wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc Nghiệm Sinh Học 6

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm đối lập của con chim gõ kiến và con chim đà điểu là?

a)

Có lông vũ và không có lông vũ

b)

Biết bay và không biết bay

c)

Có cánh và không có cánh

d)

Có mỏ và không có mỏ

2.

Có thể phân biệt cây hoa sen và cây bưởi nhờ đặc điểm đối lập nào sau đây?

a)

có hoa/ không có hoa

b)

không có quả/ có quả

c)

sống dưới nước/ sống trên cạn

d)

Không hạt/ có hạt

3.

Có thể phân biệt gà và thỏ nhờ đặc điểm đối lập nào sau đây?

a)

Có cánh/ không có cánh

b)

Có thể di chuyển/ không thể di chuyển.

c)

Cơ thể đơn bào/ cơ thể đa bào.

d)

Có lông/ không có lông.

4.

Khi tiến hành xây dựng khóa lưỡng phân để phân loại một nhóm sinh vật cần tuân thủ theo nguyên tắc nào?

a)

Từ một tập hợp sinh vật ban đầu tách thành hai nhóm có môi trường sống khác nhau.

b)

Từ một tập hợp sinh vật ban đầu tách thành hai nhóm có cơ quan di chuyển khác nhau.

c)

Từ một tập hợp sinh vật ban đầu tách thành hai nhóm có những đặc điểm đối lập nhau.

d)

Từ một tập hợp sinh vật ban đầu tách thành hai nhóm có kiểu dinh dưỡng khác nhau.

5.

Việc phân loại thế giới sống không có ý nghĩa nào sau đây?

a)

Đưa sinh vật vào đúng nhóm phân loại.

b)

Sinh vật thích nghi với môi trường hơn.

c)

Gọi đúng tên sinh vật.

d)

Nhận ra sự đa dạng của sinh giới.

6.

Có thể phân biệt con lươn và con cá rô nhờ đặc điểm đối lập nào sau đây?

a)

không có vảy/ có vảy

b)

trên cạn/ dưới nước

c)

không chân/ có chân

d)

Cơ thể đơn bào/ cơ thể đa bào.

7.

Để phân loại các sinh vật thành từng nhóm dựa trên những đặc điểm giống và khác nhau của sinh vật người ta sử dụng

a)

kính lúp.

b)

khóa lưỡng phân.

c)

quan sát

d)

kính hiển vi.

8.

Khóa lưỡng phân sẽ được dừng phân loại khi nào?

a)

Khi đã phân loại triệt để được các loài sinh vật

b)

Khi các loài sinh vật cần phân loại quá ít

c)

Khi các loài sinh vật cần phân loại quá nhiều

d)

Khi các loài sinh vật cần phân loại có điểm khác nhau

9.

Khóa phân loại được xây dựng nhằm mục đích gì?

a)

Xác định vị trí phân loại của loài một cách thuận lợi.

b)

Xác định tên của các loài.

c)

Xác định tầm quan trọng của loài trong tự nhiên.

d)

Xác định đặc điểm giống và khác nhau của mỗi loài.

10.

Có thể phân biệt con chuồn chuồn và con nhện nhờ đặc điểm đối lập nào sau đây?

a)

Trên cạn/ dưới nước

b)

Có chân/ không chân

c)

có cánh/ không có cánh

d)

Không lông/ có lông

11.

Đặc điểm khác nhau giữa cá mập và con chim sẻ là :

a)

Không có chân/ có chân

b)

Không có mỏ / có mỏ

c)

Có vây/ không vây

d)

Tất cả đều đúng

12.

Đặc điểm khác nhau giữa cây rau cải và cây phượng là :

a)

Lá đơn/ lá kép

b)

Thân cỏ / thân gỗ

c)

Lá to/ lá nhỏ

d)

Tất cả đều đúng

13.

Khóa lưỡng phân là gì?

a)

Là kiểu lớn nhất trong các khóa phân loại sinh vật

b)

Là kiểu phổ biến nhất trong các khóa phân loại sinh vật

c)

Là kiểu đa dạng nhất trong các khóa phân loại sinh vật

d)

Là kiểu phức tạp nhất trong các khóa phân loại sinh vật

14.

Xây dựng khóa lưỡng phân cần thực hiện mấy bước?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

15.

Dụng cụ nào được sử dụng để quan sát vi khuẩn.

a)

Kính lúp

b)

Mắt thường

c)

Kính hiển vi

d)

Kính viễn vọng

16.

Ba loại hình dạng điển hình của vi khuẩn là?

a)

Hình que, hình xoắn, hình cầu

b)

Hình que, hình khối, hình xoắn

c)

Hình cầu, hình khối, hình que

d)

Hình khối, hình xoắn, hình cầu

17.

Đặc điểm nào không phải là đặc điểm của vi khuẩn:

a)

Kích thước rất nhỏ

b)

Chỉ sống thành từng đám, từng cụm

c)

Có mặt ở khắp mọi nơi

d)

Hình dạng rất phong phú

18.

Các loại vi khuẩn có các hình dạng tương ứng nào?

a)

Hình que (phẩy khuẩn), hình khối (trực khuẩn), hình cầu (liên cầu khuẩn)

b)

Hình xoắn (xoắn khuẩn), hình khối (phẩy khuẩn), hình cầu (liên cầu khuẩn)

c)

Hình xoắn (xoắn khuẩn), que (tụ cầu khuẩn), hình cầu (trực khuẩn)

d)

Hình que (trực khuẩn), hình xoắn (xoắn khuẩn), hình cầu (tụ cầu khuẩn)

19.

Vi khuẩn được cấu tạo bởi các thành phần chính nào?

a)

Màng tế bào, tế bào chất, nhân

b)

Màng tế bào, tế bào chất, vùng nhân

c)

Thành tế bào, vùng nhân, lông

d)

Màng tế bào, tế bào chất, roi

20.

Vi khuẩn sống ở các môi trường nào:

a)

Trong không khí, trong nước, trong đất, trong cơ thể người và các loài sinh vật

b)

Trong nước, trong đất, trong chân không, trong cơ thể người và các loài sinh vật

c)

Trong đất, trong không khí, trong chân không, trong trong cơ thể người

d)

Trong không khí, trong nước, trong axit, trong cơ thể các loài sinh vật

21.

Phần lông của vi khuẩn làm nhiệm vụ gì?

a)

Di chuyển

b)

Chứa vật chất di truyền

c)

Trao đổi chất

d)

Bám vào tế bào vật chủ

22.

Phần roi của vi khuẩn làm nhiệm vụ gì?

a)

Trao đổi chất

b)

Chứa vật chất di truyền

c)

Di chuyển

d)

Bám vào tế bào vật chủ

23.

Vì sao nói vi khuẩn là sinh vật có cấu tạo cơ thể đơn giản nhất trong thế giới sống?

a)

Vì cấu tạo vi khuẩn chỉ gồm 1 tế bào; thuộc loại tế bào nhân thực

b)

Vì cấu tạo vi khuẩn gồm 1 vài tế bào, thuộc loại tế bào nhân sơ

c)

Vì cấu tạo vi khuẩn gồm 1 tế bào, thuộc loại tế bào nhân sơ

d)

Vì cấu tạo vi khuẩn gồm 1 số tế bào, vi khuẩn có kích thước nhỏ nhất

24.

Vai trò quan trọng nhất của vi khuẩn trong tự nhiên là gì?

a)

Sử dụng trong chế biến thực phẩm như sữa chua, dưa muối

b)

Giúp ức chế vi khuẩn có hại, bảo vệ da, hỗ trợ tiêu hóa

c)

Vi khuẩn cố định nitrogen và vi khuẩn phân giải xác sinh vật, chất thải động vật

d)

Sản xuất thuốc kháng sinh, thuốc trừ sâu, xử lí nước thải

25.

Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về vai trò của vi khuẩn.

a)

Vi khuẩn giúp phân hủy các chất hữu cơ thành các chất vô cơ để cây sử dụng.

b)

Vi khuẩn được sử dụng trong sản xuất vaccine và thuốc kháng sinh.

c)

Mọi vi khuẩn đều có lợi cho tự nhiên và đời sống con người.

d)

Nhiều vi khuẩn có ích được sử dụng trong nông nghiệp và công nghiệp chế biến.

26.

Vai trò của vi khuẩn đối với cơ thể con người?

a)

Sử dụng trong chế biến thực phẩm như sữa chua, dưa muối

b)

Giúp ức chế vi khuẩn có hại, bảo vệ da, tăng cường miễn dịch, hỗ trợ tiêu hóa

c)

Vi khuẩn cố định nitrogen và vi khuẩn phân giải xác sinh vật, chất thải động vật

d)

Sản xuất thuốc kháng sinh, thuốc trừ sâu, xử lí nước thải

27.

Vai trò của vi khuẩn đối với đời sống?

a)

Sử dụng trong chế biến thực phẩm như sữa chua, dưa muối, sản xuất thuốc kháng sinh, thuốc trừ sâu, xử lí nước thải

b)

Giúp ức chế vi khuẩn có hại, bảo vệ da, tăng cường miễn dịch, hỗ trợ tiêu hóa

c)

Vi khuẩn cố định nitrogen

d)

Vi khuẩn phân giải xác sinh vật, chất thải động vật

28.

Các bệnh do vi khuẩn gây nên cho người?

a)

Lao, nhiễm khuẩn da, tả, thủy đậu

b)

Nhiễm khuẩn da, tả, viêm gan B

c)

Lao, nhiễm khuẩn da, tả, uốn ván, phong

d)

Tả, uốn ván, sốt rét, cúm

29.

Bệnh nào sau đây không phải bệnh do vi khuẩn gây nên cho người?

a)

Bệnh nhiễm khuẩn da

b)

Bệnh tả

c)

Bệnh lao phổi

d)

Bệnh thủy đậu

30.

Nguyên nhân gây bệnh viêm da là?

a)

Vi khuẩn tả

b)

Vi khuẩn lactic

c)

Vi khuẩn lao

d)

Vi khuẩn tụ cầu vàng

31.

Nguyên nhân gây bệnh tả là?

a)

Vi khuẩn tả

b)

Vi khuẩn lactic

c)

Vi khuẩn lao

d)

Vi khuẩn tụ cầu vàng

32.

Nguyên nhân gây bệnh lao là?

a)

Vi khuẩn tả

b)

Vi khuẩn lactic

c)

Vi khuẩn lao

d)

Vi khuẩn tụ cầu vàng

33.

Để điều trị các bệnh do vi khuẩn gây ra?

a)

Dùng thuốc bổ

b)

Dùng thuốc kháng sinh

c)

Dùng thuốc nam

d)

Dùng vắc-xin

34.

Vi khuẩn là:

a)

A. Nhóm sinh vật chưa có cấu tạo đa bào, kích thước hiển vi.

b)

B. Nhóm sinh vật có cấu tạo nhân thực, kích thước hiển vi.

c)

C. Nhóm sinh vật chưa có cấu tạo tế bào, kích thước hiển vi.

d)

D. Nhóm sinh vật có cấu tạo nhân sơ, kích thước hiển vi.

35.

Vi khuẩn nào sau đây có lợi cho cây trồng?

a)

A. Phẩy khuẩn

b)

B. Xoắn khuẩn

c)

C. Vi khuẩn cố định đạm

d)

D. Vi khuẩn tụ cầu vàng

36.

Vi khuẩn có vai trò gì?

a)

A. Sử dụng trong chế biến thực phẩm như sữa chua, dưa muối, sản xuất thuốc kháng sinh, thuốc trừ sâu, xử lí nước thải

b)

B. Giúp ức chế vi khuẩn có hại, bảo vệ da, tăng cường miễn dịch, hỗ trợ tiêu hóa

c)

C. Vi khuẩn cố định nitrogen và vi khuẩn phân giải xác sinh vật, chất thải động vật

d)

D. Tất cả các đáp án trên

37.

Vi khuẩn gây bệnh gì cho động thực vật?

a)

A. Héo xanh cà chua, đóng dấu lợn, tụ huyết trùng ở gia cầm…

b)

B. Héo xanh cà chua, tai xanh ở lợn, lở mồm long móng ở trâu bò…

c)

C. Khảm ở cây cây đậu, đóng dấu lợn, cúm gia cầm…

d)

D. Khảm ở cây cây đậu, tả lợn, tụ huyết trùng ở gia cầm…

38.

Cần làm gì để phòng chống bệnh do vi khuẩn gây ra?

a)

Vệ sinh cá nhân sạch sẽ, thường xuyên

b)

Vệ sinh ăn uống, ăn chín uống sôi

c)

Vệ sinh môi trường sạch sẽ

d)

Tất cả các đáp án trên

39.

Chọn đáp án đúng trong các ý sau:

a)

Vi khuẩn thuộc giới Nguyên sinh

b)

Mọi vi khuẩn đều có hại

c)

Vi khuẩn là sinh vật có cấu tạo cơ thể đơn giản nhất

d)

Vi khuẩn có cấu tạo đơn bào, nhân thực

40.

Cách bảo quản thức ăn tránh bị vi khuẩn làm hỏng?

a)

Phơi khô, ướp muối, hun khói, cho tủ lạnh

b)

Phơi 1 nắng, ướp muối, hun khói, cho tủ lạnh

c)

Phơi khô, ướp mắm, cho tủ lạnh

d)

Phơi khô, ướp muối, hun khói, cho vào tủ