wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐÔ THỊ: LỊCH SỬ VÀ HIỆN TẠI (3)

Total questions: 38

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Năm 1950, thế giới có những đô thị nào?

a)

A. Mexico và New York.

b)

B. New York và Tokyo.

c)

C. Thượng Hải và London.

d)

D. Bắc Kinh và Mumbai.

2.

Câu 2: Đô thị bao gồm:

a)

A. bản, làng, thôn, ấp.

b)

B. thôn, xóm, thị xã , thành phố.

c)

C. làng, thị trấn, ấp.

d)

D. thị trấn, thị xã, thành phố.

3.

Câu 3: Nội dung nào dưới đây là định nghĩa đúng về đô thị?

a)

A. Vùng sinh sống và làm việc chung của cộng đồng dân cư, hoạt động sản xuất nông nghiệp là chủ

yếu.

b)

B. Khu vực tập trung đông dân cư sinh sống, chủ yếu hoạt động trong lĩnh vực kinh tế phi nông nghiệp.

c)

C. Khu vực tập trung đông dân cư sinh sống, chủ yếu hoạt động trong lĩnh vực dầu khí.

d)

D. Khu vực tập trung đông dân cư sinh sống và làm việc, hoạt động sản xuất phi nông nghiệp.

4.

Câu 4: Vai trò của đô thị đối với sự phát triển vùng được thể hiện rõ nhất bắt đầu từ

a)

A. đầu thế kỉ XV đến cuối thế kỉ XIX.

b)

B. khoảng thế kỉ XX.

c)

C. thể kỉ XVIII.

d)

D. thế kỉ XVIII đến nay.

5.

Câu 5: Năm 1900, thành phố nào trên thế giới có dân số trên 5 triệu người.

a)

A. Thụy Sỹ.

b)

B. Vũ Hán.

c)

C. Luân Đôn.

d)

D. Mát-xcơ-va.

6.

Câu 6: Xã hội công nghiệp hình thành đầu tiên trên thế giới ở

a)

A. Châu Á

b)

B. Châu Âu.

c)

C. Châu Phi.

d)

D. Châu Mĩ.

7.

Câu 7: Quá trình đô thị hóa ở Việt Nam trước năm 1945 là:

a)

A. Đô thị quy mô nhỏ, có chức năng hành chính, quân sự.

b)

B. Đô thị hóa diễn ra chậm, các đô thị ít thay đổi.

c)

C. Đô thị hóa có nhiều chuyển biến tích cực.

d)

D. Đô thị hóa có sự khác nhau giữa hai miền.

giới ở châu Âu vào thời gian nào?

8.

Câu 8: Xã hội công nghiệp hình thành đầu tiên thế giới ở Châu Âu vào khoảng thời gian nào?

a)

A. thế ki XIII

b)

B. thế kỉ VIII.

c)

C. thể kỉ XV.

d)

D. thế kỉ XVIII.

9.

Câu 9: Những thập kỉ cuối cùng của thế kỉ XX, nhân loại bước vào xã hội hậu công nghiệp với

a)

A. cách mạng công nghiệp 4.0.

b)

B. máy móc sản xuất.

c)

C. công nghiệp khoa học

d)

D. chăn nuôi gia cầm

10.

Câu 10: Tính đến năm 2021, tỉ lệ dân thành thị nước ta là bao nhiêu?

a)

A. 33,5%.

b)

B.30,8%

c)

C.37,1%.

d)

D. 39,7%.

11.

Câu 11: Ý nào dưới đây không đúng về sự mở rộng về không gian đô thị?

a)

A. Tạo không gian xanh và môi trường sinh thái an toàn cho một vùng đô thị.

b)

B . Quy mô các đô thị phát triển mở rộng thành vùng đô thị.

c)

C. Sự liên kết, hợp nhất giữa các vùng ngoại ô và các thành phố tạo nên một dải đô thị liên tục.

d)

D. Các thị trấn và vùng ngoại ô cấu trúc tương tự như các thành phố nhỏ trong một thành phố lớn.

12.

Câu 12: Tác động của đô thị hóa đối với sự phát triển xã hội là gì?

a)

A. Đẩy nhanh tốc độ tăng trưởng kinh tế, chuyển dịch cơ cấu kinh tế và cơ cấu lao động.

b)

B. Có khả năng tạo chênh lệch thu nhập, khoảng cách giàu nghèo ngày càng gia tăng.

c)

C. Tiêu thụ sản phẩm hàng hóa lớn và đa dạng.

d)

D. Cơ sở hạ tầng và vật chất kĩ thuật hiện đại, có sức hút

13.

Câu 13: Vai trò của đô thị đối với sự phát triển vùng về trung tâm kinh tế là gì?

a)

A Điều hành, quản lí xã hội với nhiều phương thức tiên tiến.

b)

B. Cung cấp hàng hóa công nghiệp, dịch vụ và công nghệ.

c)

C. Hoạt động văn hóa sôi động, phong phú

d)

D. Nơi tập trung nhiều các trường đại học và cơ sở đào tạo.

14.

Câu 14: Ở các nước phát triển quá trình đô thị hóa diễn ra ổn định nên số dân thành thị:

a)

A. tăng nhanh.

b)

B. giảm chậm lại.

c)

C. tăng chậm lại.

d)

D. không thay đổi.

15.

Câu 15: Đâu không phải là những tác động tiêu cực đến sự phát triển kinh tế - thị hóa?

a)

A. Quá tải cho cơ sở hạ tầng, cơ sở vật chất kĩ thuật.

b)

B. Gây ô nhiễm môi trường.

c)

C. Mất đi những làng quê giàu giá trị văn hóa truyền thống.

d)

D. Mở cửa hội nhập và toàn cầu hóa.

16.

Câu 16: Vai trò của đô thị đối với sự phát triển vùng về trung tâm chính trị - văn hóa - giáo dục là gì?

a)

A. Tập trung nhiều nhà máy, cơ sở kinh doanh.

b)

B. Tiêu thụ sản phẩm, kích thích các khu lân cận sản xuất, cung ứng các sản phẩm cho đô thị.

c)

C. Hoạt động văn hóa sôi động, phong phú.

d)

D. Thị trường lớn, khối lượng hàng hóa lớn, mạng lưới giao thông rộng khắp.

17.

Câu 17: Đâu không phải là đặc điểm về quá trình đô thị hóa thời hậu công nghiệp diễn ra?

a)

A. Số dân và tỉ lệ dân thành thị tăng nhanh.

b)

B. Sự hợp nhất của các đô thị với vùng ngoại ô.

c)

C. Quy mô các đô thị phát triển mở rộng thành vùng đô thị.

d)

D. Sự ra đời của các đô thị thông minh, đô thị xanh tập trung phát triển.

18.

Câu 18: Ý nghĩa của đô thị đối với phát triển trung tâm kinh tế là gì?

a)

A. Cung cấp nguồn nhân lực được đào tạo, ảnh hưởng trực tiếp đến sự phát triển kinh tế - xã hội -

môi trường của các địa phương trong vùng.

b)

B. Làm thay đổi cơ cấu ngành nghề, góp phần làm tăng năng suất lao động và cải thiện đời sông

người dân trong vùng.

c)

C. Tác động đến quản trị cả vùng.

d)

D. Thúc đẩy hoạt động giao lưu, bảo tồn, phát huy các giá trị văn hóa vùng.

19.

Câu 19: Đâu không phải là đặc điểm về đô thị vào đầu thế kỉ XX?

a)

A. Quy mô lớn.

b)

B. Đông dân cư được quy hoạch.

c)

C. Có hệ thống giao thông đường bộ, bắt đầu xuất hiện phát triển nhanh ở phương Tây.

d)

D. Dân cư thưa thớt.

20.

Câu 20: Ý nghĩa của đô thị đối với phát triển trung tâm chính trị - văn hóa - giáo dục là gì?

a)

A. Cung cấp nguồn nhân lực được đào tạo, ảnh hưởng trực tiếp đến sự phát triển kinh tế - xã hội -

b)

B. Làm thay đổi cơ cấu ngành nghề, góp phần làm tăng năng suất lao động và cải thiện đời sông

môi trường của các địa phương trong vùng.

người dân trong vùng.

c)

C. Tạo động lực phát triển kinh tế vùng.

d)

D. Tăng tính liên kết trong hoạt động sản xuất, trao đổi, buôn bán giữa các địa phương trong vùng.

21.

Câu 21: Thế nào là siêu đô thị (megacity)?

a)

A Các khu vực đô thị có dân số từ 2 - 4 triệu.

b)

B. Các khu vực đô thị có dân số hơn 10 triệu.

c)

C. Các khu vực đô thị có dân số dưới 5 triệu.

d)

D. Các khu vực đô thị có dân số từ 10 - 15 triệu.

22.

Câu 22: Hành lang đô thị Đông Bắc Mỹ kéo dài từ:

a)

A. Boston đến Washington.

b)

B. Washington đến Los Angeles.

c)

C. Boston đến New York.

d)

D. Washington đến Chicago.

23.

Câu 23: Ở Việt Nam, tỉnh, thành phố nào có nền kinh tế là đầu tàu của cả nước?

a)

A. TP Hồ Chí Minh.

b)

B. Hải Phòng.

c)

C. Hà Nội.

d)

D. Đà Nẵng.

24.

Câu 24: Tính đến năm 2030, sẽ có 41 siêu đô thị, trong đó xuất hiện ở các quốc gia:

a)

A. phát triển.

b)

B mũi nhọn kinh tế.

c)

C. đi đầu về công nghệ.

d)

D. đang phát triển.

25.

Câu 25: Năm 2021, thế giới có bao nhiêu siêu đô thị?

a)

A. 30

b)

B. 31

c)

C. 32

d)

D. 36

26.

Câu 26: Đô thị đầu tiên của Việt Nam là:

a)

A. Thăng Long

b)

B. Cổ Loa

c)

C. Hoa Lư

d)

D. Sài Gòn

27.

Câu 27: Thời phong kiến, quá trình đô thị hóa của nước ta diễn ra như thế nào?

a)

A. Diễn ra nhanh, các đô thị quy mô lớn

b)

B. Đô thị phân bố đồng đều, nhiều chức năng

c)

C. Diễn ra chậm, dân cư chủ yếu tập trung ở nông thôn

d)

D. Tỉ lệ dân thành thị cao, quy mô đô thị khá rộng

28.

Câu 28: Quá trình đô thị hóa ở các nước đang phát triển bắt đầu từ khi nào?

a)

A. Cuối thế kỉ XX

b)

B. Sau chiến tranh thế giới thứ II

c)

C. Cuối thế kỉ XVIII

d)

D. Đầu thế kỉ XIX

29.

Câu 29: Nước nào trên thế giới bước vào thời kì công nghiệp hóa sớm nhất?

a)

A. Hoa Kỳ

b)

B. Nhật Bản

c)

C. Đức

d)

D. Anh

30.

Câu 30: Đô thị công nghiệp đầu tiên trên thế giới?

a)

A. New Oóc

b)

B. Tô-ki-ô

c)

C. Man-che-xto

d)

D. Li-vo-pun

31.

Câu 31. Tác động của đô thị hóa đối với sự phát triển kinh tế là:

a)

A. Tạo nhiều việc làm và thu nhập cho người lao động.

b)

B. Có khả năng tạo chênh lệch thu nhập, khoảng cách giàu nghèo gia tăng.

c)

C. Sức ép hạ tầng nhà ở và các dịch vụ xã hội như giáo dục, y tế....

d)

D. Thay đổi đặc điểm dân số và phân bố dân cư.

32.

Câu 32. Một trong những đặc điểm nổi bật của đô thị trong giai đoạn hiện đại là:

a)

A. Tăng trưởng chậm

b)

B. Tập trung chủ yêu vào sản xuất nông nghiệp

c)

C. Không có sự thay đổi lớn về cơ cấu kinh tế.

d)

D. Gia tăng nhanh chóng dân số và quy mô.

33.

Câu 11. Vai trò quan trọng nhất của đô thị thời cổ đại là:

a)

A. Trung tâm tôn giáo, chính trị.

b)

B. Trung tâm kinh tế, xã hội.

c)

C. Trung tâm chính trị, quân sự.

d)

D. Trung tâm văn hóa.

34.

Câu 33. Đô thị hoá thời kì xã hội công nghiệp gắn liền với sự ra đời của:

a)

A. công nghiệp khoa học.

b)

B. công nghệ thông tin.

c)

C . cách mạng nông nghiệp.

d)

D. cách mạng công nghiệp.

35.

Câu 34. Một trong những xu hướng phát triển đô thị thời kì xã hội hậu công nghiệp là:

a)

A. đô thị thông minh.

b)

B. đô thị tổng hợp.

c)

C. đô thị hành chính.

d)

D. đô thị du lịch.

36.

Câu 35. Hai vùng đô thị lớn của nước ta là vùng Thủ đô Hà Nội và:

a)

A. vùng thành phố Đà Nẵng.

b)

B. vùng Thành phố Hồ Chí Minh.

c)

C. vùng thành phố Cần Thơ.

d)

D. vùng thành phố Thanh Hóa.

37.

Câu 36. Thời kì xã hội hậu công nghiệp đô thị ở các nước phát triển đều dịch chuyển từ sản xuất công nghiệp sang:

a)

A. thủy sản.

b)

B. nông nghiệp.

c)

C. dịch vụ

d)

D. lâm nghiệp

38.

Câu 37. Tốc độ gia tăng số dân thành thị ở thời kì xã hội hậu công nghiệp có xu hướng:

a)

A. giảm dần.

b)

B. tăng nhanh.

c)

C. không thay đổi.

d)

D. biến động.