wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I MÔN ĐỊA 8

Total questions: 38

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm vị trí địa lí châu Á

a)

Nằm hoàn toàn ở bán cầu Nam.

b)

Là một bộ phận của lục địa Á – Âu.

c)

Tiếp giáp Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.

d)

Phía tây tiếp giáp châu Mĩ.

2.

Nguyên nhân nào sau đây gây ra đặc trưng của gió mùa mùa đông là không khí khô, lạnh và mưa không đáng kể?

a)

Do ảnh hưởng của yếu tố địa hình.

b)

Do gió từ biển thổi vào.

c)

Do gió từ nội địa thổi ra.

d)

Do lượng bốc hơi cao.

3.

Khu vực Trung Á tập trung nhiều hoang mạc, bán hoang mạc. Nguyên nhân chủ yếu do

a)

sự thống trị của khối áp cao cận chí tuyến.

b)

ảnh hưởng của gió Tín phong khô nóng.

c)

vị trí nằm sâu trong nội địa kết hợp bức chắn địa hình.

d)

có dòng biển lạnh chảy ven bờ.

4.

Đặc điểm kinh tế - xã hội nào không đúng với các nước châu Á?

a)

Số lượng các quốc gia nghèo khổ chiếm tỉ lệ rất ít.

b)

Hình thành nhóm các nước công nghiệp mới (Nics).

c)

Nhật Bản là quốc gia có nền kinh tế phát triển nhất châu Á.

d)

Trình độ phát triển giữa các nước và vùng lãnh thổ không đều.

5.

Công nghiệp sản xuất xuất hàng tiêu dùng phát triển ở các quốc gia, khu vực nào sau đây?

a)

Hầu hết các quốc gia.

b)

Khu vực Đông Nam Á.

c)

Khu vực Tây Nam Á.

d)

Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc.

6.

Các nước châu Á có quá trình phát triển sớm nhưng hiện nay số nước nghèo khổ vẫn chiếm tỉ lệ cao chủ yếu do

a)

Ảnh hưởng các cuộc khủng khoảng kinh tế.

b)

Châu Á nghèo tài nguyên thiên nhiên.

c)

Châu Á nhiều thiên tai: động đất, núi lửa, bão,…

d)

Chế độ phong kiến và thực dân kìm hãm, nền kinh tế rơi vào tình trạng chậm phát triển kéo dài.

7.

Nhận xét nào không đúng với đặc điểm vị trí địa lí của Tây Nam Á

a)

Tiếp giáp với nhiều vùng biển.

b)

Nằm ở ngã ba của ba châu lục.

c)

Có vị trí chiến lược về kinh tế - chính trị

d)

Nằm hoàn toàn ở bán cầu Tây.

8.

Các miền địa hình của khu vực Tây Nam Á từ đông bắc xuống tây nam lần lượt là

a)

các dãy núi cao; sơn nguyên A – rap; đồng bằng Lưỡng Hà.

b)

đồng bằng Lưỡng Hà; sơn nguyên A – rap; các dãy núi cao.

c)

sơn nguyên A – rap; đồng bằng Lưỡng Hà; các dãy núi cao.

d)

các dãy núi cao; đồng bằng Lưỡng Hà; sơn nguyên A – rap.

9.

Đặc điểm chính trị của khu vực Tây Nam Á:

a)

Các nước vẫn là thuộc địa.

b)

Tình hình chính trị bất ổn, nhiều cuộc tranh chấp xảy ra.

c)

Các nước có nền chính trị hòa bình, và hợp tác với nhau về nhiều mặt

d)

Tình hình chính trị rất ổn định

10.

Phát biểu nào sau đây không phải là biểu hiện của đặc điểm tự nhiên khu vực Nam Á?

a)

Đồng bằng Ấn – Hằng có phù sa màu mỡ.

b)

Bao gồm nhiều dạng địa hình khác nhau.

c)

Lượng mưa phân bố đều theo không gian và thời gian.

d)

Khí hậu phân hóa đa dạng.

11.

Nam Á có các hệ thống sông lớn:

a)

sông Ấn, sông Hằng, sông Mê-Công

b)

sông Ấn, sông Hằng, sông Trường Giang

c)

sông Ấn, sông Hằng, sông Ơ-phrát

d)

sông Ấn, sông Hằng, sông Bra-ma-pút.

12.

Đặc điểm dân cư – xã hội nào sau đây không đúng với Nam Á?

a)

Tình hình chính trị - xã hội thiếu ổn định.

b)

Có lịch sử khai thác lãnh thổ muộn.

c)

Dân cư chủ yếu theo Ấn Độ giáo và Hồi giáo.

d)

Dân cư tập trung đông nhất châu Á.

13.

Hoạt động kinh tế chủ yếu của hầu hết các nước trong khu vực Nam Á là

a)

Khai thác dầu mỏ

b)

Nông nghiệp

c)

Công nghiệp

d)

Dịch vụ

14.

Những trở ngại lớn ảnh hưởng đến sự phát triển kinh tế của các nước Nam Á là:

a)

Tất cả đều đúng

b)

Quá trình đô hộ kéo dài gần 200 năm của đế quốc Anh.

c)

Mâu thuẫn, xung đột giữa các dân tộc, tôn giáo trong khu vực.

d)

Dân cư phân bố không đều.

15.

Phía tây Trung Quốc địa hình chủ yếu là

a)

dải đồng bằng nhỏ, hẹp.

b)

các đồng bằng rộng lớn, bằng phẳng.

c)

vùng đồi, núi thấp.

d)

hệ thống núi, sơn nguyên cao và hiểm trở, bồn địa lớn.

16.

Nguyên nhân chính khiến các quốc gia ở khu vực Đông Á chịu ảnh hưởng nặng nề của các thiên tai động đất, núi lửa là do

a)

ảnh hưởng từ các hoạt động dưới đáy biển.

b)

nằm ở nơi tiếp xúc của các mảng kiến tạo.

c)

ảnh hưởng của các hoạt động của con người.

d)

hoạt động của các đập thủy điện.

17.

Hệ thống sông lớn của Đông Á có lũ vào mùa nào

a)

Thu đông

b)

đông xuân

c)

cuối xuân đầu hạ

d)

cuối hạ, đầu thu

18.

Đông Á tiếp giáp với đại dương nào

a)

Bắc Băng Dương

b)

Thái Bình Dương

c)

Đại Tây Dương

d)

Ấn Độ Dương

19.

Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm phát triển kinh tế của các quốc gia và vùng lãnh thổ Đông Á

a)

Các nước phát triển mạnh: Nhật Bản, Trung Quốc và Hàn Quốc

b)

Có nền kinh tế đang phát triển, sản xuất nông nghiệp vẫn là chủ yếu.

c)

Quá trình phát triển từ sản xuất thay thế hàng nhập khẩu đến sản xuất để xuất khẩu.

d)

Phát triển nhanh và duy trì tốc độ tăng trưởng cao.

20.

Ngành công nghiệp nào sau đây của Nhật Bản là ngành công nghiệp hàng đầu thế giới?

a)

Công nghiệp điện tử.

b)

Công nghiệp chế tạo ôtô, tàu biển.

c)

Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.

d)

Tất cả đều đúng.

21.

Trong những năm trở lại đây nền kinh tế Trung Quốc có những thành tựu:

a)

Cả 3 đáp án trên

b)

Tốc độ tăng trưởng kinh tế cao và ổn định.

c)

Phát triển nhanh chóng một nền công nghiệp hoàn chỉnh, phát triển các ngành công nghiệp hiện đại.

d)

Nền nông nghiệp phát triển nhanh và tương đối toàn diện.

22.

Tây Nam Á nằm ở ngã ba của 3 châu lục:

a)

Châu Á - châu Âu - châu Phi.

b)

Châu Á - châu Phi - châu Mĩ.

c)

Châu Á - châu Âu - châu Mĩ.

d)

Châu Á - châu Âu - châu Đại Dương.

23.

Ngành công nghiệp nào phát triển mạnh ở Tây Nam Á:

a)

Khai thác và chế biến than đá

b)

Công nghiệp khai thác và chế biến dầu mỏ

c)

Công nghiệp điện tử - tin học

d)

Công nghiệp nguyên tử, hàng không vũ trụ

24.

Khí hậu chủ yếu của Tây Nam Á là

a)

Khí hậu xích đạo

b)

Khí hậu lục địa

c)

Khí hậu hải dương

d)

Khí hậu gió mùa

25.

Miền địa hình phía bắc của Nam Á là miền địa hình:

a)

Hệ thống dãy Hi-ma-lay-a

b)

Dãy Gát Đông và Gát Tây

c)

Sơn nguyên Đê-can

d)

Đồng bằng Ấn-Hằng

26.

Nam Á có các kiểu cảnh quan:

a)

rừng nhiệt đới ẩm, xavan, hoang mạc và cảnh quan núi cao.

b)

rừng lá kim, xavan, hoang mạc và cảnh quan núi cao.

c)

rừng cận nhiệt đới ẩm, xavan, hoang mạc và cảnh quan núi cao.

d)

rừng rừng lá rộng, xavan, hoang mạc và cảnh quan núi cao.

27.

Các sông nào sau đây thuộc hệ thống sông lớn của Nam Á?

a)

Sông Hoàng Hà.

b)

Sông Trường Giang.

c)

Sông Mê Công.

d)

Sông Ấn, sông Hằng.

28.

Trước đây các nước Nam Á bị đế quốc nào xâm chiếm

a)

Đế quốc Pháp

b)

Đế quốc Mĩ

c)

Đế quốc Anh

d)

Đế quốc Tây Ban Nha

29.

Nguyên nhân làm cho tình hình chính trị - xã hội trong khu vực Nam Á thiếu ổn định?

a)

Do bị đế quốc đô hộ kéo dài.

b)

Xảy ra mâu thuẫn xung đột giữa các dân tộc.

c)

Xảy ra mâu thuẫn xung đột giữa các tôn giáo.

d)

Cả 3 nguyên nhân trên.

30.

Dân cư Nam Á chủ yếu theo tôn giáo nào

a)

Phật giáo và Hồi giáo

b)

Ấn Độ giáo và Phật giáo

c)

Ấn Độ giáo và Ki-tô-giáo

d)

Ấn Độ giáo và Hồi giáo

31.

Khó khăn lớn nhất về tự nhiên của phần hải đảo Đông Á là

a)

thiên tai động đất và núi lửa.

b)

khí hậu khô hạn.

c)

địa hình núi hiểm trở.

d)

khoáng sản nghèo nàn.

32.

Phần phía đông đất liền và phần hải đảo của Đông Á chủ yếu nằm trong kiểu khí hậu nào

a)

Khí hậu núi cao

b)

Khí hậu lục địa

c)

Khí hậu cận nhiệt địa trung hải

d)

Khí hậu gió mùa

33.

Những nước nào ở châu Á sản xuất nhiều lúa gạo nhất so với thế giới?

a)

Việt Nam.    

b)

Thái Lan. 

c)

Trung Quốc, Ấn Độ.  

d)

Tất cả đều đúng.

34.

Hệ thống núi, sơn nguyên cao hiểm trở và các bồn địa rộng phân bố ở đâu phần đất liền của Đông Á

a)

Toàn bộ lãnh thổ phần đất liền

b)

Bán đảo Triều Tiên       

c)

Phía tây Trung Quốc   

d)

Phía đông Trung Quốc

35.

Cảnh quan chủ yếu của nửa phía tây phần đất liền Đông Á là

a)

Rừng lá kim và rừng hỗn hợp

b)

Xavan cây bụi

c)

Thảo nguyên khô, hoang mạc và bán hoang mạc

d)

Rừng là kim

36.

Các ngành công nghiệp không phải mũi nhọn của Nhật Bản:

  

a)

Khai khoáng, luyện kim.

b)

Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng: đồng hồ, máy ảnh, xe máy, máy giặt,…

c)

Công nghiệp điện tử: chế tạo các thiết bị điện tử, người máy công nghiệp.

d)

Công nghiệp chế tạo ô tô, tàu biển

37.

Nguyên nhân làm cho nền kinh tế Trung Quốc trong những năm trở lại đây có những thay đổi rõ rệt:

a)

Chính sách cải cách và mở cửa.

b)

Phát huy nguồn lao động dồi dào

c)

Có nguồn tài nguyên phong phú

d)

Cả 3 nguyên nhân trên.

38.

Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm phát triển kinh tế của các quốc gia và vùng lãnh thổ Đông Á

a)

Phát triển nhanh và duy trì tốc độ tăng trưởng cao.

b)

Quá trình phát triển từ sản xuất thay thế hàng nhập khẩu đến sản xuất để xuất khẩu.

c)

Có nền kinh tế đang phát triển, sản xuất nông nghiệp vẫn là chủ yếu.

d)

Các nước phát triển mạnh: Nhật Bản, Trung Quốc và Hàn Quốc