wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương ôn tập cuối học kì I môn địa lí

Total questions: 40

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Việt Nam thuộc khu vực nào của châu Á?

a)

Đông Á

b)

Nam Á

c)

Tây Nam Á

d)

Đông Nam Á

2.

Dạng địa hình chủ yếu ở nước ta là

a)

Đồi núi thấp

b)

Đồi núi cao

c)

Cao nguyên

d)

Đồng bằng

3.

Đặc trưng của vùng núi Đông Bắc là các dãy núi chạy theo hướng

a)

Tây bắc

b)

Vòng cung

c)

Đông bắc

d)

Đông nam

4.

Vùng núi có địa hình cao và đồ sộ nhất nước ta là

a)

Đông Bắc

b)

Tây Bắc

c)

Trường Sơn Bắc

d)

Trường Sơn Nam

5.

Địa hình chiếm diện tích lớn nhất ở vùng Tây Bắc là

a)

Đồng bằng thấp

b)

Núi cao, đồ sộ

c)

Cao nguyên badan

d)

Đồi trung du

6.

Khoáng sản nào sau đây thuộc khoáng sản kim loại màu?

a)

Dầu mỏ

b)

Man-gan

c)

Thiếc

d)

A-pa-tit

7.

Khoáng sản nào là nguyên liệu chủ yếu cho công nghiệp sản xuất phân bón?

a)

Than đá

b)

Dầu mỏ

c)

A-pa-tit

d)

Sắt

8.

Khoáng sản nào sau đây thuộc nhóm khoáng sản năng lượng?

a)

Than đá

b)

Đồng

c)

Chì

d)

Kẽm

9.

Khí hậu Việt Nam mang tính chất

a)

Cận nhiệt đới gió mùa

b)

Nhiệt đới ẩm gió mùa

c)

Ôn đới gió mùa

d)

Ôn đới lục địa

10.

Nhân tố quyết định làm cho khí hậu nước ta mang tính nhiệt đới là

a)

Địa hình

b)

Gió mùa

c)

Vị trí trong vùng nội chí tuyến

d)

Biển Đông

11.

Gió mùa hạ thổi vào nước ta chủ yếu theo hướng

a)

Tây nam

b)

Tây bắc

c)

Đông bắc

d)

Đông nam

12.

Gió mùa Đông Bắc hoạt động chủ yếu vào thời gian nào?

a)

Tháng 5 – 10

b)

Tháng 6 – 9

c)

Tháng 11 – 4 năm sau

d)

Quanh năm

13.

Khu vực chịu ảnh hưởng mạnh nhất của gió mùa Đông Bắc là

a)

Miền Nam

b)

Tây Nguyên

c)

Đông Nam Bộ

d)

Miền Bắc

14.

Đặc điểm thời tiết Tây Nguyên và Nam Bộ vào mùa đông là

a)

Lạnh, khô

b)

Lạnh, ẩm

c)

Nóng, khô

d)

Nóng, ẩm

15.

Nhận xét nào sau đây không đúng về khí hậu nước ta?

a)

Độ ẩm không khí cao

b)

Lượng mưa lớn

c)

Nhiệt độ trung bình năm giảm dần từ Bắc vào Nam

d)

Số giờ nắng nhiều

16.

Hai phụ lưu lớn nhất của sông Hồng là

4 lines
17.

Hệ thống sông Hồng thuộc mạng lưới sông ngòi

a)

Bắc Bộ

b)

Trung Bộ

c)

Nam Bộ

d)

Tây Nguyên

18.

Sông nào sau đây chảy theo hướng Tây Bắc – Đông Nam?

a)

Sông Cả

b)

Sông Lô

c)

Sông Kỳ Cùng

d)

Sông Gâm

19.

Hệ thống sông có lưu lượng nước lớn nhất nước ta là

a)

Mê Công

b)

Sông Hồng

c)

Đồng Nai

d)

Thái Bình

20.

Đặc điểm nổi bật của sông ngòi miền Trung là

a)

Sông dài, nhiều phù sa

b)

Sông ngắn, dốc, lũ lên nhanh

c)

Ít biến động theo mùa

d)

Lưu lượng ổn định

21.

Đồng bằng châu thổ lớn nhất nước ta là

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Đồng bằng sông Mã

c)

Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Đồng bằng sông Thu Bồn

22.

Loại đất đặc trưng của vùng Đông Nam Bộ là

a)

Đất phù sa

b)

Đất feralit đá vôi

c)

Đất badan

d)

Đất mùn núi cao

23.

Loại thiên tai thường xảy ra vào mùa hạ ở nước ta là

a)

Hạn hán

b)

Bão

c)

Sương muối

d)

Mưa đá

24.

Thiên tai gây thiệt hại nghiêm trọng nhất cho nông nghiệp nước ta hiện nay là

a)

Sương muối

b)

Động đất

c)

Bão, lũ

d)

Núi lửa

25.

Khó khăn chủ yếu của khí hậu đối với nông nghiệp nước ta là

a)

Hạn hán, xâm nhập mặn

b)

Nhiều thiên tai, dịch bệnh

c)

Sâu bệnh, sương muối

d)

Cháy rừng

26.

Hiện tượng xâm nhập mặn ảnh hưởng mạnh nhất đến

a)

Miền núi

b)

Tây Nguyên

c)

Đồng bằng ven biển

d)

Cao nguyên

27.

Biện pháp quan trọng nhất để hạn chế xói mòn đất ở vùng đồi núi là

a)

Khai thác khoáng sản

b)

Trồng và bảo vệ rừng

c)

Mở rộng đô thị

d)

Xây dựng khu công nghiệp

28.

Vai trò quan trọng nhất của rừng đầu nguồn là

a)

Cung cấp gỗ

b)

Phát triển du lịch

c)

Điều hòa dòng chảy, hạn chế lũ

d)

Mở rộng đất canh tác

29.

Biến đổi khí hậu tác động đến nhiệt độ Trái Đất như thế nào?

a)

Nhiệt độ trung bình năm tăng

b)

Nhiệt độ giảm

c)

Không thay đổi

d)

Luôn thấp

30.

Biểu hiện rõ rệt nhất của biến đổi khí hậu ở nước ta hiện nay là

a)

Giảm mưa

b)

Thời tiết ổn định

c)

Gia tăng thiên tai cực đoan

d)

Nhiệt độ giảm

31.

Nội dung nào không phản ánh đúng vai trò của sử dụng tổng hợp tài nguyên nước?

a)

Đáp ứng nhu cầu các ngành kinh tế

b)

Bảo vệ tài nguyên nước

c)

Làm suy thoái hệ sinh thái

d)

Phòng chống thiên tai

32.

Việc sử dụng hợp lí tài nguyên thiên nhiên có ý nghĩa quan trọng nhất là

a)

Khai thác tối đa

b)

Bảo đảm phát triển bền vững

c)

Tăng sản lượng bằng mọi giá

d)

Chỉ sử dụng khi khan hiếm

33.

Mục tiêu quan trọng nhất của phát triển bền vững là

a)

Tăng trưởng kinh tế

b)

Khai thác tối đa tài nguyên

c)

Phát triển lâu dài gắn với bảo vệ môi trường

d)

Đô thị hóa nhanh

34.

Yếu tố tự nhiên gây khó khăn lớn nhất cho giao thông vùng núi là

a)

Khí hậu

b)

Địa hình chia cắt mạnh

c)

Sông ngòi

d)

Đất đai

35.

Nguồn tài nguyên có ý nghĩa lớn đối với phát triển thủy điện nước ta là

a)

Rừng

b)

Đất

c)

Sông ngòi

d)

Khoáng sản

36.

Phân tích đặc điểm mạng lưới và chế độ nước của hệ thống sông Hồng.

4 lines
37.

Phân tích đặc điểm mạng lưới và chế độ nước của hệ thống sông Thu Bồn.

4 lines
38.

Nhận xét biểu đồ nhiệt độ, lượng mưa trạm Láng – Hà Nội?

4 lines
39.

Lấy ví dụ chứng minh tầm quan trọng của việc sử dụng tổng hợp tài nguyên nước ở lưu vực sông Mê Công?

4 lines
40.

Lấy ví dụ chứng minh tầm quan trọng của việc sử dụng tổng hợp tài nguyên nước ở lưu vực sông Hồng?

4 lines