wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa 8

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Khu vực Tây Nam Á không tiếp giáp biển nào dưới đây?

a)

Biển Đỏ.

b)

Biển Đen.

c)

Biển Đông.

d)

Biển Địa Trung Hải.

2.

Câu  2. Dựa vào lược đồ tự nhiên khu vực Tây Nam Á cho biết Địa hình núi cao trên 2000m phân bố chủ yếu ở khu vực nào dưới đây của Tây Nam Á?

a)

Phía tây

b)

Phía bắc.

c)

Vùng trung tâm.

d)

Phía nam

3.

Câu 3. Khu vực có trữ lượng dầu mỏ lớn nhất trên thế giới là

a)

Bắc Á

b)

Nam Á.

c)

Đông Á.

d)

Tây Nam Á.

4.

Câu 4. Phát biểu  nào sau đây không phải là nguyên nhân giải thích: “ Tại sao khu

vực Tây Nam Á có vị trí chiến lược quan trọng”?      

a)

Vì khu vực Tây Nam Á nằm ở ngã ba của 3 châu lục.

b)

Vì có đường chí tuyến Bắc chạy qua lãnh thổ.

c)

Vì khu vực Tây Nam Á nằm trên án ngữ đường biển quốc tế.

d)

Vị trí địa lí thuận lợi cho việc mở rộng hợp tác phát triển kinh tế.

5.

Câu 5. Ý nào dưới đây không đúng với đặc điểm tự nhiên của khu vực Tây Nam Á?

a)

Có nhiều hoang mạc phân bố chủ yếu ở phía Đông Nam lãnh thổ.

b)

Địa hình đồng bằng phân bố chủ yếu ở vùng trung tâm.

c)

Có tài nguyên dầu mỏ trữ lượng rất lớn.

d)

Vị trí địa lý nằm ở ngã ba của 3 châu lục.

6.

Câu 6. Cảnh quan đặc trưng của khu vực Tây Nam Á là

a)

xavan và cây bụi.  

b)

rừng nhiệt đới ẩm.

c)

rùng cây bụi lá cứng.    

d)

hoang mạc và bán hoang mạc.       

7.

Câu 7. Khu vực Tây Nam Á không tiếp giáp biển nào dưới đây?

a)

Biển Hoàng Hải.

b)

Biển A- rap.

c)

Biển Đen.

d)

Biển Địa Trung Hải.

8.

Câu 8. Hệ thống sông nào sau đây bồi đắp nên đồng bằng Lưỡng Hà màu mỡ ở khu vực Tây Nam Á?

a)

Ấn – Hằng

b)

Hoàng Hà

c)

Tigro – Ơphorat.

d)

Trường Giang.

9.

Câu 9. Ý nào dưới đây đúng với đặc điểm tự nhiên của khu vực Tây Nam Á?

a)

Là khu vực có nhiều núi, cao nguyên.

b)

Sông ngòi phát triển với nhiều hệ thống sông lớn.

c)

Có tài nguyên khoáng sản phong phú.

d)

Cảnh quan đặc trưng là rừng nhiệt đới ẩm.

10.

Câu 10. Khu vực Tây Nam Á thuộc các kiểu khí hậu nào dưới đây?

a)

Nhiệt đới khô, cận nhiệt Địa Trung Hải, cận nhiệt lục địa

b)

Cận nhiệt Địa Trung Hải, cận nhiệt lục địa, núi cao.

c)

Cận nhiệt lục địa, núi cao, nhiệt đới gió mùa.

d)

Nhiệt đới khô, cận nhiệt Địa Trung Hải, ôn đới lục địa.

11.

Câu  1.  Sông Ấn, sông Hằng bắt nguồn từ       

a)

sơn nguyên Tây Tạng.    

b)

đồng bằng Hoa Bắc.     

c)

dãy Côn Luân.

d)

dãy Hi- ma-lay-a.

12.

Câu 2. Gió mùa Tây Nam nóng và ẩm gây mưa nhiều cho khu vực Nam Á thổi từ

a)

Ấn Độ Dương.

b)

Đại Tây Dương.

c)

Thái Bình Dương.

d)

nội địa châu Á. 

13.

Câu 3. Nguyên nhân chính giúp Ấn Độ giải quyết vấn đề về lương thực, thực phẩm cho nhân dân do thực hiện tốt

a)

cuộc “cách mạng xanh” và “cách mạng trắng”.

b)

việc phân chia ruộng đất cho nông dân.

c)

cuộc “cách mạng công nghiệp”.

d)

chính sách xuất khẩu nông sản.

14.

Câu 4. Cho dân số khu vực Nam Á năm 2015 là 1823 triệu người, diện tích của Nam Á là 4489 nghìn km2. Mật độ dân số khu vực Nam Á năm 2015 là

a)

4,06 người/km2.

b)

406 người/km2.

c)

40,6 người/km2.

d)

4601 người/km2

15.

Câu 5. Cảnh quan phát triển chủ yếu ở khu vực Nam Á là

a)

rừng nhiệt đới ẩm, cảnh quan núi cao.

b)

rừng nhiệt đới ẩm, hoang mạc.

c)

rừng nhiệt đới ẩm, xa van và cây bụi.

d)

xa van, hoang mạc và cảnh quan núi cao.

16.

Câu 6. Cho BSL: Cơ cấu GDP phân theo ngành kinh tế của Ấn Độ (đơn vị: %)

Phát biểu nào đúng khi nhận xét về sự thay đổi cơ cấu GDP của Ấn Độ giai đoạn 1995 – 2014?

a)

Tỉ trọng nông-lâm-ngư nghiệp có xu hướng giảm, CN-XD và dịch vụ có xu hướng tăng.

b)

Tỉ trọng nông - lâm -ngư nghiệp, CN-XD có xu hướng giảm, dịch vụ có xu hướng tăng.

c)

Tỉ trọng nông - lâm -ngư nghiệp có xu hướng tăng, CN-XD và dịch vụ có xu hướng giảm.

d)

Tỉ trọng nông - lâm -ngư nghiệp, CN-XD có xu hướng tăng, dịch vụ có xu hướng giảm.

17.

Câu 7. Ý nào dưới đây không đúng với đặc điểm kinh tế - xã hội khu vực Nam Á?

a)

Dân cư khu vực Nam Á tập trung đông đúc nhất ở vùng trung tâm Ấn Độ.

b)

Các nước Nam Á là thuộc địa của đế quốc Anh trong thời gian dài.

c)

Là khu vực có mật độ dân số cao nhất châu Á.

d)

Các quốc gia trong khu vực đều thuộc nhóm nước đang phát triển.

18.

Câu 8. Nhân tố ảnh hưởng rõ rệt đến sự phân hoá khí hậu của khu vực Nam Á là :

a)

gió mùa.

b)

vĩ độ.

c)

địa hình.

d)

dòng biển.

19.

Câu 9. Nam Á là khu vực đông dân thứ mấy của châu Á?

a)

Thứ 1.

b)

Thứ 2.

c)

Thứ 3.

d)

Thứ 4.

20.

Câu 10. Dãy Hi-ma-lay-a có ảnh hưởng như thế nào đến khí hậu Nam Á

a)

Đón các khối khí lạnh vào mùa đông, chắn các khối khí mùa hạ vào Nam Á.

b)

Ngăn chặn ảnh hưởng của gió mùa ảnh hưởng tới Nam Á.

c)

Chặn các khối khí vào mùa đông tràn xuống, đón gió mùa mùa hạ gây mưa cho sườn núi phía nam.

d)

gây là hiệu ứng gió phơn khô nóng vào mùa hạ cho Nam Á.

21.

Câu 11. Nam Á là nơi phát sinh ra hai tôn giáo lớn nào

a)

Ấn Độ giáo và Hồi giáo

b)

Ấn Độ giáo và Ki-tô-giáo

c)

Ấn Độ giáo và Phật giáo

d)

Phật giáo và Hồi giáo

22.

Câu 12. Dân cư Nam Á chủ yếu theo tôn giáo nào

a)

Ấn Độ giáo và Hồi giáo

b)

Ấn Độ giáo và Ki-tô-giáo

c)

Ấn Độ giáo và Phật giáo

d)

Phật giáo và Hồi giáo

23.

Câu 13. Nguyên nhân chính làm cho khu vực Nam Á có mùa đông ấm hơn Việt Nam dù ở trên cùng vĩ độ địa lí là do

a)

dãy Himalaya ngăn khối khí lạnh từ phía Bắc.

b)

dãy Gát Đông và Gát Tây ngăn khối khí từ biển.

c)

Nam Á có nhiều sơn nguyên cao.

d)

lãnh thổ Nam Á rộng lớn.

24.

Câu 14. Quốc gia phát triển nhất Nam Á là

a)

Ấn Độ

b)

Nê-pan

c)

Băng-la-det

d)

Pa-kit-tan

25.

Câu 15. Ngày nay, về giá trị sản lượng công nghiệp, Ấn Độ đứng thứ mấy trên thế giới

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

26.

Câu 1. Cảnh quan chủ yếu của nửa phía tây phần đất liền Đông Á là

a)

Rừng lá kim và rừng hỗn hợp

b)

Rừng là kim

c)

Xavan cây bụi

d)

Thảo nguyên khô, hoang mạc và bán hoang mạc

27.

Câu 2. Đông Á tiếp giáp với đại dương nào

a)

Bắc Băng Dương

b)

Ấn Độ Dương

c)

Thái Bình Dương

d)

Đại Tây Dương

28.

Câu 3. Phần đất liền của Đông Á chiếm bao nhiêu phần lãnh thổ của Đông Á

a)

80,7%

b)

81,7%

c)

82,7%

d)

83,7%

29.

Câu 4. Hệ thống núi, sơn nguyên cao hiểm trở và các bồn địa rộng phân bố ở đâu phần đất liền của Đông Á

   

  

   

a)

 B. Phía đông Trung Quốc

b)

A. Phía tây Trung Quốc

c)

 C. Bán đảo Triều Tiên

d)

D. Toàn bộ lãnh thổ phần đất liền

30.

Câu 5. Hệ thống sông lớn của Đông Á có lũ vào mùa nào?

   

a)

cuối xuân đầu hạ

b)

đông xuân

c)

Thu đông

d)

cuối hạ, đầu thu

31.

Phần hải đảo của Đông Á chịu những thiên tai nào:

   A.

   B.

   C.

   D.

a)

Bão tuyết

b)

Lốc xoáy

c)

Động đất, núi lửa

d)

Hạn hán kéo dài

32.

Phần phía đông đất liền và phần hải đảo của Đông Á chủ yếu nằm trong kiểu khí hậu nào

   

a)

Khí hậu cận nhiệt địa trung hải

b)

Khí hậu lục địa

c)

Khí hậu gió mùa

d)

Khí hậu núi cao

33.

Phần phía tây đất liền của Đông Á chủ yếu nằm trong kiểu khí hậu nào

  

a)

Khí hậu lục địa

b)

Khí hậu cận nhiệt địa trung hải

c)

Khí hậu núi cao

d)

Khí hậu gió mùa

34.

Sông Hoàng Hà bắt nguồn từ

        

   

a)

A. sơn nguyên I - ran.    

b)

B. sơn nguyên Tây Tạng.   

c)

C. sơn nguyên Đê - can. 

d)

D. sơn nguyên A- rap.      

35.

Dãy Himalaya là ranh giới khí hậu quan trọng giữa 2 khu vực

a)

A. Đông Á và Trung Á.  

b)

B. Nam Á và Tây Nam Á.

c)

C. Trung Á và Nam Á.

d)

D. Nam Á và Đông Á.

36.

Quốc gia thường xuyên chịu ảnh hưởng nặng nề nhất của thiên tai động đất, núi lửa ở khu vực Đông Á là

a)

A. Triều Tiên

b)

B. Trung Quốc

c)

C. Hàn Quốc

d)

D. Nhật Bản

37.

Các quốc gia thuộc Đông Á là

a)

A. Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, Triều Tiên

b)

B. Nhật Bản, Việt Nam, Hàn Quốc, Triều Tiên

c)

C. Nhật Bản, Mông Cổ, Trung Quốc, Hàn Quốc

d)

D. Đài Loan, Nhật Bản, Trung Quốc, Mông Cổ

38.

Nguyên nhân chính làm cho dân cư thưa thớt ở phía Tây Bắc Ấn Độ và Pakixtan là do

a)

A. có khí hậu hoang mạc khô nóng.

b)

B. có khí hậu lạnh giá khắc nghiệt.

c)

C. có địa hình núi cao hiểm trở.

d)

D. có lượng mưa quanh năm quá lớn.

39.

Khó khăn lớn nhất về tự nhiên của phần hải đảo Đông Á là

a)

A. khoáng sản nghèo nàn

b)

B. địa hình núi hiểm trở

c)

C. khí hậu khô hạn

d)

D. thiên tai động đất và núi lửa

40.

Cảnh quan chủ yếu của nửa phía tây phần đất liền Đông Á là 

 

a)

   D. Thảo nguyên khô, hoang mạc và bán hoang mạc

b)

  C. Xavan cây bụi

c)

   B. Rừng là kim

d)

   A. Rừng lá kim và rừng hỗn hợp