wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KINH ĐỘ, VĨ ĐỘ. TỌA ĐỘ ĐỊA LÍ.

Total questions: 38

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Tất cả các kinh tuyến đều có độ dài bằng nhau?

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

2.

Kinh tuyến gốc đi qua thủ đô nước nào?

a)

Pháp

b)

Hoa Kì

c)

Anh

d)

Việt Nam

3.

Đường nối cực Bắc và cực Nam trên bề mặt quả Địa Cầu là

a)

Vĩ tuyến

b)

Kinh tuyến

4.

Đường kinh tuyến gốc và vĩ tuyến gốc được ghi số

a)

1800

b)

900

c)

600

d)

00

5.

Vai trò của hệ thống kinh, vĩ tuyến trên quả Địa Cầu là

a)

xác định được vị trí của mọi điểm trên bản đồ.

b)

thể hiện đặc điểm các đối tượng địa lí trên bản đồ.

c)

thể hiện số lượng các đối tượng địa lí trên bản đồ.

d)

xác định được mối liên hệ giữa các địa điểm trên bản đồ.

6.

Quan sát hình ảnh, cho biết vĩ độ của điểm B là

a)

30 độ Bắc

b)

30 độ Nam

c)

60 độ Đông

d)

60 độ Tây

7.

Dựa vào hình dưới đây, hãy xác định và ghi tọa độ địa lý của điểm B

a)

Vĩ độ: 100B

Kinh độ 1100Đ

b)

Kinh độ: 100B

Vĩ độ: 1100Đ

8.

(a)   được đánh số 00, đi qua đài thiên văn Grin - uých ở ngoại ô thủ đô Luân Đôn

9.

(a)   vòng tròn chia quả Địa Cầu thành hai phần bằng nhau, phía Bắc là bán cầu Bắc, phía Nam là bán cầu Nam

10.

Tọa độ địa lí của một điểm là

a)

kinh độ tại một điểm.

b)

vĩ độ tại một điểm.

c)

kinh độ và vĩ độ tại một điểm.

d)

vĩ độ tại đường vĩ tuyến gốc

11.

Trên Địa Cầu, nước ta nằm ở

a)

nửa cầu Bắc và nửa cầu Tây.

b)

nửa cầu Nam và nửa cầu Đông.

c)

nửa cầu Bắc và nửa cầu Đông.

d)

nửa cầu Nam và nửa cầu Tây.

12.

Vĩ tuyến là gì

a)

Là một cách để tìm được địa điểm chính xác trên quả địa cầu

b)

Là các vòng tròn bao quanh quả địa cầu, song song với đường xích đạo

c)

Là đường cong nối hai bán cầu Bắc và Nam

d)

Một mạng lưới các đường tưởng tượng giúp ta có thể xác định được vị trí của tất cả các địa điểm

13.

Câu này là Vĩ độ hay Kinh độ

105 0 20 Đ

a)

Vĩ độ

b)

Kinh độ

14.

Khi ghi tọa độ địa lí của một địa điểm, người ta ghi___trước và___sau

a)

Kinh độ/ Vĩ độ

b)

Kinh tuyến/ Vĩ độ

c)

Xích đạo/ Vĩ tuyến

d)

Vĩ độ/ Kinh độ

15.

Vĩ tuyến gốc còn được gọi là gì?

a)

Đường Xích đạo

b)

Bán cầu Bắc

c)

Kinh tuyến Đông

d)

Tọa độ địa lí

16.

....... là kinh độ và vĩ độ của điểm đó trên bản đồ hay quả Địa cầu

a)

Địa điểm của một điểm

b)

Vị trí của một điểm

c)

Nơi của một điểm

d)

Tọa độ địa lí của một điểm

17.

Mô hình thu nhỏ của Trái đất dưới dạng hình cầu là

a)

quả Địa cầu

b)

Bản đồ

c)

Đồ thị

d)

Vệ tinh

18.

...... là kinh tuyến nằm bên phải kinh tuyến gốc đến kinh tuyến 180 độ

a)

Kinh tuyến Tây

b)

Kinh tuyến Đông

c)

Vĩ tuyến Bắc

d)

Vĩ tuyến Nam

19.

..... là các đường vòng tròn bao quanh quả Địa cầu, song song với đường Xích đạo

a)

Vĩ tuyến

b)

Kinh tuyến

c)

Tọa độ địa lí

d)

Kinh tuyến gốc

20.

..... là vĩ tuyến nằm từ Xích đạo đến cực Bắc

a)

Vĩ tuyến gốc

b)

Vĩ tuyến

c)

Vĩ tuyến Bắc

d)

Vĩ tuyến Nam

21.

Một địa điểm B nằm trên xích đạo và có kinh độ là 600T. Cách viết toạ độ địa lí của điểm đó là

a)

B (00, 600 T)    

b)

B (900N, 600T)

c)

B (600T, 00)

d)

B (600T, 900N)

22.

Dựa vào  hình , em hãy cho biết tọa độ địa lí của điểm C là ?

a)

C ( 300Đ, 300 B) 

b)

C ( 200Đ, 300N) 

c)

C ( 200Đ, 100B)  

d)

C ( 00, 200B)

23.

Các kinh tuyến nằm bên phải kinh tuyến gốc đến kinh tuyến 180° là những kinh tuyến ....

a)

Tây

b)

Đông

c)

Bắc

d)

Nam

24.

Trên bề mặt quả địa cầu có tất cả .... đường kinh tuyến

a)

180

b)

181

c)

306

d)

360

25.

Những kinh tuyến nằm bên trái kinh tuyến gốc đến kinh tuyến 180°là những kinh tuyến .....

a)

Bắc

b)

Đông

c)

Tây

d)

Nam

26.

Các vĩ tuyến nằm phía trên đường xích đạo là những vĩ tuyến .....

a)

Bắc

b)

Đông

c)

Nam

d)

Tây

27.

Các vĩ tuyến nằm phía dưới đường xích đạo là những vĩ tuyến .....

a)

Bắc

b)

Tây

c)

Đông

d)

Nam

28.

Nửa cầu Bắc nằm ở đâu?

a)

Bên trái đường kinh tuyến gốc

b)

Bên trên đường xích đạo

c)

Bên trên đường xích đạo

d)

Bên phải đường kinh tuyến gốc

29.

Châu Á nằm hoàn toàn ở bán cầu nào?

a)

Bán cầu Đông

b)

Bán cầu Tây

c)

Bán cầu Bắc

d)

Bán cầu Nam

30.

Vị trí của một điểm trên bản đồ (hoặc trên quả Địa cầu) được xác định là chỗ cắt nhau của:

a)

A. đường kinh tuyến và vĩ tuyến bất kì.

b)

B. đường kinh tuyến gốc và vĩ tuyến gốc

c)

C. đường kinh tuyến và vĩ tuyến gốc.

d)

D. đường kinh tuyến và vĩ tuyến đi qua điểm đó.

31.

Một điểm F nằm trên vĩ tuyến 10o thuộc nửa cầu Bắc và kinh tuyến 120o thuộc nửa Đông. Cách viết toạ độ đúng của điểm đó là:

a)

A. F(10oB và 120oĐ).

b)

B. F(10oN và 120oĐ)

c)

C. F(120oĐ và 10oN).

d)

D. F(120oĐ và 10oB)

32.

Vĩ độ của một điểm là:

a)

A. Số độ của đường kinh tuyến đi qua điểm đó

b)

B. Số độ của đường vĩ tuyến đi qua điểm đó

c)

C. Số độ của đường kinh tuyến đi qua điểm bất kì

d)

D. Số độ của đường vĩ tuyến đi qua điểm bất kì

33.

Kinh độ của một điểm là:

a)

A. Số độ của đường kinh tuyến đi qua điểm đó

b)

B. Số độ của đường kinh tuyến đi qua điểm bất kì

c)

C. Số độ của đường vĩ tuyến đi qua điểm đó

d)

D. Số độ của đường vĩ tuyến đi qua điểm bất kì

34.

Các vĩ tuyến Nam là các vĩ tuyến nằm từ Xích đạo đến:

a)

A. cực Bắc

b)

B. cực Nam

c)

C.cực Đông

d)

D. cực Tây

35.

Đối diện với kinh tuyến 0° là kinh tuyến

a)

1800

b)

1200

c)

1400

d)

1600

36.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

Khoảng cách tính bằng độ từ vĩ tuyến gốc đến vĩ tuyến đi qua điểm đó.

1.

Vĩ độ

b)

Khoảng cách tính bằng độ từ kinh tuyến gốc đến kinh tuyến đi qua điểm đó.

2.

Kinh độ

c)

 Nửa đường tròn nối hai cực trên bề mặt quả Địa Cầu.

3.

Kinh tuyến

d)

Vòng tròn bao quanh quả Địa Cầu và vuông góc với kinh tuyến.

4.

Vĩ tuyến

37.

Điền tên các đường kinh tuyến, vĩ tuyến bằng cách kéo thả các nhãn dán vào các số thứ tự tương ứng trong hình.

38.

Tìm và đánh dấu tọa độ các điểm sau trên lưới kinh, vĩ tuyến:

A(150B, 250T).

B(150N,00)

C(100N, 200Đ)

D(00,100T)

E(100B, 300Đ)