wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập kiểm tra giữa kỳ địa lý 8

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm vị trí của châu Á?

a)

Là một bộ phận của lục địa Á- Âu.

b)

Kéo dài từ cực Bắc đến vùng Xích đạo

c)

Đại bộ phận diện tích nằm giữa chí tuyến Bắc và chí tuyến Nam.

d)

Tiếp giáp với 2 châu lục và 3 đại dương rộng lớn.

2.

Chiều rộng từ bờ Tây sang bờ Đông nơi lãnh thổ châu Á mở rộng nhất là bao nhiêu km?

a)

6200 km.       

b)

. 7200 km.     

c)

8200 km.

d)

9200 km.

3.

: Chiều dài từ điểm cực Bắc đến điểm cực Nam của châu Á là bao nhiêu km?

a)

6500 km.

b)

7500 km.       

c)

8500 km.

d)

9500 km.

4.

Các dãy núi ở châu Á có hai hướng chính là

a)

đông – tây hoặc gần đông – tây và bắc – nam hoặc gần bắc – nam.

b)

đông bắc – tây nam và đông – tây hoặc gần đông – tây.

c)

tây bắc – đông nam và vòng cung.

d)

bắc – nam và vòng cung.

5.

Ý nào sau đây không phải đặc điểm địa hình của châu Á?

a)

Châu Á có nhiều hệ thống núi, sơn nguyên cao, đồ sộ và nhiều đồng bằng rộng bậc nhất thế giới.

b)

Địa hình bị chia cắt phức tạp.

c)

Các núi và cao nguyên cao đồ sộ tập trung ở vùng trung tâm.

d)

Địa hình khá đơn giản, có thể coi toàn bộ lục địa là khối cao nguyên khổng lồ

6.

Dãy núi nào sau đây là dãy núi cao và đồ sộ nhất châu Á?

a)

Hi-ma-lay-a.             

b)

Côn Luân.

c)

Thiên Sơn.

d)

Cap-ca.   

7.

Đồng bằng nào sau đây không thuộc châu Á?

a)

Đồng bằng Tây Xi-bia

b)

Đồng bằng Trung tâm.

c)

Đồng bằng Ấn – Hằng.

d)

Đồng bằng Hoa Bắc.

8.

Dầu mỏ, khí đốt tập trung nhiều nhất ở khu vực nào?

a)

Bắc Á.           

b)

Nam Á.                      

c)

Tây Nam Á.

d)

Đông Nam Á.

9.

Những khoáng sản quan trọng nhất của châu Á là

a)

dầu mỏ, khí đốt.

b)

than, sắt.

c)

crôm và các kim loại màu như đồng, thiếc.

d)

dầu mỏ, khí đốt, than, sắt, crôm, kim loại màu.

10.

Trên lãnh thổ châu Á quốc gia nào có nhiều kiểu khí hậu nhất?

a)

Ấn Độ.                                                      

b)

Trung Quốc.                                              

c)

Nhật Bản.

d)

In-đô-nê-xi-a

11.

Châu Á có đủ các đới khí hậu do:

a)

diện tích lớn trải dài từ Ấn Độ Dương tới Bắc Băng Dương.

b)

địa hình phân hóa đa dạng và phức tạp.

c)

giáp với miền đại dương và biển.       

d)

có nhiều núi và sơn nguyên cao đồ sộ.

12.

Khu vực nào có lượng mưa nhiều nhất ở châu Á?

a)

Bắc Á.                                                         

b)

Đông Nam Á

c)

Đông Á.                                                       

d)

Tây Nam Á.  

13.

Khu vực nào không nằm trong vùng khí hậu gió mùa?

a)

Đông Á.

b)

Đông Nam Á.

c)

Nam Á.

d)

Tây Nam Á.

14.

Cảnh quan bán hoang mạc và hoang mạc phổ biến ở khu vực nào?

a)

Bắc Á.                       

b)

Nam Á.

c)

Tây Nam Á.                

d)

Đông Á.

15.

Châu Á có mấy đới khí hậu?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

16.

Đới khí hậu phân thành nhiều kiểu khí hậu nhất là

a)

. đới khí hậu cận nhiệt.                                   

b)

. đới khí hậu cực và cận cực

c)

đới khí hậu nhiệt đới.                                    

d)

đới khí hậu ôn đới.

17.

Đặc điểm sông ngòi châu Á là

a)

kém phát triển và có ít hệ thống sông lớn.

b)

khá phát triển, phân bố không đều, chế độ nước khá phức tạp.

c)

chỉ có giá trị thuỷ điện.

d)

khá phát triển, các sông đầy nước quanh năm.

18.

Vùng có hệ thống sông ngòi thưa và kém phát triển là

a)

Bắc Á.           

b)

Đông Á.

c)

Đông Nam Á và Nam Á.

d)

Tây Nam Á và Trung Á.

19.

Các sông lớn ở vùng Bắc Á có hướng chảy chủ yếu là

a)

tây bắc – đông nam.            

b)

nam lên bắc.

c)

tây sang đông.

d)

bắc xuống nam.

20.

: Lũ băng của sông ngòi Bắc Á vào mùa nào?

a)

Mùa xuân.

b)

Mùa hạ.    

c)

mùa thu

d)

mùa đông

21.

Mùa cạn của sông ngòi Đông Á, Nam Á, Đông Nam Á vào mùa nào trong năm?

a)

mùa xuân

b)

mùa hạ

c)

mùa đông

d)

mùa thu

22.

Chế độ nước sông ở Tây Nam Á và Trung Á có đặc điểm như thế nào?

a)

Chế độ nước chia làm hai mùa rõ rệt.      

b)

. Lưu lượng nước càng về hạ lưu càng giảm.

c)

Về mùa xuân có lũ băng

d)

Chế độ nước điều hòa quanh năm.

23.

Châu Á có bao nhiêu đới cảnh quan?

a)

9

b)

10

c)

11

d)

12

24.

Rừng Đới cảnh quan chủ yếu của vùng Tây Nam Á và Trung Á lànhiệt đới ẩm châu Á phân bố ở đâu?

a)

rừng lá kim.                                      

b)

hoang mạc và bán hoang mạc.

c)

rừng hỗn hợp và rừng lá rộng.

d)

rừng nhiệt đới ẩm.

25.

Các thiên tai như động đất, hoạt động núi lửa, bão lũ… thường xảy ra ở đâu?

a)

Đông Nam Á và Nam Á.     

b)

Tây Nam Á và Trung Á.

c)

Bắc Á và Đông Á.

d)

Đông Á, Đông Nam Á và Nam Á.

26.

Dân cư, xã hội châu Á không có đặc điểm nào?

a)

Một châu lục đông dân nhất thế giới

b)

Nơi ra đời của các tôn giáo lớn.

c)

Dân cư thuộc nhiều chủng tộc.

d)

Vùng đất của dân nhập cư.

27.

Quốc gia đông dân nhất châu Á là

a)

Trung Quốc.

b)

ấn độ

c)

indonesia

d)

Việt nam

28.

Tỉ lệ gia tăng dân số của Châu Á giảm đáng kể do

a)

. chuyển cư.  

b)

. thực hiện chính sách dân số

c)

phân bố lại dân cư.  

d)

thu hút nhập cư. 

29.

Chủng tộc Ơ-rô-pê-ô-ít chủ yếu phân bố ở

a)

Đông Nam Á, Trung Á, Nam Á.

b)

Đông Nam Á, Đông Á, Bắc Á.

c)

Tây Nam Á, Trung Á, Nam Á.

d)

Đông Nam Á, Tây Nam Á, Nam Á. 

30.

Chủng Môn-gô-lô-it chủ yếu phân bố ở

a)

Đông Nam Á, Trung Á, Nam Á.

b)

Tây Nam Á, Trung Á, Nam Á.

c)

Bắc Á, Đông Á, Đông Nam Á.

d)

Đông Nam Á, Tây Nam Á, Nam Á.

31.

Chủng Ô-xtra-lô-it chủ yếu phân bố ở

a)

Đông Nam Á, Trung Á.       

b)

Bắc Á, Đông Á.

c)

Tây Nam Á, Trung Á.          

d)

Đông Nam Á, Nam Á.

32.

Chủng tộc phân bố ở Đông Nam Á là

a)

Ơ-rô-pê-ô-it.

b)

Môn-gô-lô-it.           

c)

Ô-xtra-lô-it.

d)

Môn-gô-lô-it và Ô-xtra-lô-it.

33.

Khí hậu Châu Á phân hóa theo chiều Bắc-Nam, Đông Tây, Độ cao vì:

a)

A.    Lãnh thổ Châu Á trải rộng.

b)

A.    Lãnh thổ Châu Á Trải dài.

c)

A.    Địa hình gồm nhiều núi và sơn nguyên cao đồ sộ.

d)

Tất cả các ý trên.

34.

Việt Nam nằm trong đới khí hậu;

a)

  Cực và Cận cực.

b)

  Ôn đới.

c)

  Nhiệt đới.

d)

    Cận nhiệt.

35.

Việt nam thuộc kiểu khí hậu nào:

a)

   Nhiệt đới gió mùa.

b)

  Nhiệt đới khô.

c)

  Cận nhiệt lục địa

d)

Nhiệt đới

36.

Ở Châu Á hình thành mấy tôn giáo giáo lớn :

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

37.

Đồng bằng Sông Cửu Long của Việt Nam được hệ thống sông nào bồi đắt phù sa:

a)

   Sông Lê-na

b)

    Sông Hoàng Hà.

c)

Sông Trường Giang.

d)

Sông Mê Kông.

38.

Tôn giáo nào không do người sáng lập:

a)

Phật giáo

b)

Ấn độ giáo

c)

Kyto giáo

d)

Hồi giáo

39.

Việt nam nằm trong khu vực có mật độ dân số :

a)

   Chưa đến 1 người/ km2

b)

1-50 người/ km2.

c)

  51-100 người/ km2.

d)

Trên 100 người/ km2

40.

Châu Á có diện tích đứng thứ mấy trong các châu lục trên thế giới?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4