WorksheetsÔn tập Từ vựng B19
Total questions: 41
Worksheet time: 21mins
thiên nhiên, tự nhiên (danh từ)
(a)
kì quan thiên nhiên
(a)
phong cảnh
(a)
vịnh
(a)
hang động
(a)
bờ biển (nói chung)
(a)
sa mạc
(a)
khu rừng
(a)
hồ nước ngọt
(a)
hòn đảo
(a)
ngọn núi
(a)
dãy núi
(a)
rừng mưa nhiệt đới
(a)
thung lũng
(a)
thác nước
(a)
tuyết
(a)
các đồ dùng cần thiết khi đi du lịch
(a)
ba lô đeo lưng
(a)
la bàn
(a)
thuốc giảm đau
(a)
băng dán cá nhân
(a)
túi ngủ
(a)
kem chống nắng
(a)
mũ chống nắng
(a)
cái lều
(a)
đèn pin
(a)
áo khoác chống thấm nước
(a)
giày đi bộ
(a)
thuộc về thiên nhiên, tự nhiên (tính từ)
(a)
nhân tạo (do con người tạo ra)
(a)
không thể quên được (tính từ)
(a)
đặc biệt
(a)
đa dạng
(a)
nguy hiểm
(a)
hấp dẫn
(a)
tuyệt vời
(a)
cần thiết
(a)
thiết yếu, quan trọng
(a)
ẩm thực
(a)
hải sản
(a)
sự hấp dẫn, điểm thu hút
(a)
