wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐL 12 Bài 22 Vấn đề phát triển nông nghiệp VN

Total questions: 35

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.
Câu 111. Căn cứ vào bản đồ chăn nuôi ở trang 19 Atlat Địa lí Việt Nam, hai tỉnh có số lượng trâu bò lớn nhất là
a)
A. Thanh Hóa, Nghệ An
b)
B. Nghệ An, Quảng Nam
c)
C. Thanh Hóa, Bình Định
d)
D. Quảng Ngãi, Thanh Hóa
2.
Câu 110. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, chiếm tỉ trọng từ cao xuống thấp lần lượt là
a)
A. trồng trọt, chăn nuôi, dịch vụ nông nghiệp.
b)
B. dịch vụ nông nghiệp, chăn nuôi, trồng trọt.
c)
C. chăn nuôi, trồng trọt, dịch vụ nông nghiệp.
d)
D. chăn nuôi, dịch vụ nông nghiệp, trồng trọt.
3.
Câu 109. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào sau đây của nước ta có số lượng gia cầm đạt trên 9 triệu con (năm 2007)?
a)
A. Quảng Bình.
b)
B. Điện Biên.
c)
C. Nghệ An.
d)
D. Quảng Ninh.
4.
Câu 108. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành chăn nuôi của nước ta năm 2007, thứ tự từ nhỏ đến lớn lần lượt là
a)
A. gia cầm, gia súc, sản phẩm không qua giết thịt.
b)
B. gia súc, gia cầm, sản phẩm không qua giết thịt.
c)
C. gia súc, sản phẩm không qua giết thịt, gia cầm.
d)
D. gia cầm, sản phẩm không qua giết thịt, gia súc
5.
Câu 107. Vấn đề cần chú ý đầu tiên trong việc phát triển đàn gia súc ở nước ta hiện nay là
a)
A. phát triển thêm các đồng cỏ.
b)
B. Nắm bắt nhu cầu của thị trường.
c)
C. đảm bảo chất lượng của con giống, thú y.
d)
D. đảm bảo lương thực vùng chăn nuôi.
6.
Câu 106. Phát biểu nào sau đây không đúng về sự phát triển của ngành chăn nuôi nước ta?
a)
A. Tỉ trọng ngành chăn nuôi trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành nông nghiệp tăng lên.
b)
B. Ngành chăn nuôi đang tiến mạnh lên sản xuất hàng hóa
c)
C. Chăn nuôi trang trại theo hình thức công nghiệp được đẩy mạnh ở nhiều nơi.
d)
D. Trong giá trị sản xuất ngành chăn nuôi, các sản phẩm không qua giết thịt tỉ trọng giảm mạnh.
7.
Câu 105. Nhân tố nào sau đây tác động chủ yếu đến ngành chăn nuôi nước ta?
a)
A. Thị trường ngày càng có nhu cầu rất cao.
b)
B. Chất lượng con giống ngày càng cải thiện.
c)
C. Cơ sở thức ăn ngày càng được đảm bảo.
d)
D. Công nghiệp chế biến thức ăn phát triển.
8.
Câu 104. Đàn trâu được nuôi nhiều ở Trung du miền núi Bắc Bộ chủ yếu do
a)
A. điều kiện sinh thái thích hợp.
b)
B. truyền thống chăn nuôi của vùng.
c)
C. nhu cầu thị trường lớn .
d)
D. nguồn thức ăn được đảm bảo.
9.

Câu 103. Vùng ĐBSH và ĐBSCL có ngành chăn nuôi phát triển là do

a)

A. có lực lượng lao động đông đảo, có kinh nghiệm trong chăn nuôi.

b)

B. có nguồn thức ăn cho chăn nuôi phong phú, thị trường tiêu thụ rộng lớn.

c)

C. có điều kiện tự nhiên thuận lợi.

d)

D. các giống vật nuôi có giá trị kinh tế cao.

10.
Câu 96. Trong thời gian qua, số lượng đàn trâu ở nước ta không tăng mà có xu hướng giảm, nguyên nhân chủ yếu do
a)
A. Sức kéo trong nông nghiệp đã được cơ giới hóa
b)
B. Đàn trâu bị chết do dịch bệnh
c)
C. Nuôi trâu hiệu quả kinh tế không cao
d)
D. Thức ăn cho đàn trâu được đảm bảo
11.

Nhân tố thuận lợi cho phát triển thủy sản ở nước ta là:

a)

Nước ta nằm trên ngã tư hàng hải, hàng không quốc tế

b)

Nước ta có nhiều ngư trường rộng lớn

c)

Nước ta có trữ lượng dầu khí lớn

d)

Nước ta có đường bờ biển dài hơn 3260km

12.

Nguyên nhân chủ yếu để ngành nuôi trồng thuỷ sản phát triển mạnh ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long:

a)

Có hai mặt giáp biển, ngư trường lớn

b)

Có hệ thống sông ngòi, kênh rạch chằng chịt

c)

Có nguồn tài nguyên thuỷ sản phong phú

d)

Ít chịu ảnh hưởng của thiên tai

13.

Yếu tố trọng điểm khiến nền nông nghiệp thuỷ sản nước ta khó phát triển?

a)

Thị trường phát triển hạn hẹp

b)

Không đủ vốn để phát triển

c)

Kinh nghiệm đánh bắt thuỷ hải sản của nước ta còn non kém

d)

Khoa học kỹ thuật chưa phát triển

14.

Loại rừng có diện tích lớn nhất ở nước ta hiện nay là:

a)

Rừng phòng hộ

b)

Rừng đặc dụng

c)

Rừng sản xuất

d)

Rừng trồng

15.

Vườn quốc gia Nam Cát Tiên nằm ở tỉnh nào sau đây?

a)

Tây Ninh

b)

Bình Dương

c)

Đồng Nai

d)

Bình Phước

16.

Nguyên nhân quan trọng nhất dẫn đến sự suy thoái tài nguyên rừng của nước ta hiện nay là do:

a)

Khai thác bừa bãi quá mức

b)

Chiến tranh

c)

Cháy rừng

d)

Du canh, du cư

17.

Vùng nuôi tôm lớn nhất của nước ta?

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ

18.

Ngành trồng trọt chiếm 75% giá trị sản lượng nông nghiệp. Đúng hay Sai?

a)

Sai

b)

Đúng

19.

Hãy cho biết ý nghĩa của việc phát triển cây công nghiệp:

a)

Sử dụng tốt hơn nguồn lao động nông nghiệp, đa dạng hoá nông nghiệp

b)

Là mặt hàng nhập khẩu quan trọng

c)

Tạo nguồn nguyên liệu nông nghiệp chế biến

d)

Không có ý nghĩa nào hết.

20.

Các vùng trọng điểm sản xuất lương thực của nước ta hiện nay nằm ở:

a)

Đồng bằng sông Cửu Long & Tây Nguyên

b)

Đồng bằng sông Hồng & Tây Nguyên

c)

Đồng bằng sông Cửu Long & Đồng bằng sông Hồng

d)

Đồng bằng sông Hồng & Trung du, miền núi Bắc Bộ

21.

Các loại cây công nghiệp được trồng ở vùng Tây Nguyên là:

a)

Điều, Mía, Chè, Hồ Tiêu, Cà phê

b)

Chè, Điều, Đậu Tương, Cao su, Cà phê

c)

Điều, Chè, Cao su, Hồ tiêu, Cà phê

d)

Chè, Cao su, Mía, Đậu Tương, Cao su

22.

Những khó khăn của nền nông nghiệp nhiệt đới:

a)

Hệ thống canh tác khác nhau

b)

Thiên tai, bão lũ, hạn hán

c)

Dịch bệnh cho cây trồng và vật nuôi

d)

Không cho phép nước ta trồng trọt quanh năm

23.
Câu 26. Nước ta có điều kiện thuận lợi để phát triển nền nông nghiệp lúa nước, đẩy mạnh tăng vụ là do nguyên nhân nào sau đây?
a)
A. Mạng lưới sông ngòi dày đặc.
b)
B. Khí hậu phân hóa theo độ cao.
c)
C. Khí hậu có nền nhiệt ẩm cao.
d)
D. Có diện tích đất feralit rất lớn.
24.
Câu 27. Việc đảm bảo an ninh lương thực ở nước ta là cơ sở để
a)
A. Đa dạng hóa sản xuất nông nghiệp
b)
B. Chuyển dịch cơ cấu cây trồng.
c)
C. Tạo điều kiện cho công nghiệp hóa - hiện đại hóa.
d)
D. Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.
25.
Câu 28. Nhóm cây nào sau đây chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu diện tích trồng trọt ở nước ta hiện nay?
a)
A. Cây lương thực
b)
B. Cây ăn quả.
c)
C. Cây công nghiệp lâu năm
d)
D. Cây công nghiệp hàng năm
26.
Câu 29. Năng suất lúa cả năm của nước ta tăng mạnh, chủ yếu là do
a)
A. Mở rộng diện tích canh tác
b)
B. Áp dụng rộng rãi các mô hình quảng canh.
c)
C. đẩy mạnh xen canh, tăng vụ.
d)
D. Đẩy mạnh thâm canh, sử dụng giống mới.
27.
Câu 30. Đồng bằng sông Hồng có năng suất lúa cao nhất cả nước chủ yếu do
a)
A. Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa
b)
B. Lao động có kinh nghiệm
c)
C. Đất phù sa màu mỡ
d)
D. Trình độ thâm canh cao
28.
Câu 33. Cơ cấu mùa vụ lúa ở nước ta đang chuyển dịch theo hướng
a)
A. mở rộng diện tích lúa đông xuân và hè thu
b)
B. mở rộng diện tích lúa đông xuân và lúa mùa
c)
C. giảm diện tích vụ mùa, tăng diện tích vụ hè thu
d)
D. giảm diện tích vụ đông xuân, tăng diện tích vụ hè thu.
29.
Câu 35. Đồng bằng sông Hồng có bình quân lương thực theo đầu người thấp hơn mức trung bình cả nước do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
a)
A. Sản lượng lương thực thấp
b)
B. Năng suất lúa thấp.
c)
C. Diện tích đồng bằng nhỏ.
d)
D. Số dân rất đông.
30.
Câu 36. Trong ngành trồng trọt, xu hướng hiện nay là giảm tỉ trọng cây lương thực, tăng tỉ trọng cây công nghiệp nhằm:
a)
A. phát triển công nghiệp chế biến.
b)
B. tạo ra nhiều sản phẩm xuất khẩu.
c)
C. chuyển nền nông nghiệp sang sản xuất hàng hóa.
d)
D. nâng cao hiệu quả kinh tế nông nghiệp.
31.
Câu 37. Mục đích chủ yếu của việc đẩy mạnh sản xuất lương thực ở nước ta là
a)
A. Giải quyết việc làm cho người lao động.
b)
B. Tạo nguồn hàng xuất khẩu có gía trị.
c)
C. đảm bảo lương thực cho nhân dân.
d)
D. Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp.
32.
Câu 46. Việc phát triển cây công nghiệp lâu năm có ý nghĩa to lớn về mặt kinh tế là
a)
A. cung cấp nguyên liệu cho các ngành công nghiệp chế biến, sản xuất hàng tiêu dùng.
b)
B. giải quyết việc làm, nâng cao mức sống.
c)
C. phân bố lại dân cư và lao động trong cả nước
d)
D. thay đổi tập quán sản xuất mới cho đồng bào dân tộc ít người.
33.
Câu 47. Ý nghĩa xã hội của việc phát triển cây công nghiệp lâu năm ở nước ta là
a)
A. Góp phần phân bố lại dân cư
b)
B. tạo nguồn hàng xuất khẩu có giá trị cao
c)
C. cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến
d)
D. khai thác hiệu quả nguồn tài nguyên đất và khí hậu
34.
Câu 48. Điều kiện quan trọng nhất để đẩy mạnh sản xuất cây công nghiệp ở nước ta là
a)
A. thị trường xuất khẩu.
b)
B. nhà nước có chính sách ưu đãi.
c)
C. có nhiều giống cho năng suất cao.
d)
D. phát triển cơ sở chế biến.
35.
Câu 50. Khó khăn lớn nhất đối với việc phát triển cây công nghiệp lâu năm hiện nay ở nước ta là
a)
A. Công nghiệp chế biến chưa phát triển.
b)
B. Giống cây trồng còn hạn chế.
c)
C. Thị trường có nhiều biến động.
d)
D. Thiếu lao động có kinh nghiệm sản xuất