.

d)

Hà Giang.

33.

Câu 33. Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 9, biểu đồ khí hậu nào sau đây có biên độ nhiệt trong năm cao nhất?

a)

Cà Mau.

b)

Nha Trang.

c)

Hà Nội.

d)

TP Hồ Chí Minh.

34.

Câu 34. Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 13, cao nguyên Mộc Châu thuộc khu vực đồi núi nào sau đây?

a)

Đông Bắc.

b)

Tây Bắc.

c)

Trường Sơn Bắc.

d)

Trường Sơn Nam.

35.

Dạng biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự biến động diện tích và độ che phủ rừng ở nước ta trong giai đoạn 1943 – 2007 là

a)

Biểu đồ tròn.

b)

Biểu đồ miền.

c)

Biểu đồ kết hợp.

d)

Biểu đồ cột.

36.

Ý nhận xét nào đúng với biểu đồ trên?

a)

Tỉ trọng của thành phần Ngoài Nhà nước giảm liên tục.

b)

Tỉ trọng của thành phần Nhà nước giảm liên tục

c)

Tỉ trọng của khu vực có vốn đầu tư nước ngoài luôn tăng.

d)

Tỉ trọng của khu vực Nhà nước thấp nhất.

37.

Câu 37. Các đồng bằng châu thổ ở Đông Nam Á lục địa thường màu mỡ do

a)

có lớp phủ thực vật phong phú.

b)

được phù sa của các con sông bù đắp.

c)

con người thường xuyên cải tạo.

d)

khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa

38.

Câu 38. Các cây công nghiệp được trồng nhiều ở Đông Nam Á là do

a)

đất đai và khí hậu phù hợp.

b)

ít thiên tai, bão lụt.

c)

nguồn lao động dồi dào.

d)

nhu cầu thị trường lớn.

39.

Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

Gía trị sản xuất công nghiệp của Trung Quốc và Đức qua các năm.

b)

Cơ cấu gía trị sản xuất công nghiệp của Trung Quốc và Đức qua các năm.

c)

Tốc độ tăng trưởng gía trị sản xuất công nghiệp của Trung Quốc và Đức qua các năm.

d)

Tỉ trọng gía trị sản xuất công nghiệp của Trung Quốc và Đức so với thế giới.

40.

Ý nhận xét nào không đúng với tình hình xuất nhập khẩu của Nhật Bản giai đoạn 2000 – 2014?

a)

Giá trị xuất khẩu tăng liên tục.

b)

Giá trị nhập khẩu tăng liên tục.

c)

Giá trị xuất khẩu tăng nhanh hơn nhập khẩu.

d)

Giá trị nhập khẩu tăng nhanh hơn nhập khẩu.