wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa Lí 6_Ôn tập kiểm tra cuối kì II

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Cấu tạo Trái Đất gồm mấy lớp?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

2.

Thạch quyển gồm bao nhiêu mảng kiến tạo lớn?

a)

3.

b)

5.

c)

7.

d)

9.

3.

Có mấy dạng địa hình trên Trái Đất?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

4.

Có mấy nhóm khoáng sản chính?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

5.

Có mấy khối khí trên Trái Đất?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

6.

Khí quyển gồm mấy tầng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

7.

Ni tơ chiếm bao nhiêu % trong không khí?

a)

1

b)

21

c)

78

d)

35

8.

O xi chiếm bao nhiêu % trong không khí?

a)

1

b)

21

c)

78

d)

35

9.

Hơi nước, khí Các bo nic và các khí khác chiếm bao nhiêu % trong không khí?

a)

1

b)

21

c)

78

d)

35

10.

Có mấy loại gió chính trên Trái Đất?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

11.

1 ngày ta đo nhiệt độ không khí mấy lần?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

12.

Có mấy đới khí hậu trên Trái Đất?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

13.

Gió thổi ở đới khí hậu nhiệt đới là gió gì?

a)

Mậu dịch

b)

Tây ôn đới

c)

Đông cực

d)

gió Mùa

14.

Gió nào sau đây không phải gió chính?

a)

Mậu dịch

b)

Tây Ôn đới

c)

Đông cực

d)

gió Mùa

15.

Quá trình xảy ra do các tác nhân bên trong Trái Đất là

a)

ngoại sinh

b)

nội sinh

c)

động đất

d)

núi lửa

16.

Quá trình xảy ra do các tác nhân bên ngoài Trái Đất là

a)

nội sinh

b)

ngoại sinh

c)

động đất

d)

núi lửa

17.

Núi là dạng địa hình trên 500m, đỉnh nhọn, sườn dốc, nhô cao rõ rệt

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Cao nguyên là dạng địa hình trên 500m, bề mặt rộng, tương đối bằng phẳng, gợn sóng, có 1 sườn dốc

a)

đúng

b)

sai

19.

Đồng bằng là dạng địa hình thấp dưới 200, độ dốc thấp, bề mặt tương đối bằng phẳng hoặc gợn sóng

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Đồi là dạng địa hình thấp dưới 200m, nhô cao so với xung quanh, đỉnh tròn, sườn thoải

a)

đúng

b)

sai

21.

Đâu không phải nhóm khoáng sản chính?

a)

năng lượng

b)

kim loại

c)

phi kim loại

d)

đá quý

22.

Tầng nào của Trái Đất có vai trò hấp thụ tia tử ngoại, ngăn tia cực tím?

a)

đối lưu

b)

bình lưu

c)

Ô zôn

d)

các tầng cao của khí quyển

23.

Tầng nào của khí quyển là nơi xảy ra các hiện tượng gió, mây, mưa?

a)

đối lưu

b)

bình lưu

c)

Ô zôn

d)

các tầng cao của khí quyển

24.

Tầng đối lưu nhiệt độ giảm theo độ cao?

a)

đúng

b)

sai

25.

Các mảng kiến tạo luôn luôn đứng yên mà không di chuyển

a)

đúng

b)

sai

26.

Động đất là hiện tượng lớp vỏ TĐ rung chuyển với nhiều cường độ khác nhau trong thời gian ngắn?

a)

đúng

b)

sai

27.

Không khí nóng hình thành ở vĩ độ thấp, nhiệt độ tương đối cao?

a)

đúng

b)

sai

28.

Nguồn cung cấp nhiệt chính cho không khí đến từ nhiệt độ bên trong lòng đất?

a)

đúng

b)

sai

29.

Hiện tượng phun trào mắc ma lên trên bề mặt Trái Đất là gì?

a)

động đất

b)

núi lửa

c)

sạt lở

d)

sóng thần

30.

Từ xích đạo về cực, nhiệt độ không khí

a)

tăng

b)

giảm

31.

Nguyên nhân chính dẫn tới biến đổi khí hậu là do sự thay đổi tự nhiên của Trái Đất?

a)

đúng

b)

sai

32.

Khí hậu nhiệt đới có nhiệt độ cao, lượng mưa dưới 1000mm

a)

đúng

b)

sai

33.

Loại gió thổi thường xuyên ở hàn đới là

a)

Mậu dịch

b)

tây ôn đới

c)

đông cực

d)

gió mùa

34.

Lớp có độ dày lớn nhất, nhiệt độ cao nhất là

a)

vỏ Trái Đất

b)

man ti

c)

nhân

35.

Thời tiết là các hiện tượng khí tượng diễn ra trong thời gian dài, không thay đổi?

a)

đúng

b)

sai

36.

Tác nhân của quá trình ngoại sinh là nắng, mưa, gió, nước chảy

a)

đúng

b)

sai

37.

Tác nhân của quá trình nội sinh là sự dịch chuyển của các mảng kiến tạo, động đất, núi lửa

a)

đúng

b)

sai

38.

Than đá và dầu mỏ là khoáng sản

a)

năng lượng

b)

kim loại

c)

phi kim loại

39.

Gió là sự chuyển động của không khí từ nơi

a)

áp cao về áp thấp

b)

nhiệt độ cao về nhiệt độ thấp

c)

lượng mưa cao về lượng mưa thấp

d)

độ ẩm cao về độ ẩm thấp

40.

Từ cực về xích đạo, nhiệt độ không khí

a)

tăng

b)

giảm