wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP KÌ 1 ĐỊA LÍ 8

Total questions: 33

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Dầu mỏ và khí đốt tập trung nhiều nhất ở khu vực nào của Châu Á?

a)

Đông Á

b)

Nam Á

c)

Đông Nam Á

d)

Tây Nam Á

2.

Khu vực Đông Nam Á có diện tích là 4495 nghìn km2 và dân số vào năm 2017 là 644 triệu người. Mật độ dân số của khu vực Đông Nam Á là

a)

135 người/km2

b)

140 người/km2

c)

141 người/km2

d)

143 người/km2

3.

Sản xuất công nghiệp của các nước châu Á có đặc điểm chung là

a)

chủ yếu phát triển công nghiệp khai khoáng

b)

phát triển toàn diện và đồng đều

c)

rất đa dạng nhưng phát triển không đều

d)

chủ yếu phát triển công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng

4.

Ở Tây Nam Á, tài nguyên dầu khí chủ yếu tập trung ở

a)

ven biển Đỏ

b)

Ô-man

c)

ven vịnh Pec-xích

d)

A-Rập Xê-út

5.

Tỉ lệ gia tăng dân số của châu Á giảm đáng kể do

a)

phân bố lại dân cư

b)

chuyển cư

c)

thực hiện chính sách dân số

d)

thu hút nhập cư

6.

Phía bắc khu vực Nam Á có địa hình là

a)

sơn nguyên Đê-can

b)

vùng núi Hi-ma-lay-a

c)

đồng bằng Ấn-Hằng

d)

dãy Gát Đông, Gát Tây

7.

Khu vực Nam Á có kiểu khí hậu nào sau đây?

a)

Cận nhiệt Địa Trung Hải

b)

Nhiệt đới lục địa

c)

Ôn đới gió mùa

d)

Nhiệt đới gió mùa

8.

Khu vực Trung Á có diện tích là 4002 nghìn km2 và dân số vào năm 2017 là 71 triệu người. Mật độ dân số của khu vực Trung Á là

a)

15 người/km2

b)

16 người/km2

c)

17 người/km2

d)

18 người/km2

9.

Khu vực Đông Á có diện tích là 11762 nghìn km2 và dân số vào năm 2017 là 1625 triệu người. Mật độ dân số của khu vực Đông Á là

a)

130 người/km2

b)

138 người/km2

c)

140 người/km2

d)

145 người/km2

10.

Quốc gia phát triển nhất khu vực Nam Á là

a)

Ấn Độ

b)

Nê=pan

c)

Băng-la-đet

d)

Pa-ki-xtan

11.

Dân cư Nam Á chủ yếu theo tôn giáo nào?

a)

Ấn Độ giáo và Hồi giáo

b)

Ấn Độ giáo và Kito giáo

c)

Ấn Độ giáo và Phật giáo

d)

Phật giáo và Hồi giáo

12.

Vật nuôi chủ yếu ở vùng khí hậu gió mùa là

a)

trâu, bò, lợn, gà, vịt

b)

dê, bò, cừu, ngựa

c)

cừu, lợn, gà, vịt

d)

lợn, gà, dê, cừu

13.

Địa hình chủ yếu của khu vực Tây Nam Á là

a)

hoang mạc cát

b)

đồng bằng

c)

núi và cao nguyên

d)

bán bình nguyên

14.

Nhận xét nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của khu vực Tây Nam Á?

a)

Nằm ở ngã ba của ba châu lục

b)

Tiếp giáp với nhiều vùng biển

c)

Có vị trí chiến lược quan trọng

d)

Nằm hoàn toàn ở bán cầu Tây

15.

Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng phát triển ở vùng nào của châu Á?

a)

Ở hầu hết các nước

b)

Chỉ có ở một số nước châu Á

c)

Ở Đông Nam Á

d)

Ở các nước công nghiệp mới

16.

Các nước có sản lượng lúa gạo nhiều nhất, nhì thế giới là

a)

Thái Lan, Việt Nam

b)

Trung Quốc, Thái Lan

c)

Ấn Độ, Việt Nam

d)

Trung Quốc, Ấn Độ

17.

Khu vực Nam Á có diện tích là 4489 nghìn km2 và dân số vào năm 2017 là 1885 triệu người. Mật độ dân số của khu vực Nam Á là

a)

420 người/km2

b)

422 người/km2

c)

425 người km2

d)

430 người km2

18.

Nhân tố nào ảnh hưởng rõ rệt đến sự phân hóa của khí hậu Nam Á?

a)

Vĩ độ

b)

Gió mùa

c)

Địa hình

d)

Kinh độ

19.

Khu vực Tây Nam Á nằm ở ngã ba của ba châu lục là

a)

châu Á, châu Âu, châu Phi

b)

châu Á, châu Âu, châu Mĩ

c)

châu Á, châu Phi, châu Mĩ

d)

châu Á, châu Âu, châu Đại Dương

20.

Con sông nào sau đây dài nhất châu Á?

a)

Sông Hoàng Hà

b)

Sông Trường Giang

c)

Sông Mê-Công

d)

Sông Lê-na

21.

Những nước có ngành dịch vụ phát triển cao là

a)

Trung Quốc, Ấn Độ và Nhật Bản

b)

Trung Quốc, Xin-ga-po và Nhật Bản

c)

Nhật Bản, Xin-ga-po và Hàn Quốc

d)

Nhật Bản, Hàn Quốc và Trung Quốc

22.

Quốc gia nào có diện tích lớn nhất Đông Á?

a)

Trung Quốc

b)

Nhật Bản

c)

Hàn Quốc

23.

Ngọn núi lửa nào cao nhất Nhật Bản?

a)

Asama

b)

Ontake

c)

Phú Sĩ

d)

Yõtei

24.

Phần hải đảo bao gồm bộ phận nào?

a)

quần đảo Nhật Bản

b)

đảo Đài Loan

c)

đảo Hải Nam

d)

cả 3 câu trên đúng

25.

Ở Nhật Bản, các núi cao phần lớn là núi gì?

a)

Núi lửa

b)

Núi thường

26.

Ngọn núi Phú Sĩ là biểu tượng của quốc gia nào ở Đông Á?

a)

Trung Quốc

b)

Nhật Bản

c)

Hàn Quốc

d)

Triều Tiên

27.

Khu vực Đông Á có mấy nước?

a)

3 nước.

b)

4 nước.

c)

4 nước và vùng lãnh thổ Đài Loan.

d)

5 nước.

28.

Các biển nào sau đây thuộc khu vực Đông Á?

a)

Biển Nhật Bản.

b)

Biển Hoàng Hải.

c)

Biển Hoa Đông.

d)

Tất cả đều đúng.

29.

Đông Á tiếp giáp với đại dương nào:

a)

Bắc Băng Dương

b)

Ấn Độ Dương

c)

Thái Bình Dương

d)

Đại Tây Dương

30.

Hệ thống núi, sơn nguyên cao hiểm trở và các bồn địa rộng phân bố ở đâu phần đất liền của Đông Á

a)

Phía tây Trung Quốc

b)

Phía đông Trung Quốc

c)

Bán đảo Triều Tiên

d)

Toàn bộ lãnh thổ phần đất liền

31.

Phần hải đảo của Đông Á chịu những thiên tai nào:

a)

Bão tuyết

b)

Động đất, núi lửa

c)

Lốc xoáy

d)

Hạn hán kéo dài

32.

Phần phía đông đất liền và phần hải đảo của Đông Á chủ yếu nằm trong kiểu khí hậu nào

a)

Khí hậu gió mùa

b)

Khí hậu cận nhiệt địa trung hải

c)

Khí hậu lục địa

d)

Khí hậu núi cao

33.

Phần phía tây đất liền của Đông Á chủ yếu nằm trong kiểu khí hậu nào

a)

Khí hậu gió mùa

b)

Khí hậu cận nhiệt địa trung hải

c)

Khí hậu lục địa

d)

Khí hậu núi cao