wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức về Trái Đất

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Vùng nội chí tuyến là vùng nằm:

a)

Từ vòng cực đến cực

b)

Giữa hai chí tuyến

c)

Giữa hai vòng cực

d)

Giữa chí tuyến và vòng cực

2.

Chuyển động tịnh tiến là

a)

Trái Đất tự quay quanh trục, vừa chuyển động quanh mặt trời và thay đổi hướng nghiêng

b)

Trái đất chỉ quay quanh trục

c)

Trái đất chỉ thực hiện chuyển động quanh mặt trời

d)

Trái đất thực hiện cả hai chuyển động quanh trục và quanh mặt trời, giữ nguyên hướng nghiêng

3.

Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời theo một quỹ đạo có hình:

a)

tròn.

b)

elip gần tròn.

c)

vuông.

d)

Chữ nhật.

4.

Lớp man-ti tồn tại ở trạng thái nào sau đây?

a)

Rắn.

b)

Lỏng.

c)

Quánh dẻo.

d)

Khí.

5.

Theo em đâu là tên một vành đai lửa lớn, tiêu biểu nhất trên thế giới

a)

Đại Tây Dương

b)

Thái Bình Dương

c)

Ấn Độ Dương

d)

Ấn Độ - Ô-xtrây-li-a.

6.

Các địa mảng trong lớp vỏ Trái đất có đặc điểm:

a)

Di chuyển và tập trung ở nửa cầu Bắc.

b)

Di chuyển rất chậm theo hướng xô vào nhau hay tách xa nhau.

c)

Cố định vị trí tại một chỗ.

d)

Mảng lục địa di chuyển, mảng đại dương cố định.

7.

Lục địa là gì?

a)

Phần đất liền nổi lên trên bề mặt Trái Đất và các đảo, quần đảo.

b)

Phần đất liền nổi lên trên bề mặt Trái Đất, có các đại dương bao bọc, không bao gồm các đảo và quần đảo.

c)

Phần đất liền rộng lớn, gồm các đảo, quần đảo và bộ phận thềm lục địa bị chìm dưới nước biển.

d)

Gồm các quần đảo và hòn đảo lớn nhỏ trên bề mặt Trái Đất

8.

Nhiệt độ cao nhất của Trái Đất tập trung ở đâu?

a)

vỏ Trái Đất.

b)

lớp trung gian.

c)

thạch quyển.

d)

lõi Trái Đất.

9.

Nhiệt độ cao nhất của Trái Đất tập trung ở đâu?

a)

vỏ Trái Đất.

b)

lớp trung gian.

c)

thạch quyển.

d)

lõi Trái Đất.

10.

Vật chất nóng chảy trong lớp man-ti gọi là

a)

mac-ma

b)

dung nham

c)

badan

d)

núi lửa

11.

Vật chất ở nhân trái đất có đặc điểm

a)

Là những chất khí có tinh phóng xạ cao.

b)

Là những phi kim loại có tính cơ động cao.

c)

là những kim loại nhẹ, vật chất ở trạng thái hạt.

d)

là những kim loại nặng nhân ngoài vật chất ở trạng thái lỏng, nhân trong vật chất ở trạng thái rắn.

12.

Các loại đá được hình thành do sự lắng đọng vật chất được gọi là đá

a)

cẩm thạch.

b)

ba dan.

c)

mác-ma.

d)

trầm tích.

13.

Nguồn năng lượng sinh ra nội lực chủ yếu là

a)

năng lượng trong lòng Trái Đất.

b)

năng lượng từ các vụ thử hạt nhân.

c)

năng lượng của bức xạ mặt trời.

d)

năng lượng từ biển và đại dương.

14.

Nội lực có xu hướng nào sau đây?

a)

Làm địa hình mặt đất gồ ghề.

b)

Phá huỷ địa hình bề mặt đất.

c)

Tạo ra các dạng địa hình mới.

d)

Tạo ra các dạng địa hình nhỏ.

15.

Nội lực tạo ra hiện tượng nào sau đây?

a)

Động đất, núi lửa.

b)

Sóng thần, xoáy nước.

c)

Lũ lụt, sạt lở đất.

d)

Phong hóa, xâm thực.

16.

Nguyên nhân chủ yếu sinh ra ngoại lực là do

a)

động đất, núi lửa, sóng thần.

b)

hoạt động vận động kiến tạo.

c)

năng lượng bức xạ Mặt Trời.

d)

sự di chuyển vật chất ở manti.

17.

Dạng địa hình nào sau đây được hình thành do quá trình ngoại lực?

a)

Hang động caxtơ.

b)

Các đỉnh núi cao.

c)

Núi lửa, động đất.

d)

Vực thẳm, hẻm vực.

18.

Dạng địa hình nào sau đây được hình thành do quá trình ngoại lực?

a)

Hang động caxtơ.

b)

Các đỉnh núi cao.

c)

Núi lửa, động đất.

d)

Vực thẳm, hẻm vực.

19.

Vận động tạo núi là vận động

a)

nâng lên - hạ xuống.

b)

phong hóa - sinh học.

c)

uốn nếp - đứt gãy.

d)

bóc mòn - vận chuyển.

20.

Hiện tượng nào sau đây là do tác động của nội lực?

a)

Xâm thực.

b)

Bồi tụ.

c)

Đứt gãy.

d)

Nấm đá.

21.

Bộ phận nào sau đây không phải của núi lửa:

a)

Miệng

b)

Cửa núi

c)

Mắc-ma

d)

Dung nham

22.

Vành đai lửa lớn nhất hiện nay trên thế giới với gần 300 núi lửa còn hoạt động là

a)

vành đai lửa Địa Trung Hải.

b)

vành đai lửa Ấn Độ Dương,

c)

vành đai lửa Đại Tây Dương.

d)

vành đai lửa Thái Bình Dương.

23.

Quá trình nội sinh là các quá trình hình thành địa hình có liên quan tới các hiện tượng xảy ra ở

a)

vỏ Trái Đất

b)

Thạch quyển

c)

lớp Man-ti

d)

nhân Trái Đất

24.

Tên vành đai lửa lớn, tiêu biểu nhất trên thế giới với gần 300 núi lửa còn hoạt động là:

a)

Đại Tây Dương

b)

Ấn Độ Dương

c)

Ấn Độ - Ô-xtrây-li-a

d)

Thái Bình Dương

25.

Phần lớn lớp Manti cung cấp nguồn năng lượng cho hoạt động nào sau đây?

a)

Sóng thần, biển tiến.

b)

Động đất, núi lửa.

c)

Núi lửa, sóng thần.

d)

Động đất, hẻm vực.

26.

Nơi tiếp xúc của mảng Thái Bình Dương với các mảng xung quanh đã xảy ra hiện tượng nào dưới đây?

a)

Hình thành các dãy núi cao đồ sộ.

b)

Xuất hiện các vực thảm, hố sâu khủng lồ.

c)

Xảy ra nhiều động đất, núi lửa.

d)

Có khí hậu khắc nghiệt với nhiều hoang mạc rộng lớn.

27.

Sự di chuyển của các địa mảng là nguyên nhân gây ra loại thiên tai nào sau đây?

a)

bão, dông lốc.

b)

lũ lụt, hạn hán.

c)

núi lửa, động đất.

d)

lũ quét, sạt lở đất.

28.

Các dạng núi lửa chính trên Trái Đất là?

a)

núi lửa lớn và núi lửa nhỏ.

b)

núi lửa tắt và núi lửa hoạt động.

c)

núi lửa tắt và núi lửa gần tắt.

d)

núi lửa đang hoạt động và núi lửa sắp hoạt động.

29.

Bề mặt địa hình tương đối bằng phẳng hoặc gợn sóng, nhưng có sườn dốc, nhiều khi dựng đứng thành vách là đặc điểm của địa hình

a)

núi.

b)

cao nguyên.

c)

trung du.

d)

bình nguyên.

30.

Dựa vào thời gian hình thành, người ta chia ra

a)

núi trung bình, núi thấp.

b)

núi lửa, núi đá vôi.

c)

núi cao, núi trung bình.

d)

núi già, núi trẻ.

31.

Núi trẻ là núi có đặc điểm nào sau đây?

a)

Đỉnh tròn, sườn dốc.

b)

Đỉnh tròn, sườn thoải.

c)

Đỉnh nhọn, sườn dốc.

d)

Đỉnh nhọn, sườn thoải.

32.

Độ cao tuyệt đối của núi là khoảng cách đo theo chiều thẳng đứng, từ đỉnh núi đến

a)

Mực nước biển.

b)

Chân núi.

c)

Đáy đại dương.

d)

Chỗ thấp nhất của chân núi.

33.

Đa số khoáng sản tồn tại trạng thái nào sau đây?

a)

Rắn.

b)

Lỏng.

c)

Khí.

d)

Dẻo.

34.

Yếu tố ngoại lực nào có vai trò chủ yếu trong việc thành tạo các đồng bằng châu thổ?

a)

Dòng chảy.

b)

Mưa, gió.

c)

Nước ngầm.

d)

Nhiệt độ.

35.

Cao nguyên rất thuận lợi cho việc trồng cây

a)

lương thực và chăn nuôi gia súc nhỏ.

b)

công nghiệp và chăn nuôi gia cầm.

c)

công nghiệp và chăn nuôi gia súc lớn.

d)

thực phẩm và chăn nuôi gia súc lớn.

36.

Các khoáng sản như dầu mỏ, khí đốt, than đá thuộc nhóm khoáng sản nào sau đây?

a)

Phi kim loại.

b)

Nhiên liệu.

c)

Kim loại màu.

d)

Kim loại đen.

37.

Các tầng cao của khí quyển có đặc điểm nào sau đây?

a)

Nằm phía trên tầng đối lưu.

b)

Các tầng không khí cực loãng.

c)

Có lớp ô dôn hấp thụ tia tử ngoại.

d)

Ảnh hưởng trực tiếp đến con người.

38.

Trong các thành phần của không khí chiếm tỉ trọng lớn nhất là

a)

Khí nitơ.

b)

Khí cacbonic.

c)

Oxi.

d)

Hơi nước.

39.

Tầng nào sau đây của khí quyển nằm sát mặt đất?

a)

Tầng bình lưu.

b)

Trên tầng bình lưu.

c)

Tầng đối lưu.

d)

Tầng ion nhiệt.

40.

Nguồn cung cấp hơi nước chính cho khí quyển là

a)

sinh vật.

b)

biển và đại dương.

c)

sông ngòi.

d)

ao, hồ.