wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HKII_ĐỊA 8

Total questions: 36

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Hướng địa hình chủ yếu của vùng núi Đông Bắc là

a)

Tây Bắc - Đông Nam

b)

Vòng cung

c)

Bắc - Nam

d)

Tây-Đông

2.

Hướng địa hình chủ yếu của vùng núi Tây Bắc là

a)

Tây Bắc - Đông Nam

b)

Vòng cung

c)

Tây - Đông

d)

Đông Bắc - Tây Nam

3.

Đồng bằng sông Hồng có đặc điểm là:

a)

Cao trung bình 2-3m, vào mùa lũ có nhiều ô trũng rộng lớn bị ngập nước.

b)

Là những cánh đồng nhỏ trù phú nằm giữa vùng núi cao.

c)

Các cánh đồng bị vây bọc bởi các con đê trở thành những ô trũng.

d)

Hệ thống kênh rạch chằng chịt

4.

Diện tích đồng bằng xếp theo thứ tự: sông Hồng, sông Cửu Long và duyên hải Nam Trung Bộ là:

a)

25000 km2 - 40000 km2 - 15000 km2

b)

15000km2 - 40000 km2 - 15000 km2

c)

15000 km2 - 40000 km2 - 25000 km2

5.

Vùng núi Đông Bắc không có đặc điểm địa hình nào?

a)

Là vùng núi thấp ở tả ngạn sông Hồng

b)

Nổi bật với các cánh cung lớn và vùng đồi

c)

Địa hình Cacxtơ khá phổ biến

d)

Các dãy núi chính chạy theo hướng Tây Bắc - Đông Nam

6.

Vùng núi nào có các cao nguyên ba-dan xếp tầng

a)

Đông Bắc

b)

Trường Sơn Bắc

c)

Tây Bắc

d)

Trường Sơn Nam

7.

Bề mặt đồng bằng sông Cửu Long có đặc điểm nổi bật

a)

bị hệ thống đê ngăn lũ chia cát thành nhiều ô.

b)

có nhiều ô trũng , cồn cát , đầm phá .

c)

được phân chia thành ba dải nằm song song với bờ biển

d)

có hệ thống sông ngòi và kênh rạch chằng chịt .

8.

Câu 1: Vùng núi Đông Bắc là một vùng đồi núi:

a)

Thấp

b)

Trung bình

c)

Khá cao

d)

Cao

9.

Câu 5: Vùng núi nào chạy từ phía nam sông Cả tới dãy núi Bạch Mã?

a)

Trường Sơn Bắc

b)

Trường Sơn Nam

c)

Tây Bắc

d)

Đông Bắc

10.

Đồng bằng châu thổ Sông Hồng do sông nào bồi đắp?

a)

Sông Hồng và sông Thái Bình

b)

Sông Cả và sông Mã

c)

Sông Đồng Nai và sông Sài Gòn

d)

Sông Cửu Long

11.

Đồng bằng có diện tích lớn nhất nước ta là?

a)

Đồng bằng sông Cửu Long

b)

Đồng bằng Sông Hồng

c)

Đồng bằng Thanh Hóa

d)

Đồng Bằng Nghệ An

12.

Đặc điểm nào không đúng với đồng bằng Sông Hồng?

a)

Rộng nhất cả nước

b)

Có nhiều ô trũng

c)

Có hệ thống đê ngăn lũ

d)

Diện tích 15000 km2

13.

Đặc điểm nào sau đây không có ở đồng bằng sông Cửu Long?

a)

Rộng nhất cả nước

b)

Diện tích đất phèn, đất mặn lớn

c)

Có nhiều kênh rạch

d)

Có hệ thống đê ngăn lũ

14.

Ranh giới giữa hai miền khí hậu Bắc và Nam là dãy núi:

a)

Bạch Mã

b)

Trường Sơn Nam

c)

Hoàng Liên Sơn

d)

Trường Sơn Bắc

15.

Nước ta thuộc kiểu khí hậu nào?

a)

Khí hậu nhiệt đới ẩm

b)

Khí hậu nhiệt đới gió mùa

c)

Khí hậu ôn đới

d)

Khí hậu nhiệt đới

16.

Trong một năm, nước ta có mấy mùa gió chính?

a)

2 mùa

b)

3 mùa

c)

4 mùa

d)

1 mùa

17.

Tính chất nhiệt đới của khí hậu thể hiện:

a)

Khí hậu chia làm hai mùa rõ rệt.

b)

Nhiêt độ trung bình năm của không khí đều vượt 21oC.

c)

Một năm có hai mùa gió có tính chất trái ngược nhau.

d)

Lượng mưa trung bình năm khoảng 1500-2000 mm/năm, độ ẩm không khí trung bình trên 80%.

18.

Nhân tố nào là nhân tố quyết định đến sự phân hóa Tây - Đông của khí hậu nước ta:

a)

Kinh độ

b)

Gió mùa

c)

Địa hình

d)

Vĩ độ

19.

Mùa mưa của khu vực Đông Trường Sơn vào mùa nào:

a)

Mùa thu

b)

Mùa hạ

c)

Cuối hạ đầu thu

d)

Cuối thu đầu đông

20.

Gió Tây khô nóng hoạt động mạnh mẽ nhất ở khu vực nào của nước ta:

a)

Nam Bộ

b)

Duyên hải miền Trung

c)

Tây Nguyên

d)

Đông Bắc

21.

Gió mùa Đông Bắc hoạt động mạnh mẽ nhất ở khu vực nào của nước ta:

a)

Tây Nguyên và Duyên hải Nam Trung bộ

b)

Đông Bắc và đồng bằng Bắc Bộ

c)

Tây Bắc và Bắc Trung Bộ

d)

Nam Bộ

22.

Tính thất thường của khí hậu ảnh hưởng như thế nào đến sinh hoạt và sản xuất của người dân:

a)

Đa dạng cơ cấu cây trồng.

b)

Phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới.

c)

Trong nông nghiệp có thể trồng các cây có nguồn gốc cận nhiệt và ôn đới.

d)

Công tác dự báo thời tiết và xác định thời vụ gặp nhiều khó khăn.

23.

Tính chất đa dạng của khí hậu nước ta thể hiện:

a)

Có bão nhiệt đới, lũ lụt, hạn hán xảy ra.

b)

Khí hậu nước ta phân hóa mạnh mẽ theo không gian và theo thời gian.

c)

Nhiệt độ trung bình năm cao, lượng mưa lớn

d)

Khí hậu chia làm hai mùa rõ rệt, phù hợp với hai mùa gió có tính chất trái ngược nhau.

24.

Đặc điểm thời tiết vào mùa đông của miền khí hậu miền Bắc

a)

Nóng ẩm, mưa nhiều

b)

Đầu mùa lạnh khô, cuối mùa lạnh ẩm

c)

Nóng, khô, ít mưa

d)

Lạnh và khô

25.

Đất của nước ta có mấy nhóm đất chính?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

26.

Nhóm đất chiếm tỉ trọng lớn nhất là

a)

A. Đất feralit

b)

B. Đất phù sa

c)

C. Đất mùn núi cao

d)

D. Đất mặn ven biển

27.

Nhóm đất mùn núi cao phân bố chủ yếu ở

a)

A. Vùng miền núi thấp.

b)

B. Vùng miền núi cao

c)

C. Vùng đồng bằng.

d)

D. Vùng ven biển.

28.

Nhóm đất phù sa sông và biển phân bố ở

a)

A. Vùng núi cao

b)

B. Vùng đồi núi thấp

c)

C. Các cao nguyên

d)

D. Các đồng bằng

29.

Đất phù sa thích hợp canh tác

a)

A. Các cây công nghiệp lâu năm

b)

B. Trồng rừng

c)

C. Lúa, hoa màu, cây ăn quả,…

d)

D. Khó khăn cho canh tác.

30.

Đâu là đặc điểm chung của sông ngòi Việt Nam?

a)

Nước ta có mạng lưới sông ngòi dày đặc

b)

Nước ta có mạng lưới sông ngòi thưa thớt

c)

Nước ta có ít sông

d)

Nước ta có nhiều sông, chủ yếu là sông lớn

31.

Vì sao sông ngòi nước ta chia thành mùa lũ và mùa cạn khác nhau rõ rệt?

a)

Vì khí hậu nước ta chia thành mùa mưa và mùa khô

b)

Vì khí hậu nước ta mang tính chất ẩm

c)

Vì địa hình nước ta chủ yếu là đồi núi

d)

Vì địa hình nước ta dốc, khí hậu mưa nhiều

32.

Hướng chảy của sông ngòi thường trùng với hướng của thành phần tự nhiên nào?

a)

Hướng gió

b)

Hướng núi

c)

Hướng đường giao thông

d)

Hướng hồ

33.

Sông ngòi nước ta mang theo tổng lượng phù sa bao nhiêu triệu tấn mỗi năm?

a)

200

b)

300

c)

400

d)

500

34.

Nước ta có bao nhiêu con sông dài trên 10km?

a)

2360

b)

3260

c)

4000

d)

1500

35.

Giá trị kinh tế quan trọng của các con sông chảy trên miền địa hình đồi núi có độ dốc lớn là

a)

thủy sản

b)

thủy điện

c)

giao thông

d)

thương mại

36.

Nước ta có mấy lưu vực sông lớn?

a)

6 lưu vực

b)

7 lưu vực

c)

8 lưu vực

d)

9 lưu vực