wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LUYỆN ĐỀ SỐ 02

Total questions: 40

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Khó khăn lớn nhất đối với việc phát triển cây công nghiệp lâu năm của nước ta hiện nay là

a)

lao động có tay nghề thấp.

b)

thị trường có nhiều biến động.

c)

công nghiệp chế biến lạc hậu.

d)

thường xuyên xảy ra thiên tai.

2.

Biện pháp có ý nghĩa hàng đầu trong giảm thiểu thiệt hại do lũ quét gây ra ở nước ta hiện nay là

a)

đảm bảo cân bằng sinh thái.

b)

trồng rừng che phủ đồi trọc.

c)

phát triển thủy lợi, thủy điện.

d)

quy hoạch các điểm dân cư.

3.

Các yếu tố quan trọng ảnh hưởng tới sự phân bố công nghiệp chế biến lương thực-thực phẩm ở nước ta là

a)

nguồn nguyên liệu, thị trường tiêu thụ.

b)

nguồn lao động có tay nghề, cơ sở hạ tầng.

c)

nguồn vốn đầu tư của nước ngoài.

d)

nguyên liệu, nguồn lao động có trình độ cao.

4.

Nhà máy thủy điện có công suất lớn nhất nước ta hiện nay là

a)

Sơn La.

b)

Hòa Bình.

c)

Phả Lại.

d)

Phú Mỹ

5.

Vấn đề quan trọng nhất khi khai thác lãnh thổ theo chiều sâu trong công nghiệp ở Đông Nam Bộ là

a)

đổi mới khoa học kĩ thuật.

b)

giải quyết vấn đề năng lượng.

c)

mở rộng thị trường tiêu thụ.

d)

nâng cao chất lượng lao động.

6.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây của vùng Đồng bằng sông Hồng giáp biển?

a)

Hải Dương

b)

Bắc Ninh.

c)

Hà Nam.

d)

Nam Định.

7.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết hồ nào sau đây thuộc lưu vực hệ thống sông Thái Bình?

a)

Hồ Cấm Sơn.

b)

Hồ Thác Bà.

c)

Hồ Kẻ Gỗ.

d)

Hồ Hòa Bình.

8.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết trạm khí tượng nào sau đây thuộc vùng khí hậu Tây Bắc Bộ?

a)

Sa Pa.

b)

Thanh Hóa.

c)

Điện Biên Phủ.

d)

Lạng Sơn.

9.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cho biết đỉnh núi nào sau đây nằm trên cao nguyên Mơ Nông?

a)

Lang Bian.

b)

Nam Decbri.

c)

Braian.

d)

Vọng Phu.

10.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết đô thị nào sau đây thuộc tỉnh Quảng Trị?

a)

Hồng Lĩnh.

b)

Đồng Hới.

c)

Cửa Lò.

d)

Đông Hà.

11.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết tỉnh nào sau đây thuộc Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Quảng Nam.

b)

Thừa Thiên Huế.

c)

Quảng Trị.

d)

Quảng Bình.

12.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào sau đây có diện tích trồng cây công nghiệp lâu năm lớn hơn cây công nghiệp hàng năm?

a)

Hậu Giang.

b)

Trà Vinh.

c)

Sóc Trăng.

d)

Bến Tre.

13.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết ngành công nghiệp nào sau đây có ở trung tâm Quy Nhơn?

a)

Đóng Tàu.

b)

Điện tử.

c)

Cơ khí.

d)

Dệt may.

14.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 3 và 22, cho biết trung tâm công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm nào sau đây có quy mô từ 40 đến 120 nghìn tỉ đồng?

a)

Nam Định

b)

Hải Dương.

c)

Hạ Long.

d)

Hải Phòng.

15.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết đường số 8 nối Hồng Lĩnh với cửa khẩu nào sau đây?

a)

Na Mèo.

b)

Nậm Cắn.

c)

Cầu Treo.

d)

Cha Lo.

16.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết tài nguyên du lịch nào sau đây của Tây Nguyên là di tích lịch sử cách mạng, văn hóa, kiến trúc nghệ thuật?

a)

Nhà tù Pleiku.

b)

Chư Mom Ray.

c)

Kon Ka Kinh.

d)

Yok Đôn.

17.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết nhà máy nhiệt điện Uông Bí thuộc tỉnh nào sau đây?

a)

Lạng Sơn.

b)

Thái Nguyên.

c)

Tuyên Quang.

d)

Quảng Ninh.

18.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết điểm khai thác đá quý Quỳ Châu thuộc tỉnh nào sau đây?

a)

Quảng Trị.

b)

Thanh Hóa.

c)

Nghệ An.

d)

Quảng Bình.

19.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết hồ Đơn Dương thuộc tỉnh nào sau đây?

a)

Ninh Thuận.

b)

Khánh Hòa.

c)

Lâm Đồng.

d)

Bình Thuận.

20.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết kênh Vĩnh Tế nối Châu Đốc với địa điểm nào sau đây?

a)

Hà Tiên.

b)

Rạch Giá.

c)

Cà Mau

d)

Bạc Liêu.

21.

Nhân tố nào sau đây làm giảm nhiệt độ mạnh nhất trong mùa đông ở nước ta?


a)

Địa hình nhiều đồi núi.

b)

Gió mùa Đông Bắc.

c)

Tác động của biển Đông.

d)

Tín phong bán cầu Bắc.

22.

Đặc điểm nào sau đây đúng với dân số nước ta hiện nay?

a)

Phân bố đồng đều giữa các vùng.

b)

Tăng nhanh, cơ cấu dân số già.

c)

Tập trung chủ yếu ở thành thị.

d)

Cơ cấu dân số vàng, lao động dồi dào.

23.

Đặc điểm của đô thị nước ta hiện nay là

a)

có nhiều loại khác nhau.

b)

đều có quy mô rất lớn.

c)

có cơ sở hạ tầng hiện đại.

d)

phân bố khá đồng đều.

24.

Trong cơ cấu ngành trồng trọt, tỉ trọng cây công nghiệp có xu hướng tăng nhanh thời gian gần đây là do

a)

điều kiện thuận lợi để phát triển.

b)

đẩy mạnh chế biến và tiêu thụ.

c)

đẩy mạnh chuyên môn hóa sản xuất.

d)

mang lại hiệu quả kinh tế cao.

25.

Đặc điểm nào sau đây đúng với ngành chăn nuôi của nước ta hiện nay?

a)

Có cơ sở thức ăn đã được đảm bảo.

b)

Chỉ phát triển theo mô hình hộ gia đình.

c)

Có hiệu quả cao và luôn ổn định.

d)

Đảm bảo về giống và dịch vụ thú y.

26.

Rừng chắn cát của nước ta phân bố tập trung ở khu vực nào sau đây?

a)

Đồi trung du.

b)

Bán bình nguyên.

c)

Đầu nguồn sông.

d)

Vùng ven biển.

27.

Loại hình giao thông vận tải nào sau đây của nước ta có vai trò quan trọng nhất trong vận chuyển hàng hóa xuất nhập khẩu?

a)

Đường biển.

b)

Đường hàng không.

c)

Đường bộ

d)

Đường sắt.

28.

Thuận lợi chủ yếu đối với phát triển du lịch biển nước ta là có

a)

rừng ngập mặn, các bãi triều rộng.

b)

vùng biển rộng, đường bờ biển dài.

c)

nhiều bãi biển đẹp, các đảo ven bờ.

d)

các ngư trường lớn, nhiều sinh vật.

29.

Kim ngạch xuất khẩu của nước ta tăng nhanh trong những năm gần đây chủ yếu do tác động của việc

a)

đẩy mạnh khai thác khoáng sản các loại.

b)

thúc đẩy sản xuất, mở rộng thị trường.

c)

đẩy mạnh công nghiệp hóa và đô thị hóa.

d)

có nhiều thành phần kinh tế tham gia.

30.

Thế mạnh chủ yếu của ngành công nghiệp dệt may ở Đồng bằng sông Hồng là

a)

sản phẩm phong phú, hiệu quả kinh tế cao, phân bố rộng .

b)

thị trường tiêu thụ rộng lớn, thu hút mạnh vốn đầu tư.

c)

nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng lớn.

d)

cơ cấu ngành đa dạng, nguồn nguyên liệu phong phú.

31.

Nguyên nhân chính làm cho giá trị sản xuất công nghiệp của Duyên hải Nam Trung Bộ vẫn còn thấp là do

a)

nguồn nhân lực có trình độ cao bị hút về các vùng khác.

b)

không chủ động được nguồn nguyên liệu cho sản xuất.

c)

tài nguyên khoáng sản, năng lượng chưa được phát huy.

d)

các nguồn lực phát triển sản xuất còn chưa hội tụ đầy đủ.

32.

Ý nghĩa lớn nhất của các hồ thủy điện đối với kinh tế của vùng Tây Nguyên là

a)

cung cấp nước tưới cho các vườn cây công nghiệp trong mùa khô.

b)

điều tiết nước cho các sông, cung cấp nước cho các ngành sản xuất.

c)

tạo ra nguồn điện dồi dào và góp phần chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

d)

thúc đẩy hoạt động du lịch sinh thái và cung cấp nước cho sinh hoạt.

33.

Đồng bằng sông Cửu Long bị xâm nhập mặn nặng trong mùa khô là do

a)

nhiều cửa sông, ba mặt giáp biển, có nhiều vùng trũng rộng lớn.

b)

địa hình thấp, ba mặt giáp biển, nhiều cửa sông, lượng mưa nhỏ.

c)

có nhiều vùng trũng rộng lớn, ba mặt giáp biển, địa hình đa dạng.

d)

sông ngòi, kênh rạch chằng chịt, ba mặt giáp biển, nhiều cửa sông.

34.

Miền Nam của nước ta phát triển được một số cây trồng có nguồn gốc cận nhiệt là vì khí hậu thay đổi

a)

theo độ cao địa hình.

b)

do gió mùa Đông Bắc.

c)

do hoạt động của Tín Phong.

d)

do gió mùa Tây Nam.

35.

Thuận lợi chủ yếu để phát triển công nghiệp ở Trung du miền núi Bắc Bộ là

a)

giàu loại khoáng sản, nguồn năng lượng phong phú.

b)

thu hút được nhiều đầu tư, lao động có tay nghề cao.

c)

nằm trong vùng kinh tế trọng điểm, hấp dẫn đầu tư.

d)

cơ sở hạ tầng phát triển, lực lượng lao động dồi dào.

36.

Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển cơ sở hạ tầng giao thông vận tải ở Bắc Trung Bộ là

a)

thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội, thuận lợi thu hút đầu tư.

b)

tạo cơ sở hình thành đô thị mới, phân bố dân cư và lao động.

c)

đẩy mạnh giao lưu với các vùng, thúc đẩy phát triển du lịch.

d)

phục vụ nhu cầu người dân, khai thác tài nguyên thiên nhiên.

37.

Nhận xét nào sau đây đúng về các tiêu chí dân cư nước ta, giai đoạn 2005 - 2015?

a)

Số dân thành thị tăng, nông thôn giảm.

b)

Số dân nông thôn tăng, thành thị giảm.

c)

Số dân và tỉ lệ số dân thành thị đều tăng.

d)

Số dân và tỉ lệ số dân thành thị đều giảm.

38.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết khu kinh tế cửa khẩu Cầu Treo thuộc tỉnh nào sau đây?

a)

Thanh Hóa

b)

Nghệ An

c)

Hà Tĩnh

d)

Quảng Bình

39.

Loại hình giao thông vận tải nào sau đây của nước ta có vai trò quan trọng nhất trong vận chuyển hàng hóa xuất nhập khẩu?

a)

Đường biển.

b)

Đường hàng không.

c)

Đường bộ

d)

Đường sắt.

40.

Nhận xét nào sau đây đúng với BSL trên?

a)

Dân số thế giới có tuổi thọ trung bình không biến động

b)

Dân số châu Phi có tuổi thọ trung bình thấp nhất thế giới

c)

Tuổi thọ trung bình của châu Phi tăng chậm hơn châu Âu

d)

Dân số các châu lục có tuổi thọ trung bình là như nhau.