wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LS VÀ ĐL 6 - ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ 2

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Biểu hiện nào sau đây không đúng với sông?

a)

Dòng chảy thường xuyên, cố định trên mặt lục địa.

b)

Nước mưa, nước ngầm, băng tuyết… là nguồn cung cấp nước của sông.

c)

Nơi dòng chảy bắt đầu gọi là đầu nguồn của dòng sông.

d)

vùng gần của sông có các phụ lưu và nhiều chi lưu.

2.

Hệ thống sông bao gồm những bộ phận nào?

a)

sông chính, phụ lưu, chi lưu.

b)

nguồn sông, phụ lưu, chi lưu.

c)

sông chính, chi lưu, lưu vực.

d)

lưu vực, phụ lưu, cửa sông.

3.

Lưu vực sông là gì?

a)

diện tích đất đai cung cấp nước thường xuyên cho sông.

b)

vùng đất có sông chính chảy.

c)

diện tích đất đai cung cấp nước cho các phụ lưu.

d)

diện tích đất đai cung cấp nước cho các chi lưu.

4.

Chế độ nước sông phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

lượng mưa trong năm.

b)

nguồn cung cấp nước cho sông.

c)

địa hình nơi sông chảy qua.

d)

nhiệt độ trong các mùa.

5.

Sông ở đồng bằng không có giá trị kinh tế nào?

a)

cung cấp nước cho sinh hoạt.

b)

nơi sinh sống của các sinh vật.

c)

hoạt động vận tải đường thủy.

d)

xây dựng nhà máy thủy điện.

6.

Lưu lượng nước của sông (m3) là lượng nước chảy qua mặt cắt ngang lòng sông ở một địa điểm trong thời gian là bao nhiêu?

A.

a)

1 giờ. 

b)

1 phút.    

c)

1 giây.       

d)

1 ngày.

7.

Hồ nào sau đây không phải là hồ hình thành do tự nhiên?

a)

hồ Baican (LB Nga)

b)

hồ Tây (Hà Nội – Việt Nam)

c)

hồ Dầu Tiếng (Tây Ninh – Việt Nam)

d)

hồ Tôn-le-xap (Biển Hồ - Campuchia)

8.

Đại dương nào có diện tích lớn nhất?

a)

Đại Tây Dương.

b)

Thái Bình Dương.

c)

Ấn Độ Dương.  

d)

Bắc Băng Dương.

9.

Nhiệt độ nước biển thay đổi như thế nào?

a)

càng xuống sâu nhiệt độ càng tăng.

b)

vào mùa đông cao hơn mùa hạ.

c)

giảm dần từ vĩ độ thấp đến vĩ độ cao.

d)

tăng dần từ Xích đạo về hai cực.

10.

Độ muối ở vùng biển nào sau đây cao nhất?

a)

vùng biển Nhiệt đới. 

b)

Vùng biển ven cực.

c)

vùng biển Ôn đới.   

d)

vùng biển cực bắc.

11.

Sóng biển được hình thành chủ yếu do tác động của nhân tố nào?

a)

dòng biển. 

b)

thủy triều.

c)

gió thổi.

d)

độ mặn của nước biển.

12.

Phát biểu nào sau đây không đúng với Thủy Triều.

 

a)

hiện tượng nước đại dương lên xuống theo chu kì.

b)

được tạo ra do sức hút của Mặt Trăng và Mặt Trời

c)

Triều lên cao nhất vào ngày trăng tròn.

d)

Ngày không có trăng là thủy triều lên thấp nhất.

13.

Nước biển có lúc dâng cao, lấn sâu vào đất liền, có lúc lại rút xuống, lùi tít ra xa được gọi là gì?

a)

Thủy triều. 

b)

Sóng thần.

c)

Sóng biển.

d)

Dòng biển.

14.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với dòng biển?

a)

được hình thành do hệ thống gió thổi thường xuyên.

b)

dòng biển nóng, lạnh đối xứng với nhau qua hao bờ đại dương.

c)

Dòng biển nóng và lạnh làm khí hậu ven bờ khô hạn và ít mưa.

d)

Các dòng lạnh chạy từ vĩ độ cao về vĩ độ thấp, dòng nóng chạy từ vĩ độ thấp về vĩ độ cao.

15.

Đặc trưng của đất là gì?

 

a)

vật chất tơi xốp, mỏng trên mặt.

b)

có độ phì tự nhiên.

c)

nằm ở bề mặt Trái Đất.

d)

có thực vật sinh sống.

16.

Đất không có thành phần nào sau đây?

a)

Chất hữu cơ.

b)

Nước. 

c)

Khoáng sản.

d)

Không khí

17.

Chất hữu có trong đất có nguồn gốc từ đâu?

a)

đá mẹ (đá gốc) 

b)

sinh vật.

c)

khí hậu.    

d)

nước.

18.

Đất feralit đỏ vàng thuộc đới khí hậu nào?

a)

Nhiệt đới và Xích đạo.

b)

Cận nhiệt đới và cực.

c)

Ôn đới và Nhiệt đới.

d)

Cận cực và Xích đạo.

19.

Khoáng vật trong đất có nguồn gôc từ đâu?

a)

Đá gốc (đá mẹ)   

b)

sinh vật.

c)

khí hậu. 

d)

nước.

20.

. Khí hậu có vai trò gì trong việc hình thành đất?

a)

quá trình phong hóa và phân giải chất hữu cơ.

b)

phân giải chất hữu cơ và làm tăng độ dày đất.

c)

làm tăng độ dày đất và giữ lượng ẩm cho đất.

d)

giữ lượng ẩm cho đất và quá trình phong

21.

Nhà nước cổ đại đầu tiên ở Việt Nam                                                                                                                    

a)

Âu Lạc.    

b)

Phù Nam.

c)

Chăm-pa.

d)

Văn Lang.

22.

Ngày giỗ tổ Hùng Vương được tổ chức vào ngày nào?

a)

mồng 9 tháng 3 âm lịch hàng năm.

b)

mồng 10 tháng 3 âm lịch hàng năm.

c)

mồng 3 tháng 10 âm lịch hàng năm

d)

mồng 7 tháng 10 âm lịch hàng năm.

23.

Công trình kiến trúc tiêu biểu của cư dân Âu Lạc là

a)

thành Hoan Châu. 

b)

thành Cổ Loa.

c)

thành Đại La.

d)

thành Vạn An.  

24.

Truyền thuyết Sơn Tinh - Thủy Tinh phản ánh hoạt động gì của người Việt cổ thời Văn Lang?

a)

Chống ngoại xâm, bảo vệ đất nước.

b)

Chống lũ lụt bảo vệ sản xuất nông nghiệp.

c)

Sản xuất nông nghiệp trồng lúa nước.

d)

Chống hạn hán bảo vệ sản xuất nông nghiệp.

25.

Hoạt động kinh tế chủ yếu của cư dân Văn Lang – Âu Lạc là

a)

sản xuất nông nghiệp.

b)

sản xuất đồ thủ công.

c)

buôn bán qua đường bộ.

d)

buôn bán qua đường biển.

26.

Hoạt động kinh tế chủ yếu của cư dân Văn Lang – Âu Lạc là

a)

buôn bán qua đường biển.

b)

sản xuất nông nghiệp.

c)

sản xuất đồ thủ công.

d)

buôn bán qua đường bộ.

27.

Công cụ sản xuất như rìu, lưỡi cày, cuốc… của người Văn Lang, Âu Lạc chủ yếu làm bằng chất liệu gì?

a)

Đá

b)

Bạc

c)

Đồng

d)

Vàng

28.

Người Văn Lang, Âu Lạc tạo ra vải may váy, áo… từ nghề 

a)

trồng dâu nuôi tằm.

b)

trồng khoai đậu.  

c)

trồng lúa nước.  

d)

trồng hoa màu.

29.

Dưới thời Bắc thuộc, nghề thủ công mới xuất hiện ở nước Việt Nam là

a)

rèn sắt.   

b)

làm giấy.   

c)

đúc đồng.      

d)

làm đồ gốm.

30.

Các triều đại phong kiến phương Bắc bắt người Việt phải thay đổi phong tục theo người Hán nhằm mục đích gì?

a)

Khai hóa văn minh cho người Việt.

b)

Giúp người Việt được mở mang tri thức.

c)

Nô dịch, đồng hóa dân tộc Việt về văn hóa.

d)

Bảo tồn và phát triển tinh hoa văn hóa phương Đông.

31.

Tôn giáo nào không được các triều đại phong kiến phương Bắc truyền vào Việt Nam?

a)

Phật giáo.  

b)

Thiên Chúa giáo.   

c)

Đạo giáo.

d)

Nho giáo.  

32.

Mâu thuẫn bao trùm xã hội nước ta thời kì Bắc thuộc là mâu thuẫn giữa

a)

nô tì với địa chủ, hào trưởng.

b)

nông dân lệ thuộc với hào trưởng.

c)

nô tì với quan lại đô hộ phương Bắc. 

d)

nhân dân ta với chính quyền đô hộ.

33.

Yếu tố tích cực nào của văn hoá Trung Hoa được truyền bá vào Việt Nam trong thời Bắc thuộc?

a)

Nhuộm răng đen, xăm mình.

b)

Tín ngưỡng thờ cũng tổ tiên.

c)

Kĩ thuật làm giấy, dệt lụa…

d)

Làm bánh chưng, bánh giầy dịp lễ tết.

34.

Văn hóa ở Việt Nam dưới thời kì Bắc thuộc có đặc điểm gì nổi bật?

a)

Không bị ảnh hưởng bởi văn hóa Trung Quốc.

b)

Bản sắc văn hóa dân tộc bị lãng quên do người Việt đã bị đồng hóa.

c)

Người Việt tiếp thu những yếu tố tích cực của văn hóa Trung Quốc.

d)

Bản sắc dân tộc được gìn giữ; tiếp thu các yếu tố tích cực từ văn hóa Trung Hoa.

35.

Những biểu hiện nào cho thấy chính sách đồng hoá của phong kiến phương Bắc đối với Việt Nam đã thất bại?

a)

Tín ngưỡng và các phong tục tập quán vẫn được bảo tồn

b)

Những cuộc đấu tranh chống lại phong kiến phương Bắc.

c)

Đứng đầu là xã là tù trưởng, hào trưởng người Việt.

d)

Lễ hội diễn ra thường xuyên.

36.

Phong tục truyền thống nào dưới đây của người Việt cổ vẫn được duy trì trong suốt thời Bắc thuộc?

a)

Tục nhuộm răng đen.

b)

Lễ cày tịch điền.

c)

Đón tết Trung thu.

d)

Ăn tết Hàn Thực.

37.

Năm 40, Hai Bà Trưng dấy binh khởi nghĩa, chống lại ách cai trị của

a)

nhà Ngô.

b)

hà Hán.

c)

nhà Lương. 

d)

nhà Đường.

38.

Anh hùng dân tộc nào được nhân dân suy tôn là Bố Cái đại vương?

a)

Mai Thúc Loan.   

b)

Triệu Quang Phục.

c)

Phùng Hưng.

d)

Lý Bí.

39.

Lý Bí tập hợp nhân dân đứng lên đấu tranh chống quân

 

a)

Lương. 

b)

Ngô.

c)

Hán.  

d)

Đường

40.

Tác giả của câu nói dưới đây là ai?

“Tôi muốn cưỡi cơn gió mạnh, đạp luồng sóng dữ, chém cá kình biển khơi, đánh đuổi quân Ngô giành lại giang sơn, cởi ách nô lệ, đâu chịu khom lưng làm tì thiếp cho người”.

a)

Trưng Trắc.  

b)

Triệu Thị Trinh.   

c)

Trưng Nhị.  

d)

Lê Chân.