NEW
Font size
WorksheetsCÂU HỎI ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HKI LS-ĐL
Total questions: 40
Worksheet time: 40mins
Câu 1. Quan sát tập bản đồ trang 6, cho biết vĩ tuyến gốc là đường nào?
A. Chí tuyến Bắc
B. Chí tuyến Nam
C. Xích đạo
D. Vòng cực
Câu 2. Quan sát tập bản đồ trang 6, cho biết từ Xích đạo đến cực Bắc là bán cầu gì?
A. Bán cầu Bắc
B. Bán cầu Nam
C. Bán cầu Đông
D. Bán cầu Tây
Câu 3. Quan sát tập bản đồ trang 6, cho biết kinh tuyến gốc có số độ là mấy?
A. 23 độ
B. 66 độ
C. 15 độ
D. 0 độ
Câu 4. Quan sát tập bản đồ trang 6, cho biết kinh tuyến gốc đi qua thành phố nào?
A. Niu Ióoc
B. Pari
C. Luân Đôn
D. Tô-ky-ô
Câu 5. Quan sát tập bản đồ trang 10, cho biết hệ Mặt Trời có mấy hành tinh?
A. 7 hành tinh
B. 8 hành tinh
C. 9 hành tinh
D. 10 hành tinh
Câu 6. Quan sát tập bản đồ trang 10, cho biết Trái Đất nằm vị trí thứ mấy theo thứ tự xa dần Mặt Trời?
A. Thứ 3
B. Thứ 5
C. Thứ 6
D. Thứ 7
Câu 7. Quan sát tập bản đồ trang 10, cho biết bán kính xích đạo của Trái Đất là bao nhiêu?
A. 2439 km
B. 71 492 km
C. 24 764 km
D. 6378 km
Câu 8. Quan sát tập bản đồ trang 10, cho biết chu kì tự quay quanh trục của Trái Đất là bao nhiêu?
A. 58,64 ngày
B. 17,25 giờ
C. 1 ngày
D. 24,623 giờ
Câu 9. Quan sát tập bản đồ trang 10, cho biết diện tích bề mặt của Trái Đất là bao nhiêu km vuông?
A. 75 triệu
B. 510 triệu
C. 7619 triệu
D. 145 triệu
Câu 10. Quan sát tập bản đồ trang 10, cho biết Trái Đất có mấy vệ tinh?
A. 1
B. 16
C. 6
D. 19
Câu 11. Quan sát tập bản đồ trang 11, cho biết Trái Đất tự quay quanh trục theo hướng nào?
A. Nam lên Bắc
B. Bắc xuống Nam
C. Đông sang Tây
D. Tây sang Đông
Câu 12. Quan sát tập bản đồ trang 11, cho biết góc nghiêng của trục Trái Đất so với mặt phẳng quỹ đạo là bao nhiêu?
A. 603'
B. 6603'
C. 66033'
D. 6033'
Câu 13. Quan sát tập bản đồ trang 11, cho biết Trái Đất tự quay quanh trục sinh ra hệ quả là gì?
A. Mùa
B. Giờ
C. Mưa
D. Sóng
Câu 14. Quan sát tập bản đồ trang 11, cho biết khi giờ gốc (múi giờ 0) là 12 giờ thì Nam Phi (múi giờ +2) là mấy giờ?
A. 14 giờ
B. 10 giờ
C. 24 giờ
D. 6 giờ
Câu 15. Quan sát tập bản đồ trang 11, cho biết khi giờ gốc (múi giờ 0) là 12 giờ thì Áchentina (múi giờ -3) là mấy giờ?
A. 22 giờ
B. 4 giờ
C. 15 giờ
D. 9 giờ
Câu 16. Quan sát tập bản đồ trang 11, cho biết khi giờ gốc (múi giờ 0) là 23 giờ thì Hoa Kỳ (múi giờ -9) là mấy giờ?
A. 2 giờ
B. 14 giờ
C. 11 giờ
D. 5 giờ
Câu 17. Quan sát tập bản đồ trang 11, cho biết khi giờ gốc (múi giờ 0) là 20 giờ thì Ấn Độ (múi giờ +5) là mấy giờ?
A. 4 giờ
B. 15 giờ
C. 25 giờ
D. 1 giờ
Câu 18. Quan sát tập bản đồ trang 12, cho biết Trái Đất quay quanh Mặt Trời trong bao lâu?
A. 365 ngày 6 giờ
B. 366 ngày 6 giờ
C. 365 ngày
D. 366 ngày
Câu 19. Quan sát tập bản đồ trang 12, cho biết Trái Đất quay quanh Mặt Trời trên quỹ đạo hình gì?
A. hình cầu
B. hình tròn
C. elip gần tròn
D. elip
Câu 20. Quan sát tập bản đồ trang 12, cho biết vào ngày 22/6, độ dài ngày và đêm ở Chí tuyến Bắc như thế nào?
A. ngày dài hơn đêm
B. ngày ngắn hơn đêm
C. ngày bằng đêm
D. không thay đổi
Câu 21. Quan sát tập bản đồ trang 12, cho biết vào ngày 22/12, độ dài ngày và đêm ở Xích đạo như thế nào?
A. ngày dài hơn đêm
B. ngày ngắn hơn đêm
C. không thay đổi
D. ngày bằng đêm
Câu 22. Quan sát tập bản đồ trang 14, cấu tạo Trái Đất gồm mấy lớp?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 23. Quan sát tập bản đồ trang 14, cho biết nơi dày nhất của vỏ Trái Đất là bao nhiêu km?
A. 70
B. 5
C. 3400
D. 2900
Câu 24. Quan sát tập bản đồ trang 14, cho biết nhiệt độ cao nhất của manti là bao nhiêu độ C?
A. 1000
B. 3700
C. 5000
D. 1500
Câu 25. Quan sát tập bản đồ trang 14, cho biết đặc điểm trạng thái của nhân Trái Đất là gÌ?
A. Rắn chắc
B. Quánh dẻo - Lỏng
C. Quánh dảo - Rắn
D. Lỏng - Rắn
Câu 26. Quan sát hình, xác định tọa độ địa lí của điểm A
A. 1400Đ, 1400N
B. 1400N, 1400Đ
C. 1400B, 1400T
D. 1400T, 1400B
Câu 27. Quan sát hình, xác định tọa độ địa lí của điểm B
A. 2100T, 00N
B. 00B, 2100T
C. 00, 2100T
D. 2100T, 00
Câu 28. Quan sát hình, xác định tọa độ địa lí của điểm C
A. 700T, 700N
B. 700N, 700T
C. 700B, 700Đ
D. 700Đ, 700B
Câu 29. Em hãy cho biết khởi nghĩa Bà Triệu năm 248 cách nay bao nhiêu năm?
A. 501
B. 8
C. 2272
D. 1776
Câu 30. Một thế kỉ bằng bao nhiêu năm?
A. 100 năm
B. 1000 năm
C. 10 năm
D. 1 năm
Câu 31. Một thập kỉ bằng bao nhiêu năm?
A. 100 năm
B. 1000 năm
C. 10 năm
D. 1 năm
Câu 32. Một thiên niên kỉ bằng bao nhiêu năm?
A. 100 năm
B. 1000 năm
C. 10 năm
D. 1 năm
Câu 33. Hoạt động chăn nuôi của người nguyên thủy được hình thành từ hoạt động nào?
A. Săn bắt thú rừng
B. Săn bắn thú rừng
C. Hái lượm hoa quả
D. Đánh cá
Câu 34. Cách nay 1014 năm, Lý Thái Tổ dời đô về Thăng Long. Sự kiện đó cách nay hơn bao nhiêu thập kỉ, bao nhiêu thế kỉ?
A. 10 thế kỉ, 1 thập kỉ
B. 10 thập kỉ, 1 thế kỉ
C. 101 thập kỉ, 10 thế kỉ
D. 101 thế kỉ, 10 thập kỉ
Câu 35. Từ hái lượm, người nguyên thủy biết làm gì?
A. Săn bắn
B. Đánh cá
C. Chăn nuôi
D. Trồng trọt
Câu 36. Dấu tích nền nông nghiệp sơ khai của nước ta tìm thấy ở đâu?
A. Hòa Bình
B. Cần Giờ
C. Hà Nội
D. Sơn La
Câu 37. Dấu tích nền nông nghiệp sơ khai của nước ta là gì?
A. Hạt tiêu
B. Hạt ngô
C. Hạt thóc
D. Hạt đậu
Câu 38. Dấu tích răng người tối cổ tìm thấy ở đâu trên đất nước ta?
A. Quan Yên
B. Thẩm Khuyên
C. An Khê
D. Núi Đọ
Câu 39. Dấu tích công cụ lao động của người tối cổ tìm thấy ở đâu trên đất nước ta?
A. Thẩm Hai
B. Thẩm Khuyên
C. Xuân Lộc
D. Huế
Câu 40. Ý nào thể hiện đời sống tinh thần của người nguyên thủy?
A. Đeo trang sức
B. Hái lượm
C. Săn bắt
D. Chăn nuôi
