NEW
Font size
WorksheetsGghf
Total questions: 44
Worksheet time: 22mins
đặc điểm của công nghiệp
Tính tập trung ko cao
Tính diện rộng cao
Tính tập trung cao
Tính nông nghiệp cao
Khai thác than thuộc ngành công nghiệp ?
Điện tử tin học
Năng lượng
Năng lượng tái tạo
Cơ khí
Đóng vai trò chủ đạo trong kinh tế quốc dân là
Nông nghiệp
Thương nghiệp
Thủ công nghiệp
Công nghiệp
Dầu mỏ tập trung chủ yếu
Trung á
Trung mĩ và biẻn caribe
Trung quốc
Trung đông
Ngành được xem là đóng vai trò chủ đạo trong công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng
Sành sứ, mĩ nghệ
Hàng tiêu dùng
Dệt may
Gốm và khai thác
Ngành xem là thước đo trình độ kĩ thuật kinh tế các nước trước 2017
Năng lượng tái tạo
Điện tử tin học
Năng lượng hạt nhân
Địa chát cơ khí
Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng không cần các yếu tố
Lao động
Phát triển của thương nghiệp
Nguồn nguyên liệu
Các thị trường tiêu thụ
Có ranh giới rõ ràng ,phân bố vị trí thuận lợi là
Điểm công nghiệp
Khu công nghiệp tập trung
Trung tâm công nghiẹp
Vùng công nghiệp
Hình thức tổ chức lãnh thổ cao nhất
Điểm công nghiệp
Vùng công nghiệp
Khu công nghiệp tập trung
Trung tâm công nghiệp
Nguyên liệu chủ yếu của ngành cnghiep thực phẩm ko là
Sản phẩm trồng trọt
Sản phẩm chăn nuoii
Sản phẩm thuỷ sản
Nhân công thuỷ sản
Công nghiệp điện tử tin học cần
Tay nghề vừa và kinh nghiệm cao
Lực lượng lao động lớn
Trình độ nhân công phải cao
Trình độ kĩ thuật kinh tế quốc gia đó phải lớn
Công nghiẹp năng lượng có
Dầu thô
Điện lực , dầu mỏ
Điện lực, dầu , khí đốt
Khai thác điện lực
Cơ sở để phát triển nền công nghiệp hiện đại
điện tử tin
Điện lực
Địa chất
Cơ khí
Gắn với công nghiệp vừa và lớn, vị trí thuận lọi
Điểm công nghiệp
Khu công nghiệp tập trung
Trung tâm công nghiệp
Vùng công nghiệp
Đáp ứng nhu cầu ăn uống hằng ngày của con người là ngành
Cơ khí
Điện lực
Snar xuất hàng tiêu dùng
Thực phẩm
Công nghiệp ko có vai trò
Cung cấp tư liệu snar xuất
Cung cấp nhu cầu ăn uống
Xây dựng cơ sở vật chất kĩ thuật
Tạo môi trường xanh
Dịch vụ kinh doanh là
Tài chính giáo dục
Tài chính du lịch
Tài chính ngân hàng
Tài chính y tế
Đồng nhất 1 điểm dân cư, gần vùng nguyên liệu
Điểm công nghiệp
Khu công nghiệp
Vùng công nghiệp
Trung tâm công nghiệp
Vai trò dịch vụ
Tạo cơ sở vật chất
Thúc đẩy các nghành sản xuất vật chất
Thúc đẩy các ngành sản xuất năng lượng
Cung cấp lương thực
Tỉ trọng trong ngành dịch vụ thế giới có xu hướng
Tăng nhanh
Tăng ko đồng đều
Lúc tăng lúc giảm
Giảm dần
nhân tố ko ảnh hưởng đến ngành du lịch
tài nguyên tự nhiên
Tiền
Văn hoá
Lịch sử
Nhóm nước có tỉ trọng gdp dịch vụ cao
Các nươc phát triển
Các nước đang phát triển
Các siêu cường quân sự
Nhóm nước nghèo
Vai trò giao thoing vận tải phục vụ cho
Lương thực
Năng lượng
Nhu cầu tiền bạc
Nhu câu đi lại
Sản phẩm ngành giao thông vận tải
Tự liệu sản xuất
Sự chuyên chở
Lương thực
Kiến thức
Chất lượnggiao thông vận tải ko đo bằng
Tốc độ
Tính đa dạng
Tính tiện nghi
An toàn
Xây dựng cơ sở vật liệu cho giao thông vận tải
Thương nghiệp
Nông nghiệp
Công nghiẹp
Nhân tố ảnh hưởng đến vận tải hành khách
Phân bố quốc gia
Phân bố vùng miền
Phân bố dân cư
Phân bố xã hội
Ưu điểm của vận tải đường bộ
Hiệu quả cao ở cự li lớn
Ít gây ô nhiễm đáng kể
Hiệu quả cao ở cự li bé
An toàn
Điểm nhược lớn nhất ở đường bộ
Tỉ lệ tai nạn cao
Ô nhiễm môi trường
cự li ngắn
Khối lượng chuyên chở nhỏ
Khối lượng vận chuyển lớn nhất
Đường sắt
Đường bộ
Đường hàng không
Đường biển
Khối lượng luân chuyển lớn nhất
Đường ống
đường bộ
Đường thuỷ
đường hàng không
Ưu điểm ngành hàng không
Cự li lớn
an toàn cao
Tốc độ lớn
Tải trọng lớn
Nối 2 biển đẠi tây dương và thái bình dương là kênh
Xuy ê
Rạch ngầm
Iberia
Panama
ngoại thương là
Buôn bán giữa các tỉnh
Buôn bán trao đổi ngoại tệ
Buôn bán ở bến cảng
Buôn bán giữa các quốc gia
Nước có cán cân nhập siêu khi
nhập = xuất
nhập > xuất
Xuất > nhập
Xuất khác nhập
Các cảng biển lớn trê thế giới phân bố chủ yếu
Hai bờ đại tây dương và ấn độ dương
Vùng hải đảo trong đại tây dương và thái bình dương
Vùng ven bờ thái bình dương
Vùng ven bờ 2 biển ở bán cầu Châu mỹ ko kể bắc băng dương
Biểu đồ thích hợp để thể hiện tốc độ tăng trưởng
Đường
Tròn
Cong
Diện tích
Đây là biểu đồ
Đường thể hiện tốc độ tăng trưởng
Tròn thể hiện sản lượng cật chất
Tròn thể hiện cơ cấu kinh tế
Tròn thể hiện cơ cấu dịch vụ
Cán cân xuất nhập tính bằng
Tổng nhập cho xuất
Hiệu nhập cho xuất
Hiệu xuất cho nhập
Thương xuất cho nhập
Trình độ phát triển kinh tế ảnh hưởng
Đầu tư bổ sung lao động cho ngành thương nghiệp
Đầu tư bổ sung cho ngành giao thông vận tải
Đầu tư cho ngành dịch vụ
Đầu tư bổ sung cho ngành dịch vụ
Nhược điểm ngành hàng không
tải trọng ít
Tai nạn kinh hoàng
Luân chuyển kém
Ô nhiễm
Nối tiếp tiêu dùng và sản xuất là
Thương cảng
Thương mại
Dịch vụ
Nhà máy xí nghiệp
Khác biệt giữa dịch vụ và công nông
Ko sản xuất vật chất của cải
Ko mang lại giá trị vật chất
Ko mang nhiều giá teij tinh thần
Khác ở cái tên
Tác nhân ảnh hưởng đến hoạt động giao thông cận tải
Tư liệu sản xuâ
tstinh thần
Quãng đường
Thời tiết khí hậu
