wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập giữa học kì 1-k8

Total questions: 43

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Lãnh thổ nước ta bao gồm

a)

vùng đất, đảo và vùng biển.

b)

vùng đất, vùng biển và vùng trời.

c)

vùng đất, quần đảo và địa hình.

d)

quần đảo và đảo, liên vùng trời.

2.

Việt Nam có biên giới chung trên đất liền với bao nhiêu quốc gia?

a)

5.

b)

6.

c)

3.

d)

4.

3.

Ý nào sau đây đúng về vị trí địa lí Việt Nam?

a)

Nằm ở phía tây của châu.

b)

Nằm ở phía đông của bán đảo Đông Dương.

c)

Có giới hạn địa lí ở châu Âu và châu.

d)

Nằm trên các đảo lớn dọc Đại Tây Dương.

4.

Phần đất liền nước ta

a)

hoàn toàn thuộc về châu Âu.

b)

thuộc châu Âu và bán đảo Ả Rập.

c)

nằm giữa Xích đạo và chí tuyến Nam.

d)

nằm hoàn toàn ở bán đảo Đông Dương.

5.

Vị trí địa lí nước ta có ý nghĩa

a)

khí hậu có lượng mưa rất lớn trong năm.

b)

khí hậu gió mùa đông lạnh khô.

c)

gió mùa hoạt động quanh năm.

d)

một năm có hai mùa gió hoạt động.

6.

Việt Nam không có đường biên giới trên đất liền với

a)

Trung Quốc.

b)

Lào.

c)

Campuchia.

d)

Thái Lan.

7.

Điểm cực Bắc phần đất liền của nước ta thuộc tỉnh thành nào sau đây?

a)

Điện Biên.

b)

Tuyên Quang.

c)

Khánh Hòa.

d)

Cà Mau.

8.

Từ bắc vào nam, phần đất liền nước ta kéo dài khoảng bao nhiêu vĩ độ?

a)

15° vĩ độ.

b)

16° vĩ độ.

c)

17° vĩ độ.

d)

18° vĩ độ.

9.

Việt Nam tiếp giáp với hai đại dương nào sau đây?

a)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương

b)

Đại Tây Dương và Bắc Băng Dương

c)

Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương

d)

Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương

10.

Vị trí địa lí đã quy định đặc điểm cơ bản nào của thiên nhiên Việt Nam?

a)

Chịu ảnh hưởng sâu sắc từ biển.

b)

Thảm thực vật bốn mùa xanh tốt.

c)

Khí hậu thất thường, phân mùa.

d)

Tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa.

11.

Địa hình chủ yếu trong cấu trúc địa hình của phần đất liền Việt Nam là

a)

A. đồi núi.

b)

B. đồng bằng.

c)

C. hải đảo.

d)

D. trung du.

12.

Dạng địa hình nào sau đây của nước ta đa dạng, phổ biến và quan trọng nhất?

a)

Đồng bằng.

b)

Đồi núi.

c)

Cao nguyên.

d)

Sơn nguyên.

13.

Giới hạn vùng núi Tây Bắc

a)

nằm ở tả ngạn sông Hồng.

b)

nằm giữa sông Hồng và sông Cả.

c)

giữa sông Cả và dãy Bạch Mã.

d)

phía nam dãy Bạch Mã đến Đông Nam Bộ.

14.

Giới hạn vùng núi Đông Bắc

a)

nằm ở tả ngạn sông Hồng.

b)

nằm giữa sông Hồng và sông Cả.

c)

nằm giữa sông Cả và dãy Bạch Mã.

d)

phía nam dãy Bạch Mã đến Đông Nam Bộ.

15.

Giới hạn vùng núi Trường Sơn Bắc

a)

nằm ở tả ngạn sông Hồng.

b)

nằm giữa sông Hồng và sông Cả.

c)

nằm giữa sông Cả và dãy Bạch Mã.

d)

phía nam dãy Bạch Mã đến Đông Nam Bộ.

16.

Địa hình nước ta được nâng cao và phân thành nhiều bậc kế tiếp nhau trong giai đoạn nào dưới đây?

a)

A. Trung sinh.

b)

B. Tiền Cambri.

c)

C. Cổ sinh.

d)

D. Tân kiến tạo.

17.

Ở nước ta, đồng bằng chiếm

a)

2/3 diện tích đất liền.

b)

1/2 diện tích đất liền.

c)

3/4 diện tích đất liền.

d)

1/4 diện tích đất liền.

18.

Địa hình nước ta không có đặc điểm chung nào sau đây?

a)

Địa hình đồi núi cao chiếm phần lớn.

b)

Địa hình chịu tác động của con người.

c)

Địa hình có tính phân bậc khá rõ rệt.

d)

Chịu tác động của khí hậu nhiệt đới ẩm.

19.

Đối với địa hình đồi núi thuận lợi

a)

hình thành vùng chuyên canh cây công nghiệp.

b)

hình thành vùng chuyên canh cây lương thực.

c)

hình thành vùng nuôi trồng thuỷ sản.

d)

hình thành vùng du lịch biển.

20.

Đại nhiệt đới gió mùa có loại đất chủ yếu nào sau đây?

a)

Phù sa.

b)

Feralit.

c)

Mùn thô.

d)

Cát biển.

21.

Ở vùng Tây Bắc có mùa đông ngắn và ấm hơn vùng Đông Bắc do ảnh hưởng của dãy núi nào sau đây?

a)

Ngân Sơn.

b)

Pu Đen Đinh.

c)

Đông Triều.

d)

Hoàng Liên Sơn.

22.

Khí hậu ở dải đồi núi ôn đới gió mùa trên núi có đặc điểm nào sau đây?

a)

Có tính chất ôn đới.

b)

Khí hậu khá mát mẻ.

c)

Vào mùa hạ nóng.

d)

Nóng ẩm, mưa nhiều.

23.

Ở vùng đồi núi nước ta có địa hình chia cắt phức tạp nên gây khó khăn cho

a)

giao thông vận tải.

b)

tài chính ngân hàng.

c)

cải tạo môi trường.

d)

phát triển thuỷ điện.

24.

Hoạt động kinh tế nào sau đây là thế mạnh ở khu vực đồng bằng?

a)

Chăn nuôi gia súc lớn, gia cầm.

b)

Làm muối và khai thác thủy sản.

c)

Trồng cây lương thực, thực phẩm.

d)

Trồng cây công nghiệp lâu năm.

25.

Vùng biển và thềm lục địa ở nước ta có thế mạnh nào sau đây để phát triển giao thông vận tải biển?

a)

Nhiều thủy sản có giá trị, giàu muối.

b)

Có nhiều vũng vịnh và biển nước sâu.

c)

Giàu tài nguyên dầu khí và thủy triều.

d)

Nhiều bãi tắm, đảo có phong cảnh đẹp.

26.

Khu vực Nam Trung Bộ thuận lợi cho việc nuôi trồng hải sản vì

a)

A. có nhiều bãi biển đẹp.

b)

B. có nhiều vũng vịnh.

c)

C. có nhiều địa điểm nước sâu.

d)

D. có nhiều bãi biển mài mòn.

27.

Địa điểm nào sau đây ở vùng núi có điều kiện phát triển mạnh du lịch?

a)

Tam Đảo.

b)

Côn Đảo.

c)

Kon Tum.

d)

Mỹ Khê.

28.

Vịnh Vân Phong thuộc tỉnh nào sau đây?

a)

Khánh Hòa.

b)

Quảng Ngãi.

c)

Quảng Bình.

d)

Bình Định.

29.

Việc sử dụng hợp lí và hiệu quả tài nguyên khoáng sản có ý nghĩa đặc biệt quan trọng trong sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản và công nghiệp vì điều này giúp

a)

Đẩy mạnh xuất khẩu khoáng sản thô để tăng nguồn thu.

b)

Hạn chế hoàn toàn việc thăm dò và khai thác khoáng sản.

c)

Góp phần đảm bảo an ninh năng lượng quốc gia.

d)

Giảm chi phí đầu tư vào công nghệ khai thác mới.

30.

Phần lớn các mỏ khoáng sản nước ta có quy mô

a)

A. trung bình và nhỏ.

b)

B. lớn và trung bình.

c)

C. rất lớn và lớn.

d)

D. nhỏ và rất nhỏ.

31.

Các nhóm khoáng sản chính của nước ta là

a)

khoáng sản năng lượng, khoáng sản đồng, khoáng sản chì kẽm.

b)

khoáng sản kim loại, khoáng sản đá vôi, khoáng sản bô-xít.

c)

khoáng sản khoáng sản kim loại, khoáng sản phi kim loại, khoáng sản năng lượng.

d)

khoáng sản năng lượng, khoáng sản đá vôi, khoáng sản dầu khí.

32.

Khoáng sản nào sau đây thuộc khoáng sản năng lượng?

a)

Sắt.

b)

Than đá.

c)

Đồng.

d)

Đá vôi.

33.

Khoáng sản nào sau đây thuộc khoáng sản phi kim loại?

a)

Dầu mỏ.

b)

Man-gan.

c)

Ti-tan.

d)

Đá quý.

34.

Ở nước ta, các mỏ nội sinh thường hình thành ở

a)

các vùng biển nóng, vùng bờ biển.

b)

các vùng đất gãy sâu, uốn nếp mạnh.

c)

vùng trũng được bồi đắp, lắng đọng.

d)

nơi có hoạt động mac-ma, ven biển.

35.

Dầu mỏ, khí đốt tập trung nhiều nhất ở khu vực nào sau đây?

a)

Thềm lục địa phía Đông Nam.

b)

Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Vùng biển Trung Bộ, các đảo.

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

36.

Than phân bố chủ yếu ở khu vực nào dưới đây?

a)

Đông Bắc.

b)

Đông Nam Bộ.

c)

Tây Bắc.

d)

Tây Nguyên.

37.

Mỏ bôxit tập trung chủ yếu ở vùng nào dưới đây?

a)

Đông Nam Bộ.

b)

Tây Nguyên.

c)

Nam Trung Bộ.

d)

Bắc Trung Bộ.

38.

Vấn đề nào dưới đây đặt ra khi khai thác, vận chuyển và chế biến khoáng sản?

a)

Chi phí vận chuyển, chế biến lớn.

b)

Giá thành sản phẩm đầu ra thấp.

c)

Gây ô nhiễm môi trường sinh thái.

d)

Khó khăn trong khâu vận chuyển.

39.

Phạm vi lãnh thổ nước ta bao gồm những khu vực nào?

a)

vùng đất và vùng biển, vùng trời.

b)

Chỉ đất liền và vùng biển.

c)

Chỉ các đảo và vùng trời.

d)

Chỉ đất liền.

40.

Vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ ảnh hưởng như thế nào đến thiên nhiên Việt Nam?

a)

Làm cho thiên nhiên đa dạng, phong phú và có sự phân hóa rõ rệt.

b)

Khiến khí hậu Việt Nam trở nên ôn đới quanh năm.

c)

Làm cho thiên nhiên Việt Nam chỉ có một kiểu khí hậu duy nhất.

d)

Không ảnh hưởng gì đến thiên nhiên Việt Nam.

41.

Vùng núi Đông Bắc khác vùng núi Tây Bắc ở điểm nào sau đây?

a)

Đông Bắc chủ yếu là núi thấp, Tây Bắc chủ yếu là núi cao.

b)

Đông Bắc có nhiều núi cao hơn Tây Bắc.

c)

Tây Bắc có địa hình thấp hơn Đông Bắc.

d)

Cả hai vùng đều có địa hình giống nhau.

42.

Đặc điểm nào sau đây đúng khi so sánh đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long?

a)

Đồng bằng sông Hồng có hệ thống đê điều phát triển hơn đồng bằng sông Cửu Long.

b)

Đồng bằng sông Cửu Long có diện tích nhỏ hơn đồng bằng sông Hồng.

c)

Đồng bằng sông Hồng có nhiều kênh rạch hơn đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long có đất phù sa màu mỡ kém hơn đồng bằng sông Hồng.

43.

Biện pháp nào sau đây là sử dụng hợp lí tài nguyên khoáng sản nước ta?

a)

Khai thác đi đôi với bảo vệ môi trường

b)

Khai thác tối đa không cần phục hồi

c)

Chỉ xuất khẩu khoáng sản thô

d)

Không cần quy hoạch khai thác