wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

dan so vn

Total questions: 36

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Tỷ lệ phụ thuộc là tỷ số giữa số người

a)

A. Chưa đến tuổi lao động và những người trong độ tuổi lao động

b)

B. Chưa đến tuổi lao động và những người quá tuổi lao động

c)

C. Chưa đến tuổi lao động và số người quá tuổi lao động với những người đang trong tuổi lao động

2.

Lao động nước ta chủ yếu tập trung vào các ngành nông, lâm, ngư nghiệp

a)

A. Các ngành này có cơ cấu đa dạng, trình độ sản xuất cao.

b)

B. Thực hiện đa dạng hoá các hoạt động sản xuất ở nông thôn.

c)

C. Sử dụng nhiều máy móc trong sản xuất

d)

D. Tỉ lệ lao động thủ công còn cao, sử dụng công cụ thô sơ vẫn còn phổ biến.

3.

Tại sao nguồn lao động dư thừa mà nhiều nhà máy, xí nghiệp vẫn còn thiếu lao động?

a)

A. Số lượng nhà máy tăng nhanh

b)

B. Nguồn lao động tăng chưa kịp

c)

C. Nguồn lao động nhập cư nhiều

d)

D. Nguồn lao động không đáp ứng được yêu cầu.

4.

Đặc điểm nào sau đây đúng với nguồn lao động nước ta

a)

A. Dồi dào, tăng nhanh

b)

B. Tăng chậm

c)

C. Hầu như không tăng

d)

D. Dồi dào, tăng chậm

5.

Đâu không phải là thế mạnh của lao động Việt Nam là

a)

A. Có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất nông lâm ngư nghiệp.

b)

B. Có khả năng tiếp thu khoa học kĩ thuật.

c)

C. Chất lượng nguồn lao động đang được cải thiện.

d)

D. Thiếu tác phong công nghiệp, kỉ luật lao động chưa cao.

6.

Mỗi năm bình quân nguồn lao động nước ta có thêm

a)

A. 0,5 triệu lao động

b)

B. 0.7 triệu lao động

c)

C. Hơn 1 triệu lao động

d)

D. Gần hai triệu lao động

7.

Nguồn lao động nước ta còn có hạn chế về

a)

A. Thể lực, trình độ chuyên môn và tác phong lao động

b)

B. Nguồn lao động bổ sung hàng năm lớn.

c)

C. Kinh nghiệm sản xuất

d)

D. Khả năng tiếp thu khoa học – kỹ thuật

8.

a)

A. Tỉ lệ lao động thành thị tăng qua các năm.

b)

B. Tỉ lệ lao động nông thôn tăng qua các năm.

c)

C. Tỉ lệ lao động nông thôn và thành thị đồng đều.

d)

D. Tỉ lệ lao động nông thôn nhỏ hơn ở thành thị

9.

a)

A. Tỉ lệ lao động qua đào tạo tăng qua các năm.

b)

B. Tỉ lệ lao động chưa qua đào tạo giảm qua các năm.

c)

C. Tỉ lệ lao động phân theo đào tạo đồng đều.

d)

D. Tỉ lệ lao động qua đào tạo nhỏ hơn không qua đào tạo.

10.

Dựa vào Atlat, hãy cho biết vùng Tây nguyên là địa bàn cư trú chủ yếu của các dân tộc:

a)

A. Tày, Thái, Nùng

b)

B. Ê-đê, Gia-rai, Mnông

c)

C. Mường, Dao, Khơ-me

d)

D. Chăm, Mnông. Hoa

11.

Dựa vào atlat , các nhóm ngôn ngữ Việt Mường, Môn Khơ-me thuộc ngữ hệ

a)

A.Tày– Thái

b)

B. Nam Đảo

c)

C. Nam Á

d)

D. Hán Tạng

12.

Trung du niền núi Bắc Bộ là địa bàn cư chú của các dân tộc

a)

A. Tày, Nùng ,Dao, Thái,

Mông

b)

B.Tây, Nùng ,Ê –Đê ,Ba -Na

c)

C.Tày, Mừng,Gia-rai ,Mơ nông

d)

D.Dao ,Nùng ,Chăm ,Hoa

13.

Duyên Hải Nam Trung bộ và Nam Bộ là địa bàn cư trú của các dân tộc:

a)

A. Chăm , Khơ-me

b)

B. Vân Kiều ,Thái

c)

C. Ê –đê ,Mường

d)

D. Ba-na , Cơ –ho

14.

Người Việt (Kinh) phân bố chủ yếu ở đâu:

a)

A .Đồng bằng ,trung du, duyên

hải

b)

B. Miền Núi

c)

C. Hải đảo

d)

D. Nước Ngoài

15.

Dân số nước ta thuộc vào hàng các nước

a)

A. Ít dân số trên thế giới

b)

B. Trung bình dân số trên thế giới

c)

C. Đông dân trên thế giới

d)

D. Tăng chậm so với thế giới

16.
a)

A. Tròn

b)

B. Đường

c)

C. Cột

d)

D. kết hợp

17.

a)

A. đường

b)

b. Cột

c)

C. Miền

d)

D. tròn

18.

Sự phân bố của các dân tộc chủ yếu do:

a)

Điều kiện tự nhiên.

b)

Tập quán sinh hoạt và sản xuất.

c)

Nguồn gốc phát sinh.

d)

Chính sách của nhà nước.

19.

Các dân tộc ít người ở nước ta thường có nhiều kinh nghiệm trong lĩnh vực sản xuất:

a)

thâm canh lúa nước với trình độ cao

b)

công nghiệp và dịch vụ

c)

trồng cây công nghiệp, cây ăn quả, chăn nuôi gia súc, làm nghề thủ công truyền thống

d)

nuôi trồng thủy sản, đánh bắt hải sản

20.

Năm 2019, vùng có mật độ dân số cao nhất cả nước là

a)

Tây Nguyên

b)

Đông Nam Bộ

c)

Đồng bằng sông Hồng

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

21.

Năm 2019 vùng có mật độ dân số thấp nhất cả nước là

a)

Trung du miền núi Bắc Bộ

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ

d)

Tây Nguyên

22.

Tỉ lệ dân thành thị cao hơn tỉ lệ dân nông thôn

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Năm 2020 đô thị có đông dân nhất nước ta là

a)

Hà Nội

b)

Tp.HCM

c)

Đà Nẵng

d)

Cần Thơ

24.

So với nhiều nước trên thế giới, nước ta có trình độ đô thị hóa

a)

thấp

b)

trung bình

c)

cao

d)

rất cao

25.

Quá trình đô thị hóa ở nước ta đang diễn ra với tốc độ

a)

rất thấp

b)

thấp

c)

trung bình

d)

cao

26.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với quá trình đô thị hóa ở VN?

a)

Tốc độ đô thị hóa nhanh

b)

Trình độ đô thị hóa còn thấp

c)

Phần lớn các đô thị có quy mô lớn

d)

Quy mô các đô thị ngày càng mở rộng

27.

Hậu quả lớn nhất của việc phân bố dân cư không hợp lí

a)

khó khăn cho việc khai thác tài nguyên.

b)

giải quyết vấn đề việc làm.

c)

gây ô nhiễm môi trường.

d)

khó khăn cho việc sử dụng nguồn lao động.

28.

Mật độ dân số nước ta tăng nhanh chủ yếu do

a)

dân số đông

b)

dân số tăng nhanh

c)

cơ cấu dân số trẻ

d)

diện tích ít thay đổi

29.

Các đô thị nước ta chủ yếu phân bố ở

a)

đồng bằng, ven biển

b)

ĐBSH

c)

ĐBSCL

d)

trung du, miền núi

30.

Hãy tính mật độ dân số nước ta, biết diện tích là 331212 km2, số dân 96,2 triệu người (Năm 2019)

a)

195 người/km2

b)

244 người/km2

c)

256 người/km2

d)

290 người/km2

31.

Dân cư nước ta sinh sống chủ yếu ở

a)

A. ngoại thành.

b)

B. thành phố lớn.

c)

C. nông thôn.

d)

D. thành thị.

32.

Các điểm dân cư nông thôn thường được phân bố trải rộng theo lãnh thổ do hoạt động kinh tế chủ yếu dựa vào

a)

A. dịch vụ.

b)

B. nông nghiệp.

c)

C. du lịch.

d)

D. công nghiệp.

33.

Ở vùng nông thôn nước ta, người dân sinh sống tập trung thành các

a)

A. siêu đô thị.

b)

B. điểm dân cư.

c)

C. thành phố lớn.

d)

D. đô thị lớn.

34.

Nội dung nào sau đây không thể hiện quá trình đô thị hóa ở nước ta?

a)

A. Mở rộng quy mô các thành phố.

b)

B. Phổ biến rộng rãi lối sống thành thị.

c)

C. Số dân thành thị tăng nhanh.

d)

D. Tỉ lệ dân nông thôn có xu hướng tăng.

35.

Đặc điểm nổi bật của quá trình đô thị hóa ở nước ta hiện nay là

a)

A. quy mô đô thị ngày càng lớn, trình độ cao.

b)

B. tốc độ ngày càng cao nhưng trình độ thấp.

c)

C. tốc độ chậm chưa tương xứng với sự phát triển kinh tế.

d)

D. mức độ đô thị hóa cao, đồng đều ở khắp các vùng.

36.

Dân cư tập trung đông ở đồng bằng, ven biển và các thành phố lớn là do có

a)

A. điều kiện sống thuận lợi.

b)

B. nông nghiệp phát triển mạnh.

c)

C. lịch sử khai thác lãnh thổ muộn.

d)

D. tập quán cư trú lâu đời.