wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Gghf

Total questions: 44

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

đặc điểm của công nghiệp

a)

Tính tập trung ko cao

b)

Tính diện rộng cao

c)

Tính tập trung cao

d)

Tính nông nghiệp cao

2.

Khai thác than thuộc ngành công nghiệp ?

a)

Điện tử tin học

b)

Năng lượng

c)

Năng lượng tái tạo

d)

Cơ khí

3.

Đóng vai trò chủ đạo trong kinh tế quốc dân là

a)

Nông nghiệp

b)

Thương nghiệp

c)

Thủ công nghiệp

d)

Công nghiệp

4.

Dầu mỏ tập trung chủ yếu

a)

Trung á

b)

Trung mĩ và biẻn caribe

c)

Trung quốc

d)

Trung đông

5.

Ngành được xem là đóng vai trò chủ đạo trong công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng

a)

Sành sứ, mĩ nghệ

b)

Hàng tiêu dùng

c)

Dệt may

d)

Gốm và khai thác

6.

Ngành xem là thước đo trình độ kĩ thuật kinh tế các nước trước 2017

a)

Năng lượng tái tạo

b)

Điện tử tin học

c)

Năng lượng hạt nhân

d)

Địa chát cơ khí

7.

Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng không cần các yếu tố

a)

Lao động

b)

Phát triển của thương nghiệp

c)

Nguồn nguyên liệu

d)

Các thị trường tiêu thụ

8.

Có ranh giới rõ ràng ,phân bố vị trí thuận lợi là

a)

Điểm công nghiệp

b)

Khu công nghiệp tập trung

c)

Trung tâm công nghiẹp

d)

Vùng công nghiệp

9.

Hình thức tổ chức lãnh thổ cao nhất

a)

Điểm công nghiệp

b)

Vùng công nghiệp

c)

Khu công nghiệp tập trung

d)

Trung tâm công nghiệp

10.

Nguyên liệu chủ yếu của ngành cnghiep thực phẩm ko là

a)

Sản phẩm trồng trọt

b)

Sản phẩm chăn nuoii

c)

Sản phẩm thuỷ sản

d)

Nhân công thuỷ sản

11.

Công nghiệp điện tử tin học cần

a)

Tay nghề vừa và kinh nghiệm cao

b)

Lực lượng lao động lớn

c)

Trình độ nhân công phải cao

d)

Trình độ kĩ thuật kinh tế quốc gia đó phải lớn

12.

Công nghiẹp năng lượng có

a)

Dầu thô

b)

Điện lực , dầu mỏ

c)

Điện lực, dầu , khí đốt

d)

Khai thác điện lực

13.

Cơ sở để phát triển nền công nghiệp hiện đại

a)

điện tử tin

b)

Điện lực

c)

Địa chất

d)

Cơ khí

14.

Gắn với công nghiệp vừa và lớn, vị trí thuận lọi

a)

Điểm công nghiệp

b)

Khu công nghiệp tập trung

c)

Trung tâm công nghiệp

d)

Vùng công nghiệp

15.

Đáp ứng nhu cầu ăn uống hằng ngày của con người là ngành

a)

Cơ khí

b)

Điện lực

c)

Snar xuất hàng tiêu dùng

d)

Thực phẩm

16.

Công nghiệp ko có vai trò

a)

Cung cấp tư liệu snar xuất

b)

Cung cấp nhu cầu ăn uống

c)

Xây dựng cơ sở vật chất kĩ thuật

d)

Tạo môi trường xanh

17.

Dịch vụ kinh doanh là

a)

Tài chính giáo dục

b)

Tài chính du lịch

c)

Tài chính ngân hàng

d)

Tài chính y tế

18.

Đồng nhất 1 điểm dân cư, gần vùng nguyên liệu

a)

Điểm công nghiệp

b)

Khu công nghiệp

c)

Vùng công nghiệp

d)

Trung tâm công nghiệp

19.

Vai trò dịch vụ

a)

Tạo cơ sở vật chất

b)

Thúc đẩy các nghành sản xuất vật chất

c)

Thúc đẩy các ngành sản xuất năng lượng

d)

Cung cấp lương thực

20.

Tỉ trọng trong ngành dịch vụ thế giới có xu hướng

a)

Tăng nhanh

b)

Tăng ko đồng đều

c)

Lúc tăng lúc giảm

d)

Giảm dần

21.

nhân tố ko ảnh hưởng đến ngành du lịch

a)

tài nguyên tự nhiên

b)

Tiền

c)

Văn hoá

d)

Lịch sử

22.

Nhóm nước có tỉ trọng gdp dịch vụ cao

a)

Các nươc phát triển

b)

Các nước đang phát triển

c)

Các siêu cường quân sự

d)

Nhóm nước nghèo

23.

Vai trò giao thoing vận tải phục vụ cho

a)

Lương thực

b)

Năng lượng

c)

Nhu cầu tiền bạc

d)

Nhu câu đi lại

24.

Sản phẩm ngành giao thông vận tải

a)

Tự liệu sản xuất

b)

Sự chuyên chở

c)

Lương thực

d)

Kiến thức

25.

Chất lượnggiao thông vận tải ko đo bằng

a)

Tốc độ

b)

Tính đa dạng

c)

Tính tiện nghi

d)

An toàn

26.

Xây dựng cơ sở vật liệu cho giao thông vận tải

a)

Thương nghiệp

b)

Nông nghiệp

c)

Công nghiẹp

27.

Nhân tố ảnh hưởng đến vận tải hành khách

a)

Phân bố quốc gia

b)

Phân bố vùng miền

c)

Phân bố dân cư

d)

Phân bố xã hội

28.

Ưu điểm của vận tải đường bộ

a)

Hiệu quả cao ở cự li lớn

b)

Ít gây ô nhiễm đáng kể

c)

Hiệu quả cao ở cự li bé

d)

An toàn

29.

Điểm nhược lớn nhất ở đường bộ

a)

Tỉ lệ tai nạn cao

b)

Ô nhiễm môi trường

c)

cự li ngắn

d)

Khối lượng chuyên chở nhỏ

30.

Khối lượng vận chuyển lớn nhất

a)

Đường sắt

b)

Đường bộ

c)

Đường hàng không

d)

Đường biển

31.

Khối lượng luân chuyển lớn nhất

a)

Đường ống

b)

đường bộ

c)

Đường thuỷ

d)

đường hàng không

32.

Ưu điểm ngành hàng không

a)

Cự li lớn

b)

an toàn cao

c)

Tốc độ lớn

d)

Tải trọng lớn

33.

Nối 2 biển đẠi tây dương và thái bình dương là kênh

a)

Xuy ê

b)

Rạch ngầm

c)

Iberia

d)

Panama

34.

ngoại thương là

a)

Buôn bán giữa các tỉnh

b)

Buôn bán trao đổi ngoại tệ

c)

Buôn bán ở bến cảng

d)

Buôn bán giữa các quốc gia

35.

Nước có cán cân nhập siêu khi

a)

nhập = xuất

b)

nhập > xuất

c)

Xuất > nhập

d)

Xuất khác nhập

36.

Các cảng biển lớn trê thế giới phân bố chủ yếu

a)

Hai bờ đại tây dương và ấn độ dương

b)

Vùng hải đảo trong đại tây dương và thái bình dương

c)

Vùng ven bờ thái bình dương

d)

Vùng ven bờ 2 biển ở bán cầu Châu mỹ ko kể bắc băng dương

37.

Biểu đồ thích hợp để thể hiện tốc độ tăng trưởng

a)

Đường

b)

Tròn

c)

Cong

d)

Diện tích

38.

Đây là biểu đồ

a)

Đường thể hiện tốc độ tăng trưởng

b)

Tròn thể hiện sản lượng cật chất

c)

Tròn thể hiện cơ cấu kinh tế

d)

Tròn thể hiện cơ cấu dịch vụ

39.

Cán cân xuất nhập tính bằng

a)

Tổng nhập cho xuất

b)

Hiệu nhập cho xuất

c)

Hiệu xuất cho nhập

d)

Thương xuất cho nhập

40.

Trình độ phát triển kinh tế ảnh hưởng

a)

Đầu tư bổ sung lao động cho ngành thương nghiệp

b)

Đầu tư bổ sung cho ngành giao thông vận tải

c)

Đầu tư cho ngành dịch vụ

d)

Đầu tư bổ sung cho ngành dịch vụ

41.

Nhược điểm ngành hàng không

a)

tải trọng ít

b)

Tai nạn kinh hoàng

c)

Luân chuyển kém

d)

Ô nhiễm

42.

Nối tiếp tiêu dùng và sản xuất là

a)

Thương cảng

b)

Thương mại

c)

Dịch vụ

d)

Nhà máy xí nghiệp

43.

Khác biệt giữa dịch vụ và công nông

a)

Ko sản xuất vật chất của cải

b)

Ko mang lại giá trị vật chất

c)

Ko mang nhiều giá teij tinh thần

d)

Khác ở cái tên

44.

Tác nhân ảnh hưởng đến hoạt động giao thông cận tải

a)

Tư liệu sản xuâ

b)

tstinh thần

c)

Quãng đường

d)

Thời tiết khí hậu