NEW
Font size
WorksheetsĐỀ 04
Total questions: 40
Worksheet time: 40mins
Câu 1: Kinh tế ngoài Nhà nước chiếm tỉ lệ cao nhất trong cơ cấu lao động theo thành phần kinh tế nước ta chủ yếu là do
A. chính sách ưu đãi, khuyến khích phát triển của Nhà nước, có thu nhập cao.
B. hoạt động kinh tế đa dạng, chính sách phát triển kinh tế nhiều thành phần.
C. chính sách mở cửa hội nhập, mang lại nguồn thu nhập cao và luôn ổn định.
D. phân bố sản xuất rộng khắp, không yêu cầu trình độ cao, thu nhập ổn định.
Câu 2: Tác động lớn nhất của quá trình đô thị hóa tới nền kinh tế ở nước ta hiện nay là
A. tạo việc làm cho người lao động
B. làm chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
C. tăng thu nhập cho người lao động.
D. tạo ra thị trường có sức mua lớn
Câu 3: Đô thị lớn nước ta tập trung ở các vùng kinh tế trọng điểm do nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu?
A. Mật độ dân số cao, cơ cấu kinh tế chuyển dịch tích cực.
B. Lịch sử định cư lâu đời, điều kiện tự nhiên rất thuận lợi.
C. Quy mô dân số lớn, các đô thị đều có chức năng tổng hợp.
D. Tài nguyên thiên nhiên phong phú, cơ sở hạ tầng đồng bộ.
Câu 4: Có sự khác biệt về cơ cấu và phân bố cây công nghiệp giữa các vùng ở nước ta chủ yếu do
A. nguồn vốn và khí hậu.
B. lao động và thị trường.
C. chính sách và đất đai.
D. đất trồng và khí hậu.
Câu 5: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết trong các tỉnh sau đây tỉnh nào có sản lượng lúa lớn nhất?
A. Đồng Tháp.
B. Bạc Liêu.
C. Trà Vinh.
D. Sóc Trăng
Câu 6: Giải pháp nào sau đây là chủ yếu nhằm hạn chế rủi ro trong sản xuất cây công nghiệp lâu năm ở vùng đồi núi nước ta?
A. Phát triển nhiều loại cây trồng, tìm kiếm thị trường và ứng dụng kĩ thuật mới.
B. Nhà nước trợ giá, thu mua và tiêu thụ sản phẩm cây công nghiệp cho nhân dân.
C. Đa dạng cơ cấu cây trồng, đẩy mạnh công nghiệp chế biến, ổn định thị trường.
D. Đảm bảo đủ lương thực, ổn định diện tích cây công nghiệp, phát triển chế biến.
Câu 7: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các hệ thống sông, cho biết đô thị nào sau đây có nhiều sông ngòi và kênh rạch nhất?
A. Hà Tiên.
B. Cà Mau.
C. Biên Hoà.
D. Trà Vinh.
Câu 8: Nhiều loại hình dịch vụ mới ra đời ở nước ta hiện nay chủ yếu do
A. các nguồn vốn đầu tư tiếp tục tăng.
B. cơ sở hạ tầng được hoàn thiện hơn.
C. cơ cấu dân số, thành tựu công nghệ.
D. nhu cầu sản xuất, đời sống đa dạng.
Câu 9: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Giao thông, cho biết trong các tuyến đường biển nội địa sau đây tuyến đường nào dài nhất?
A. Hải Phòng-Đà Nẵng.
B. TP. Hồ Chí Minh-Hải Phòng.
C. Đà Nẵng-TP. Hồ Chí Minh.
D. Cửa Lò-Đà Nẵng.
Câu 10: Dựa vào thông tin: “Hà Nội có vĩ độ tương đương với Nac-pơ (Ấn Độ). Nhưng ở Nac-pơ nhiệt độ tháng 1 cao hơn Hà Nội tới 4,4oC. Mum-bai cùng vĩ độ với Vinh nhưng nhiệt độ ở đây cao hơn tới 6,3oC. Về lượng mưa thì ngược lại, chúng ta có lượng mưa lớn hơn nhiều lần các nước cùng vĩ độ ở Bắc Phi, Tây Phi, Tây Nam Á”.
Hãy cho biết sự khác biệt về nhiệt độ và lượng mưa của các địa điểm ở nước ta với các địa điểm khác trên thế giới được nhắc đến trong đoạn thông tin trên chủ yếu do sự tác động tổng hợp của những nhân tố nào sau đây?
A. Tín phong, gió mùa, đặc điểm địa hình.
B. Vị trí địa lí, hình dạng lãnh thổ, gió mùa.
C. Địa hình, vị trí giáp biển, gió Đông Bắc.
D. Hình dạng lãnh thổ, gió mùa, Tín phong.
Câu 11: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang vùng Đông Nam Bộ, vùng Đồng bằng sông Cửu Long, cho biết hồ Dầu Tiếng nằm trên sông nào sau đây?
A. Sông Đồng Nai
B. Sông La Ngà.
C. Sông Sài Gòn.
D. Sông Bé.
Câu 12: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các ngành công nghiệp trọng điểm, cho biết trung tâm công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm nào sau đây có quy mô vừa?
A. Hạ Long.
B. Hải Phòng.
C. Vinh.
D. Huế.
Câu 13: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ, vùng Đồng bằng sông Hồng, cho biết con sông nào sau đây là nguồn cung cấp nước chính cho hồ Thác Bà?
A. Sông Chảy.
B. Sông Năng.
C. Sông Lô.
D. Sông Gâm.
Câu 14: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Kinh tế chung, cho biết trung tâm kinh tế nào sau đây có ngành dịch vụ chiếm tỉ trọng ̣cao nhất trong cơ cấu kinh tế?
A. Biên Hòa
B. Vũng Tàu.
C. Nha Trang.
D. Cần Thơ.
Câu 15: Giá trị sản xuất ngành lâm nghiệp nước ta ngày càng tăng chủ yếu do
A. diện tích rừng trồng cho khai thác lớn, nhu cầu xuất khẩu cao.
B. sản lượng tăng, công nghệ khai thác và chế biến gỗ phát triển.
C. công nghệ khai thác phát triển, tận thu được gỗ cành, gỗ ngọn.
D. đầu tư công nghiệp khai thác và mở rộng thị trường xuất khẩu
Câu 16: Mùa mưa của vùng khí hậu Nam Trung Bộ chịu tác động chủ yếu của
A. dải hội tụ, Tín phong bán cầu Bắc và gió tây nam từ Bắc Ấn Độ Dương đến
B. gió hướng đông bắc, gió mùa Tây Nam, dải hội tụ, bão và áp thấp nhiệt đới.
C. áp thấp nhiệt đới và bão, gió mùa Tây Nam, gió Tây và gió mùa Đông Bắc.
D. gió mùa Tây Nam, áp thấp nhiệt đới, gió tây nam từ Bắc Ấn Độ Dương đến.
Câu 17: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Khí hậu, cho biết từ tháng XI - IV, địa điểm nào sau đây có lượng mưa lớn nhất?
A. Lũng Cú.
B. Huế.
C. Móng Cái
D. Hà Tiên.
Câu 18: Nguyên nhân chủ yếu làm tăng thêm tính bấp bênh của nông nghiệp nước ta là
A. đất trồng và sinh vật đa dạng, gia tăng các thiên tai.
B. thiên nhiên phân hóa, tác động của biến đổi khí hậu.
C. khí hậu và đất trồng có thay đổi, nấm bệnh gia tăng.
D. thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa, biến đổi khí hậu.
Câu 19: Vị trí tiếp giáp với biển nên nước ta có
A. nền nhiệt cao và chan hòa ánh nắng.
B. khí hậu phân thành hai mùa rõ rệt.
C. thảm thực vật xanh tốt giàu sức sống.
D. khoáng sản kim loại rất phong phú.
Câu 20: Dân số tập trung đông ở vùng đồng bằng nước ta không phải là do
A. điều kiện sản xuất và cư trú thuận lợi.
B. phát triển công nghiệp, đô thị mở rộng.
C. khoáng sản phong phú và có ít thiên tai.
D. tập trung các ngành cần nhiều lao động.
Câu 21: Điểm giống nhau của địa hình vùng núi Tây Bắc và Đông Bắc là
A. có nhiều sơn nguyên và cao nguyên.
B. nhiều núi cao và đồ sộ nhất cả nước.
C. địa hình đồi núi thấp chiếm ưu thế.
D. hướng nghiêng tây bắc - đông nam.
Câu 22: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Công nghiệp chung, cho biết các trung tâm công nghiệp nào sau đây có quy mô giống nhau?
A. Nha Trang, Quảng Ngãi
B. Thái Nguyên, Biên Hòa
C. Quy Nhơn, Long Xuyên
D. Hải Phòng, Phan Thiết
Câu 23: Vùng nào sau đây thường có diện tích ngập lụt rộng lớn nhất nước ta?
A. Đồng bằng sông Cửu Long.
B. Bắc Trung Bộ.
C. Đồng bằng sông Hồng.
D. Duyên hải Nam Trung Bộ.
Câu 24: Biện pháp sử dụng có hiệu quả đất trồng trọt ở đồng bằng nước ta là
A. đẩy mạnh thâm canh
B. tăng thật nhiều vụ.
C. mở rộng diện tích.
D. trồng cây theo băng.
Câu 25: Vùng biển nào sau đây của nước ta có diện tích lớn nhất?
A. Tiếp giáp lãnh hải.
B. Lãnh hải.
C. Nội thủy
D. Đặc quyền kinh tế.
Câu 26: Nghề nuôi cá tra và ba sa của nước ta hiện nay phát triển mạnh chủ yếu do
A. mở rộng thị trường, phát triển dịch vụ và chế biến.
B. mặt nước rất nhiều, cải tiến nuôi trồng và chế biến.
C. thị trường lớn, mở rộng diện tích và kiểm dịch tốt.
D. đẩy mạnh dịch vụ và chế biến, thu hút vốn đầu tư.
Câu 27: Phát biểu nào sau đây đúng với chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành của nước ta hiện nay?
A. Đáp ứng đầy đủ sự phát triển đất nước
B. Nhà nước quản lí các ngành then chốt.
C. Còn chưa theo hướng công nghiệp hóa.
D. Tốc độ chuyển dịch diễn ra còn chậm.
Câu 28: Nhận định nào sau đây không đúng với ảnh hưởng của cơ cấu “dân số vàng” ở nước ta hiện nay?
A. Nguồn lao động dồi dào, tiếp thu nhanh khoa học kỹ thuật
B. Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên cao, số trẻ em sinh ra nhiều.
C. Tỉ lệ phụ thuộc không lớn, thuận lợi phát triển nền kinh tế.
D. Nguồn lao động dồi dào, gây sức ép về giải quyết việc làm.
Câu 29: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các miền tự nhiên, cho biết địa điểm nào sau đây gần đường vĩ tuyến 18o Bắc nhất?
A. Đèo Ngang.
B. Đèo Lũng Lô.
C. Đèo Hải Vân
D. Đèo Pha Đin.
Câu 30: Việc ứng dụng công nghệ cao vào sản xuất nông nghiệp nước ta nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây
A. Chủ động sản xuất, tăng năng suất và chất lượng, bảo vệ môi trường.
B. Tiết kiệm chi phí, khắc phục tính mùa vụ, tạo việc làm, tăng thu nhập
C. Đẩy mạnh xuất khẩu, bảo vệ tài nguyên, chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ
D. Chuyển đổi số, giảm lệ thuộc vào thiên nhiên, đa dạng hoá sản xuất.
Câu 31: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang vùng Duyên hải Nam Trung Bộ, vùng Tây Nguyên, cho biết các tỉnh nào sau đây trồng nhiều bông nhất?
A. Đắk Lắk và Đắk Nông
B. Kon Tum và Gia Lai
C. Đắk Lắk và Bình Thuận.
D. Đắk Nông và Gia Lai.
Câu 32: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Hành chính, cho biết tỉnh lị nào sau đây gần biên giới với Trung Quốc nhất?
A. Cao Bằng
B. Hà Giang.
C. Lai Châu.
D. Lào Cai.
Câu 33: Nguyên nhân chủ yếu tạo nên đặc điểm cơ bản của tự nhiên miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ là do
A. Gió mùa Đông Bắc giảm sút, vị trí địa lí, ngoại lực có tác động mạnh.
B. Địa hình núi cao, gió mùa Đông Bắc giảm sút, các quá trình ngoại lực.
C. Vận động kiến tạo, gió mùa Đông Bắc giảm sút, đặc điểm vị trí địa lí
D. Vận động kiến tạo, vị trí địa lí, tác động của Tín phong bán cầu Bắc.
Câu 34: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang vùng Bắc Trung Bộ, cho biết ngành nào sau đây có mặt ở tất cả các trung tâm công nghiệp?
A. Cơ khí.
B. Sản xuất vật liệu xây dựng.
C. Khai thác, chế biến lâm sản
D. Dệt, may.
Câu 35: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Dân số, cho biết trong các tỉnh sau đây tỉnh nào có mật độ dân số vùng biên giới cao nhất?
A. Quảng Nam.
B. Quảng Trị.
C. Kon Tum
D. Hà Giang.
Câu 36: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Du lịch, cho biết tỷ lệ khách du lịch quốc tế đến nước ta năm 2007 nhiều nhất từ quốc gia nào sau đây?
A. Nhật Bản
B. Hoa Kì.
C. Trung Quốc.
D. Ôxtrâylia.
Câu 37: Sinh vật cận nhiệt và ôn đới ở phần lãnh thổ phía Bắc đa dạng hơn phần lãnh thổ phía Nam nước ta chủ yếu do
A. vị trí gần chí tuyến Bắc, gió mùa Đông Bắc, đầy đủ ba đai cao.
B. nằm ở gần vùng ngoại chí tuyến, gió tây nam, lãnh thổ rộng lớn
C. vị trí ở xa xích đạo, Tín phong Đông Bắc, tiếp giáp Biển Đông
D. nằm ở vùng nội chí tuyến, gió mùa Tây Nam, độ cao địa hình.
Câu 38. Bão đổ bộ vào vùng ven biển nước ta thường gây ra
A. lũ ống.
B. sương muối
C. ngập mặn
D. cháy rừng.
Câu 39. Giải pháp chủ yếu để phòng chống lũ quét ở vùng núi nước ta là
A. giao đất, giao rừng
B. sử dụng đất hợp lí.
C. xây dựng hồ thủy lợi.
D. định canh, định cư.
Câu 40. Miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ nước ta
A. có thiên nhiên giống vùng cận nhiệt.
B. chỉ có địa hình núi và cao nguyên.
C. là miền duy nhất có đủ ba đai cao.
D. có địa hình chủ yếu là đồi núi thấp.
