wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập trắc nghiệm Địa lý Việt Nam

Total questions: 46

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Việt Nam nằm ở

a)

rìa phía Tây của bán đảo Đông Dương

b)

rìa phía Đông của bán đảo Đông Dương

c)

rìa phía Bắc của bán đảo Đông Dương

d)

rìa phía Nam của bán đảo Đông Dương

2.

Điểm cực Bắc, Nam, Tây, Đông trên phần đất liền của nước ta lần lượt thuộc các tỉnh

a)

A. Tuyên Quang, Cà Mau, Điện Biên, Khánh Hòa.

b)

B. Hà Giang, Cà Mau, Điện Biên, Khánh Hòa.

c)

C. Tuyên Quang, Cà Mau, Lai Châu, Ninh Thuận.

d)

D. Tuyên Quang, Cà Mau, Lào Cai, Khánh Hòa.

3.

Địa hình nước ta có hướng chủ yếu nào dưới đây?

a)

Tây Bắc- Đông Nam và Tây Đông

b)

Tây Đông và Đông Bắc - Tây Nam.

c)

Tây Bắc - Đông Nam và vòng cung.

d)

Vòng cung và Đông Bắc - Tây Nam.

4.

Đặc trưng của vùng núi Đông Bắc là các dãy núi chạy theo hướng

a)

tây bắc.

b)

vòng cung.

c)

đông bắc.

d)

đông nam.

5.

Khí hậu Việt Nam mang tính chất

a)

cận nhiệt đới gió mùa.

b)

nhiệt đới ẩm gió mùa.

c)

ôn đới gió mùa.

d)

ôn đới lục địa.

6.

Số giờ nắng nước ta nhận được mỗi năm là

a)

1300 – 4000 giờ

b)

1400 – 3500 giờ

c)

1400 – 3000 giờ

d)

1300 – 3500 giờ

7.

Gió mùa hạ thổi vào nước ta chủ yếu có hướng

a)

tây nam.

b)

tây bắc.

c)

đông bắc.

d)

đông nam.

8.

Đặc điểm thời tiết ở nước ta vào mùa hạ (từ tháng 5 đến tháng 10)

a)

lạnh, khô.

b)

lạnh, ẩm.

c)

nóng, khô.

d)

nóng, ẩm.

9.

Ở Việt Nam gió mùa đông gần như bị chặn lại ở dãy núi nào

a)

A. Ba Vì

b)

B. Bạch Mã

c)

C. Tam Điệp

d)

D. Ngân Sơn

10.

Khí hậu Việt Nam có sự phân hóa theo độ cao. Từ thấp lên cao Việt Nam có

a)

3 đai khí hậu

b)

2 đai khí hậu

c)

4 đai khí hậu

d)

5 đai khí hậu

11.

Ở miền Bắc Việt Nam, khí hậu mùa đông có đặc điểm như thế nào?

a)

Nóng, khô và phân thành hai mùa rõ rệt.

b)

Đầu mùa tương đối khô, cuối mùa ẩm ướt.

c)

Nóng ẩm và mưa nhiều diễn ra quanh năm.

d)

Thời tiết lạnh buốt và khô ráo, nhiều mây.

12.

Ở Việt Nam vùng khí hậu nào dưới đây có mùa mưa lệch về thu đông?

a)

Vùng khí hậu Đông Bắc Bộ

b)

Vùng khí hậu Tây Bắc Bộ

c)

Vùng khí hậu Bắc Trung Bộ

d)

Vùng khí hậu Tây Nguyên

13.

Ở nước ta lượng phù sa lớn tập trung ở hai hệ thống sông nào?

a)

Sông Đồng Nai và sông Cả

b)

Sông Hồng và sông Mã

c)

Sông Hồng và sông Mê Công

d)

Sông Mã và sông Đồng Nai

14.

Câu 14. Ảnh hưởng của biến đổi khí hậu thì mực nước ngầm như thế nào?

a)

Mực nước ngầm giảm

b)

Mực nước ngầm tăng

c)

Mực nước ngầm không thay đổi

d)

Mực nước ngầm dao động mạnh

15.

Chiều dài dòng chảy chính của hệ thống Sông Hồng trên lãnh thổ Việt Nam

a)

205km

b)

230km

c)

502km

d)

556km

16.

Hai phụ lưu chính của sông Hồng là:

a)

Sông Trà Lý và sông Luộc.

b)

Sông Cầu và sông Thương.

c)

Sông Đà và sông Lô.

d)

Sông Lục Nam và sông Gâm.

17.

Tổng lượng nước vào mùa cạn của hệ thống sông Mê Công chiếm khoảng

a)

10% tổng lượng nước cả năm

b)

15% tổng lượng nước cả năm

c)

20% tổng lượng nước cả năm

d)

25% tổng lượng nước cả năm

18.

Ở nước ta, hệ thống sông nào có lưu lượng nước lớn nhất

a)

Sông Mê Công

b)

Sông Hồng

c)

Sông Đồng Nai

d)

Sông Thái Bình

19.

Hệ thống sông Hồng thuộc mạng lưới sông ngòi

a)

Bắc Bộ

b)

Nam Bộ

c)

Trung Bộ

d)

Tây Nguyên

20.

Sông nào dưới đây chảy theo hướng Tây Bắc - Đông Nam?

a)

Sông Lô.

b)

Sông Cả.

c)

Sông Kỳ Cùng.

d)

Sông Gâm.

21.

Việt Nam thuộc khu vực nào của Châu Á?

a)

Đông Á.

b)

Nam Á.

c)

Tây Nam Á.

d)

Đông Nam Á.

22.

Việt Nam có mối quan hệ qua lại thuận lợi với các nước lá nhờ

a)

tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa.

b)

gần trung tâm khu vực Đông Nam Á.

c)

tài nguyên thiên nhiên phong phú.

d)

lịch sử dựng nước, giữ nước lâu dài

23.

Dạng địa hình chủ yếu ở nước ta là

a)

A. đồi núi thấp.

b)

B. đồi núi cao.

c)

C. cao nguyên.

d)

D. đồng bằng.

24.

Đặc trưng của vùng núi Đông Bắc là các dãy núi chạy theo hướng

a)

tây bắc.

b)

vòng cung.

c)

đông bắc.

d)

đông nam.

25.

Khí hậu Việt Nam mang tính chất

a)

cận nhiệt đới gió mùa.

b)

nhiệt đới ẩm gió mùa.

c)

ôn đới gió mùa.

d)

ôn đới lục địa.

26.

Gió mùa hạ thổi vào nước ta chủ yếu có hướng

a)

Tây nam.

b)

Tây bắc.

c)

Đông bắc.

d)

Đông nam.

27.

Loại thiên tai nào thường xảy ra vào mùa hạ ở nước ta?

a)

Hạn hán

b)

Bão.

c)

Sương muối.

d)

Mưa đá.

28.

Khu vực nào ở nước ta chịu ảnh hưởng mạnh mẽ của gió mùa Đông Bắc?

a)

Miền Nam

b)

Tây Nguyên

c)

Đồng Nam Bộ

d)

Miền Bắc

29.

Đặc điểm thời tiết ở Tây Nguyên và Nam Bộ vào mùa đông (từ tháng 11 đến tháng 4 năm sau)

a)

lạnh, khô.

b)

lạnh, ẩm.

c)

nóng, khô.

d)

nóng, ẩm.

30.

Nhận xét nào sau đây không đúng về đặc điểm khí hậu nước ta?

a)

Nước ta có độ ẩm không khí cao, trên 80%.

b)

Lượng mưa lớn, trung bình 1500 – 2000 mm/năm.

c)

Số giờ nắng đạt từ 1400 – 3000 giờ/năm.

d)

Nhiệt độ trung bình năm giảm dần từ bắc vào nam.

31.

Ở miền Bắc Việt Nam, khí hậu mùa đông có đặc điểm như thế nào?

a)

Nóng, khô và phân thành hai mùa rõ rệt.

b)

Đầu mùa tương đối khô, cuối mùa ẩm ướt.

c)

Nóng ẩm và mưa nhiều diễn ra quanh năm.

d)

Thời tiết lạnh buốt và khô ráo, nhiều mây.

32.

Nội dung nào không phản ánh đúng sự phân hóa theo chiều đông - tây của khí hậu Việt Nam?

a)

Vùng biển có khí hậu ôn hòa hơn trong đất liền.

b)

Vùng đồi núi phía tây khí hậu phân hóa phức tạp.

c)

Khí hậu trong đất liền ôn hòa hơn khí hậu vùng biển.

d)

Vùng đồng bằng ven biển có khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.

33.

Hệ thống sông Hồng thuộc mạng lưới sông ngòi

a)

Bắc Bộ.

b)

Nam Bộ.

c)

Trung Bộ.

d)

Tây Nguyên.

34.

Sông nào dưới đây chảy theo hướng Tây Bắc - Đông Nam?

a)

Sông Lô.

b)

Sông Cả.

c)

Sông Kỳ Cùng.

d)

Sông Gâm.

35.

Ở nước ta, hệ thống sông nào có lưu lượng nước lớn nhất?

a)

Mê Công.

b)

Sông Hồng.

c)

Đồng Nai.

d)

Thái Bình.

36.

Trong các sau sông nào không chảy theo hướng vòng cung?

a)

Sông Lục Nam

b)

Sông Lô, Sông Gâm

c)

Sông Mã, sông Cả

d)

Sông Cầu, sông Thương

37.

Sông Thu Bồn dài khoảng

a)

205km

b)

502km

c)

250km

d)

520km

38.

Đỉnh lũ của sông ngòi Bắc Bộ vào tháng nào dưới đây?

a)

Tháng 6

b)

Tháng 7

c)

Tháng 8

d)

Tháng 9

39.

Tổng lượng nước vào mùa cạn của hệ thống sông Mê Công chiếm khoảng

a)

10% tổng lượng nước cả năm

b)

15% tổng lượng nước cả năm

c)

20% tổng lượng nước cả năm

d)

25% tổng lượng nước cả năm

40.

Ảnh hưởng của biến đổi khí hậu thì mực nước ngầm như thế nào?

a)

Mực nước ngầm cũng hạ thấp hơn nhiều so với trung bình.

b)

Hệ thống sông có mực nước ngầm giảm mạnh

c)

Sạt lở lớn hai bên bờ sông và ngập úng trên diện rộng.

d)

Gây xâm nhập mặn và thời gian kéo dài

41.

Đặc điểm mạng lưới và chế độ nước của hệ thống sông Hồng là gì?

a)

Mạng lưới sông dày đặc, chế độ nước theo mùa, lũ lớn vào mùa hạ.

b)

Mạng lưới sông thưa thớt, chế độ nước ổn định quanh năm.

c)

Mạng lưới sông dày đặc, chế độ nước ít thay đổi, không có lũ lớn.

d)

Mạng lưới sông thưa thớt, chế độ nước thất thường, lũ nhỏ vào mùa đông.

42.

Câu 42: Đặc điểm mạng lưới và chế độ nước của hệ thống sông Thu Bồn là gì?

a)

Mạng lưới sông dày đặc, chế độ nước theo mùa, lượng nước lớn vào mùa mưa.

b)

Mạng lưới sông thưa thớt, chế độ nước ổn định quanh năm.

c)

Mạng lưới sông phân bố không đều, chế độ nước chủ yếu vào mùa khô.

d)

Mạng lưới sông nhỏ, chế độ nước thay đổi không theo mùa.

43.

Câu 43. Học sinh nên làm gì để ứng phó với biến đổi khí hậu?

a)

Tiết kiệm năng lượng và sử dụng các sản phẩm thân thiện với môi trường.

b)

Vứt rác bừa bãi ra môi trường.

c)

Không quan tâm đến các vấn đề môi trường.

d)

Sử dụng nhiều túi nilon và đồ nhựa một lần.

44.

Lượng mưa tháng cao nhất tại Huế là bao nhiêu mm và rơi vào tháng mấy?

a)

795,6 mm, tháng 10

b)

650,2 mm, tháng 8

c)

900,1 mm, tháng 12

d)

500,0 mm, tháng 6

45.

Lượng mưa tháng thấp nhất tại Huế là bao nhiêu mm và rơi vào tháng mấy?

a)

47,1 mm, tháng 3

b)

120,5 mm, tháng 7

c)

85,2 mm, tháng 1

d)

60,0 mm, tháng 5

46.

Các tháng mùa mưa tại Huế là những tháng nào?

a)

9, 10, 11, 12

b)

3, 4, 5, 6

c)

1, 2, 3, 4

d)

5, 6, 7, 8