wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỊA LÍ 12 - TUẦN 40 - TIẾT 1

Total questions: 41

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Xu hướng chuyển dịch cơ cấu nền kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta không phải là

a)

hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp và cây lương thực.

b)

phát triển các ngành tận dụng được lợi thế nguồn lao động dồi dào.

c)

phát triển vùng kinh tế động lực, hình thành vùng kinh tế trọng điểm.

d)

xây dựng các khu công nghiệp tập trung, khu chế xuất có quy mô lớn.

2.

Phát biểu nào sau đây không đúng với khu vực III (dịch vụ) trong cơ cấu GDP nước ta?

a)

Kết cấu hạ tầng kinh tế và đô thị phát triển.

b)

Có những bước tăng trưởng ở một số mặt.

c)

Dịch vụ đóng góp nhỏ vào tăng trưởng kinh tế.

d)

Nhiều loại hình dịch vụ mới được ra đời.

3.

Cơ cấu giá trị sản xuất nông - lâm - ngư nghiệp của nước ta đang chuyển dịch theo hướng

a)

tăng tỉ trọng nông nghiệp, tăng tỉ trọng thuỷ sản.

b)

giảm tỉ trọng nông nghiệp, tăng tỉ trọng thuỷ sản.

c)

giảm tỉ trọng nông nghiệp, giảm tỉ trọng thuỷ sản.

d)

tăng tỉ trọng nông nghiệp, giảm tỉ trọng thuỷ sản.

4.

Đặc điểm nào sau đây

không

đúng với khu vực kinh tế Nhà nước ở Việt Nam?

a)

Quản lí các ngành và lĩnh vực kinh tế then chốt.

b)

Giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế.

c)

Tỉ trọng có xu hướng giảm trong cơ cấu GDP.

d)

Tỉ trọng giữ ổn định trong cơ cấu GDP.

5.

Thành phần kinh tế nào sau đây giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta?

a)

Kinh tế Nhà nước.

b)

Kinh tế tư nhân.

c)

Kinh tế tập thể.

d)

Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.

6.

Điểm đặc biệt nào sau đây không đúng với sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta?

a)

Xuất hiện các khu công nghiệp quy mô lớn.

b)

Miền núi trở thành vùng kinh tế năng động.

c)

Hình thành các vùng kinh tế trọng điểm.

d)

Hình thành các vùng chuyên canh nông nghiệp.

7.

Hạn chế trong chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế của nước ta thời gian qua là

a)

tỉ trọng nông - lâm - ngư nghiệp giảm liên tục.

b)

tốc độ chuyển dịch còn chậm.

c)

tỉ trọng dịch vụ giảm và chưa ổn định.

d)

tỉ trọng công nghiệp - xây dựng thấp.

8.

Phát biểu nào sau đây đúng với xu hướng chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế nước ta hiện nay?

a)

Tốc độ chuyển dịch diễn ra còn chậm.

b)

Nhà nước quản lí các ngành then chốt.

c)

Đáp ứng đầy đủ sự phát triển đất nước.

d)

Còn chưa theo hướng công nghiệp hóa.

9.

Phát biểu nào sau đây không đúng với cơ cấu kinh tế nước ta?

a)

Chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

b)

Ngành nông nghiệp đang có tỉ trọng thấp nhất trong cơ cấu.

c)

Kinh tế Nhà nước đóng vai trò thứ yếu trong nền kinh tế.

d)

Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài chiếm tỉ trọng nhỏ nhất.

10.

Vùng phát triển sản xuất công nghiệp nhất ở nước ta là

a)

Đông Nam Bộ.

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

11.

Vùng trọng điểm sản xuất lương thực, thực phẩm lớn nhất nước ta là

a)

Đông Nam Bộ.

b)

Bắc Trung Bộ.

c)

Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Đồng bằng sông Hồng.

12.

Cơ cấu ngành kinh tế nước ta đang chuyển dịch theo hướng

a)

hội nhập kinh tế toàn cầu.

b)

công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

c)

phát triển nền kinh tế thị trường.

d)

phát triển nền kinh tế tư bản chủ nghĩa.

13.

Một nền kinh tế tăng trưởng bền vững thể hiện ở

a)

nhịp độ tăng trưởng cao và ổn định.

b)

cơ cấu kinh tế có sự chuyển dịch hợp lí.

c)

nhịp độ tăng trưởng cao và có cơ cấu kinh tế hợp lí.

d)

tốc độ tăng trưởng cao và bảo vệ được môi trường.

14.

Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta có biểu hiện nào sau đây?

a)

Ngành công nghiệp và xây dựng tăng tỉ trọng.

b)

Ngành nông - lâm - ngư nghiệp giảm tỉ trọng.

c)

Nhà nước quản lí các ngành kinh tế then chốt.

d)

Xuất hiện nhiều khu công nghiệp quy mô lớn.

15.

Trong cơ cấu giá trị sản xuất khu vực I của nước ta hiện nay, tỉ trọng ngành thủy sản có xu hướng

a)

giảm xuống.

b)

ổn định.

c)

tăng nhanh.

d)

biến động.

16.

Cơ cấu ngành kinh tế nước ta đang chuyển dịch theo hướng nào sau đây?

a)

Giảm tỉ trọng khu vực II.

b)

Tăng tỉ trọng khu vực III.

c)

Giảm tỉ trọng khu vực I.

d)

Khu vực II chiếm tỉ trọng cao nhất.

17.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho thành phần kinh tế Nhà nước giữa vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta hiện nay?

a)

Chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP.

b)

Nắm giữ các ngành và lĩnh vực kinh tế then chốt.

c)

Chi phối tất cả các thành phần kinh tế khác.

d)

Số lượng doanh nghiệp thành lập mới nhiều nhất.

18.

Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế trong nội bộ khu vực công nghiệp - xây dựng ở nước ta không diễn ra theo xu hướng nào sau đây?

a)

Tăng tỉ trọng các sản phẩm có chất lượng cao.

b)

Giảm tỉ trọng các ngành công nghiệp chế biến.

c)

Giảm sản phẩm không đáp ứng yêu cầu thị trường.

d)

Đa dạng hóa sản phẩm để phù hợp với thị trường.

19.

Phát biểu nào sau đây đúng về chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế của nước ta?

a)

Hình thành các vùng động lực phát triển kinh tế.

b)

Nhiều loại hình dịch vụ mới ra đời và phát triển.

c)

Lĩnh vực kinh tế then chốt do Nhà nước quản lí.

d)

Tỉ trọng khu vực công nghiệp và xây dựng tăng.

20.

Phát biểu nào sau đây không đúng với xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế nước ta hiện nay?

a)

Tốc độ chuyển dịch đang diễn ra rất nhanh.

b)

Hình thành vùng động lực phát triển kinh tế.

c)

Chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa.

d)

Kinh tế Nhà nước vẫn giữ vai trò chủ đạo.

21.

Phát biểu nào sau đây không đúng với xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế nước ta hiện nay?

a)

Tốc độ chuyển dịch diễn ra còn chậm.

b)

Đáp ứng đầy đủ sự phát triển đất nước.

c)

Chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa.

d)

Kinh tế Nhà nước vẫn giữ vai trò chủ đạo.

22.

Phát biểu nào sau đây không đúng với cơ cấu kinh tế nước ta?

a)

Chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

b)

Ngành nông nghiệp đang có tỉ trọng thấp nhất trong cơ cấu.

c)

Kinh tế Nhà nước đóng vai trò thứ yếu trong nền kinh tế.

d)

Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài chiếm tỉ trọng nhỏ nhất.

23.

Khu vực công nghiệp - xây dựng có tốc độ tăng trưởng nhanh nhất do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Nước ta có tài nguyên thiên nhiên, lao động dồi dào.

b)

Áp dụng tiến bộ khoa học kĩ thuật hiện đại vào sản xuất.

c)

Xu hướng của thế giới và tác động cách mạng khoa học kĩ thuật.

d)

Đường lối chính sách, phát triển kinh tế của Đảng và Nhà nước.

24.

Phát biểu nào sau đây không thể hiện xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ nước ta?

a)

Hình thành các vùng chuyên canh.

b)

Hình thành các vùng kinh tế trọng điểm.

c)

Phát triển các ngành tận dụng lợi thế nguồn lao động dồi dào.

d)

Phát triển hình thức khu công nghiệp tập trung, khu chế xuất.

25.

Phát biểu nào sau đây thể hiện vai trò chủ đạo của thành phần kinh tế Nhà nước trong nền kinh tế nước ta?

a)

Chiếm tỉ trọng cao nhất trong GDP và có xu hướng tăng nhanh.

b)

Kinh tế Nhà nước nắm giữ các ngành, lĩnh vực kinh tế then chốt.

c)

Kinh tế Nhà nước có quyền chi phối các thành phần kinh tế còn lại.

d)

Có xu hướng giảm tỉ trọng nhưng vẫn chiếm hơn 1/3 trong cơ cấu GDP.

26.

Phát biểu nào sau đây đúng với xu hướng chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế nước ta hiện nay?

a)

Tốc độ chuyển dịch diễn ra còn chậm.

b)

Nhà nước quản lí các ngành then chốt.

c)

Đáp ứng đầy đủ sự phát triển đất nước.

d)

Còn chưa theo hướng công nghiệp hóa.

27.

Phát biểu nào sau đây đúng với chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế ở nước ta hiện nay?

a)

Đang chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

b)

Tốc độ chuyển dịch cơ cấu ngành trong GDO diễn ra rất nhanh.

c)

Tỉ trọng của khu vực noiong - lâm - ngư nghiệp tăng qua các năm.

d)

Đáp ứng được hoàn toàn yêu cầu phát triển của đất nước hiện nay.

28.

Mục đích chính của việc hình thành các khu kinh tế ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

góp phần giải quyết vấn đề việc làm.

b)

thu hút đầu tư trong và ngoài nước.

c)

thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

d)

cung cấp các sản phẩm cho xuất khẩu.

29.

Phát biểu nào sau đây không thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế nước ta?

a)

Xuất hiện các ngành công nghiệp trọng điểm.

b)

Phân hóa sản xuất giữa các vùng trong nước.

c)

Hình thành các vùng động lực phát triển kinh tế.

d)

Hình thành các vùng kinh tế trọng điểm.

30.

Biểu hiện của chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế ở nước ta là

a)

các khu công nghiệp tập trung và vùng chuyên canh được hình thành.

b)

nhiều hoạt động dịch vụ mới ra đời và hình thành các vùng động lực.

c)

tỉ trọng của công nghiệp chế biến tăng, công nghiệp khai thác giảm.

d)

Nhà nước quản lí các ngành kinh tế và các lĩnh vực kinh tế then chốt.

31.

Trong khu vực I, tỉ trọng ngành thủy sản có xu hướng tăng do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Nguồn tài nguyên thủy sản phong phú.

b)

Trang thiết bị ngày càng được hiện đại

c)

Nông nghiệp, lâm nghiệp ít được đầu tư.

d)

Hiệu quả kinh tế từ thủy sản cao hơn.

32.

Biểu hiện của chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế ở nước ta là

a)

các khu công nghiệp tập trung và vùng chuyên canh được hình thành.

b)

nhiều hoạt động dịch vụ mới ra đời và hình thành các vùng động lực.

c)

tỉ trọng của công nghiệp chế biến tăng, công nghiệp khai thác giảm.

d)

Nhà nước quản lí các ngành kinh tế và các lĩnh vực kinh tế then chốt.

33.

Phát biểu nào sau đây đúng với chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế ở nước ta hiện nay?

a)

Hình thành các vùng động lực phát triển kinh tế.

b)

Nhiều loại hình dịch vụ mới ra đời và phát triển.

c)

Lĩnh vực kinh tế then chốt do Nhà nước quản lí.

d)

Tỉ trọng khu vực công nghiệp và xây dựng tăng.

34.

Hạn chế lớn nhất của sự tăng trưởng kinh tế nước ta trong thời gian qua là

a)

tăng trưởng không ổn định.

b)

tăng trưởng với tốc độ chậm.

c)

tăng trưởng chủ yếu theo bề rộng.

d)

tăng trưởng không đồng đều giữa các ngành.

35.

Việc giảm tỉ trọng cây lương thực, tăng tỉ trọng cây công nghiệp nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

a)

Tạo ra nhiều sản phẩm xuất khẩu.

b)

Phát huy lợi thế về đất đai, khí hậu.

c)

Nâng cao hiệu quả kinh tế nông nghiệp.

d)

Chuyển nền nông nghiệp sang sản xuất hàng hoá.

36.

Nguyên nhân làm chuyển dịch cơ cấu các thành phần kinh tế ở nước ta chủ yếu là do

a)

nền kinh tế nước ta đang ngày càng hội nhập toàn cầu.

b)

nước ta đang phát triển kinh tế thị trường.

c)

quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá.

d)

phát triển nền kinh tế thị trường và hội nhập toàn cầu.

37.

Chiến lược quan trọng trong quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước là

a)

tăng trưởng kinh tế nhanh.

b)

thúc đẩy quá trình đô thị hóa.

c)

thúc đẩy sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

d)

tăng lao động có chuyên môn kỹ thuật cao.

38.

Vai trò quan trọng của khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài thể hiện ở

a)

đóng góp cao nhất trong cơ cấu GDP.

b)

tỉ trọng tăng nhanh trong cơ cấu GDP.

c)

giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế.

d)

tỉ trọng trong cơ cấu GDP trong những năm qua ổn định.

39.

Việc hình thành các vùng động lực phát triển kinh tế ở nước ta nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

a)

Phát triển kinh tế và hội nhập quốc tế.

b)

Phát triển kinh tế và giải quyết việc làm.

c)

Hội nhập quốc tế và giải quyết việc làm.

d)

Nâng cao đời sống và bảo vệ môi trường.

40.

Kết quả nào sau đây là lớn nhất của quá trình đẩy mạnh phát triển kinh tế ở nước ta?

a)

Hình thành các vùng chuyên canh và khu công nghiệp.

b)

Hình thành các vùng động lực và khu công nghệ cao.

c)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế, hình thành các khu chế xuất.

d)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế, phân hóa các vùng sản xuất.

41.

Khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tăng nhanh do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Khai thác có hiệu quả tài nguyên thiên nhiên.

b)

Việt Nam đã trở thành thành viên của nhiều tổ chức.

c)

Tận dụng tốt thế mạnh nguồn lao động, thị trường.

d)

Đường lối mở cửa, hội nhập ngày càng sâu rộng.