wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa lý

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Vị trí nằm hoàn toàn trong vùng Nội chí tuyến nên nước ta có

a)

Lượng mưa lớn

b)

Nền nhiệt độ cao

c)

Khí hậu mát mẻ

d)

Nhiều sông lớn

2.

Việt Nam tiếp giáp với nước nào sau đây

a)

Nhật Bản

b)

Trung Quốc

c)

Liên Bang Nga

d)

Ấn Độ

3.

Việt Nam gắn liền với lục địa và đại dương nào sau đây

a)

Á - Âu và Bắc Băng Dương

b)

Á - Âu và Đại Tây Dương

c)

Á - Âu và Thái Bình Dương

d)

Á - Âu và Ấn Độ Dương

4.

Nước ta có vị trí ở

a)

Bán cầu Nam

b)

Ngoại chí tuyến

c)

Vùng xích đạo

d)

Bán cầu Bắc

5.

Nước ta có nhiệt độ trung bình năm cao do

a)

Nằm trong khu vực gió mùa

b)

Nằm ở vùng nội chí tuyến

c)

Tiếp giáp với biển Đông

d)

Có gió mậu dịch hoạt động

6.

Nước ta có chung đường biên giới trên đất liền với quốc gia nào sau đây

a)

Trung Quốc

b)

Thái Lan

c)

Singapore

d)

Philippines

7.

Nước ta có nhiệt độ trung bình năm cao do

a)

Nằm trong khu vực gió mùa

b)

Tiếp giáp với biển Đông

c)

Nằm ở vùng Nội chí tuyến

d)

Có gió mậu dịch hoạt động

8.

Vị trí địa lý nước ta có đặc điểm nào sau đây

a)

Nằm hoàn toàn ở vùng ngoại chí tuyến Bắc bán cầu

b)

Thuộc khu vực khí hậu nhiệt đới gió mùa châu Á

c)

Nằm trung tâm của khu vực Đông Nam Á

d)

Nằm ở bờ phía đông của Thái Bình Dương

9.

Phát biểu nào sau đây đúng về đặc điểm vị trí địa lý và phạm vi lãnh thổ của vùng Đông Nam Bộ

a)

Đông Nam Bộ tiếp giáp vùng Bắc Trung Bộ

b)

Chỉ ráp các nước trên đất liền, không giáp biển

c)

Tất cả các tỉnh, thành trong vùng điều giáp biển

d)

Giáp nước láng giềng Campuchia và biển Đông

10.

Nước ta nằm ở khu vực nào sau đây

a)

Tây Nam Á

b)

Đông Nam Á

c)

Đông Bắc Á

d)

Trung Á

11.

Tính nhiệt đới của khí hậu nước ta được biểu hiện qua

a)

Thời tiết luôn ấm áp, ít chịu ảnh hưởng của các loại thiên tai

b)

Lượng mưa trong năm lớn, nhiệt độ trung bình năm thấp

c)

Sự thay đổi nhiệt độ từ bắc vào nam và sự đối lập về mùa

d)

Số giờ nắng nhiều, tổng lượng bức xạ lớn và nhiệt độ trung bình Nam Cao

12.

Số ngày mưa nhiều, tổng lượng bức xạ lớn và nhiệt độ trung bình năm cao

a)

Về cân bằng ẩm của khí hậu

b)

Tính ẩm của khí hậu

c)

Tính nhiệt đới của khí hậu

d)

Tính phân hóa của khí hậu

13.

Miền Bắc có thời tiết lạnh, khô vào đầu mùa đông là do

a)

Tín phong hoạt động mạnh lấn át gió mùa Đông Bắc

b)

Gió mùa tây nam vượt dãy Trường Sơn

c)

Gió mùa Tây Nam bắt đầu hoạt động

d)

Gió mùa đông Bắc di chuyển qua lục địa

14.

Thời kỳ chuyển tiếp giữa hai mùa gió, ở nước ta thường có hoạt động của loài gió nào sau đây

a)

Gió mùa Tây Nam

b)

Tín phong

c)

Gió Lào

d)

Gió mùa Đông Bắc

15.

Từ 16⁰B chở vào Nam hầu như không chịu ảnh hưởng của

a)

Gió mùa Đông Bắc

b)

Gió mùa Tây Nam

c)

Tín phong

d)

Gió mùa Đông Nam

16.

Gió mùa tây nam và giải hội tụ nhiệt đới là nguyên nhân chủ yếu

a)

Làm cho miền Bắc nước ta có mùa đông lạnh

b)

Gây mưa phùn vào đầu xuân trên toàn lãnh thổ nước ta

c)

Gây thời tiết lạnh, khô cho miền Bắc nước ta

d)

Gây mưa vào mùa hạ trên toàn lãnh thổ nước ta

17.

Biểu hiện tính nhiệt đới ẩm gió mùa qua sông ngòi nước ta là

a)

Sông nhiều nước và lên xuống thất thường

b)

Mật độ sông lớn, sông nhiều nước, nhiều Phù Sa và có sự phân mùa

c)

Mật độ sông dày đặc, độ dốc lòng sông lớn, dòng chảy xiết

d)

Nhiều sông lớn, chế độ nước khá điều hòa trong năm

18.

Biểu hiện tính nhiệt đới ẩm gió mùa qua thành phần đất ở nước ta là

a)

Quá trình hình thành đất feralit diễn ra nhanh với từng phong hóa dày

b)

Quá trình hình thành đất diễn ra nhanh, hình thành nên nhiều dạng địa hình

c)

Có nhiều loại đất, phân bố thành các vùng tập trung

d)

Hình thành đất pha các màu mỡ ở các vùng cửa sông

19.

Biểu hiện của địa hình nhiệt đới ẩm gió mùa ở nước ta là

a)

Quá trình xâm thực diễn ra mạnh ở vùng đồi núi và bồi tụ ở đồng bằng

b)

Đồi núi chiếm phần lớn diện tích lãnh thổ, chủ yếu là núi thấp

c)

Không có các dạng địa hình độc đáo như: hang động, thung khô

d)

Đều có hướng nghiêng tây bắc - đông nam

20.

Ý nào sau đây không phải là kết quả tác động của khối khí nhiệt đới ẩm từ Bắc Ấn Độ Dương đến nước ta

a)

Hiện tượng thời tiết khô nóng ở phía Nam của Tây Bắc

b)

Gây mưa lớn cho đồng bằng Nam Bộ và Tây Nguyên

c)

Làm cho mưa ở duyên hải Nam Trung bộ đến sớm hơn

d)

Gây hiện tượng phơn cho đồng bằng ven biển Trung Bộ

21.

Sự phân hóa của khí hậu nước ta theo chiều Bắc - Nam là do

a)

Sự đa dạng của địa hình

b)

Hoạt động của tín phong

c)

Gió mùa kết hợp với địa hình

d)

Ảnh hưởng của dãy Trường Sơn

22.

Biểu hiện nào sau đây đúng với thiên nhiên ở đai nhiệt đới gió mùa

a)

Khí khí hậu mát mẻ, Đất feralit có mùn

b)

Nhiệt độ thấp dưới 15°c, đất mùn thô, sinh vật ôn đới đa dạng

c)

Nhiệt độ cao, đất mùn thô, sinh vật nhiệt đới đa dạng

d)

Nhiệt độ cao đất feralít đỏ vàng và nâu đỏ, sinh vật Nhiệt Đới đa dạng

23.

Đặc điểm nào sau đây đúng với địa hình của miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ

a)

Đồi núi thấp và đồng bằng chủ yếu, núi có hướng vòng cung

b)

Núi cao là chủ yếu, núi có hướng tây bắc - đông nam

c)

Đồi và núi thấp là chủ yếu, núi có hướng Tây - Đông

d)

Đồng bằng là chủ yếu, chỉ có một số núi sót

24.

So với miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ, miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ có mùa đông

a)

Ngắn và nhiệt độ trung bình năm trên 20⁰ C

b)

Đến sớm và kết thúc muộn hơn, nhiệt độ xuống thấp

c)

Thường đến muộn và kết thúc muộn hơn, nhiệt độ ít thay đổi

d)

Đến sớm và kết thúc muộn hơn, nhiệt độ cao hơn

25.

Xong rồi của miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ có hai hướng chính là

a)

Tây Nam - Đông Bắc và vòng cung

b)

Đông - Đông Bắc và Tây , Tây Bắc

c)

Tây Bắc - Đông Nam và vòng cung

d)

Đông - Tây và vòng cung

26.

Hai nhóm đất chính của miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ

a)

Đất mặn và đất Phù Sa

b)

Đất Fetalit và Đất Phù Sa

c)

Đất Feralit và đất xám

d)

Đất Phù Sa và đất xám

27.

Khoáng sản có trữ lượng lớn của miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ so với các miền khác là

a)

Than đá

b)

Bô - xít

c)

Ti - tan

d)

A - pa - tít

28.

Ý nào sau đây là đặc điểm địa hình của miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ

a)

Vùng Trường Sơn Bắc hầu hết là núi cao, hướng Tây - Đông

b)

Các dãy núi cao nằm sát biên giới Viêt-Lào có độ cao trên 2.000 m

c)

Địa hình cao nhất nước ta, núi có hướng tây bắc - đông nam là chủ yếu

d)

Có nhiều đỉnh núi cao trên 2.000m, các đồng bằng châu thổ rộng lớn

29.

Miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ có mùa đông

a)

Ngắn, ở vùng núi cao Tây Bắc có nhiệt độ trung bình năm dưới 15° C

b)

Lạnh nhất nước ta, nhiệt độ trung bình năm đều dưới 15° C

c)

Lạnh, kéo dài, nhiệt độ xuống rất thấp

d)

Đến sớm nhiệt độ trung bình năm trên 20⁰c

30.

Đặc điểm nào sau đây đúng với địa hình của miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ

a)

Gồm các dãy núi cao, cao nguyên đá vôi, thung lũng rộng và đồng bằng

b)

Địa hình đa dạng nhưng chủ yếu là đồi núi thấp và đồng bằng ven biển

c)

Gồm các khối núi Cổ, cao nguyên badan, Sơn nguyên bốc mòn và đồng bằng

d)

Chủ yếu là đồi núi thấp, đồng bằng châu thổ rộng lớn

31.

Tài nguyên sinh vật nước ta đang bị suy giảm biểu hiện ở

a)

Số lượng cá thể các loài động vật, thực vật tăng

b)

Số lượng cá thể và loài động vật hoang dã tăng

c)

Hệ sinh thái rừng nguyên sinh chiếm diện tích lớn nhất

d)

Một số loài động vật, thực vật có nguy cơ tuyệt chủng

32.

Cho bảng số liệu: diện tích và tỉ lệ che phủ rừng của nước ta giai đoạn 2008 - 2021. Nhận xét nào sau đây đúng với sự biến động diện tích rừng của nước ta giai đoạn 1943 - 2021

a)

Tổng diện tích rừng nước ta tăng liên tục

b)

Tỷ lệ che phủ rừng nước ta tăng 3,3%

c)

Diện tích rừng trồng giảm qua các năm

d)

Diện tich rừng không đổi qua các năm

33.

Nguồn tài nguyên sinh vật dưới nước, đặc biệt là nguồn hải sản bị giảm sút rõ rệt do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây

a)

Ô nhiễm môi trường nước và khai thác quá mức

b)

Khai thác quá mức và bùng phát dịch bệnh

c)

Dịch bệnh và các hiện tượng thời tiết thất thường

d)

Thời tiết thất thường và khai thác quá mức

34.

Cho bảng số liệu: nhận xét nào sau đây đúng với bảng số liệu. Diện tích rừng của nước ta giai đoạn 1943 - 2021

a)

Tổng diện tích có rừng tăng liên tục qua các năm

b)

Diện tích rừng trồng tăng chậm hơn tổng diện tích có rừng

c)

Tỷ trọng diện tích rừng trồng tăng

d)

Độ che phủ rừng tăng liên tục qua các năm

35.

Nguyên nhân nào làm cho sông ngòi nước ta có nhiều nước, giàu Phù Sa

a)

Nước ta có mùa mưa kéo dài, mưa lớn

b)

Mưa nhiều trên triền núi có độ dốc lớn

c)

Miền núi cao có nhiều cát, đất vụn bỡ

d)

Mưa nhiều và đát đai vụn bở dễ bị cuốn trôi

36.

Nguyên nhân làm thu hẹp diện tích rừng, làm nghèo tính đa dạng và nguồn gen chủ yếu do

a)

Các loại dịch bệnh

b)

Chiến tranh tàn phá

c)

Khai thác quá mức

d)

Cháy rừng, thiên tai

37.

Ở nước ta, số lượng cá thể các loài động thực vật hoang dã

a)

Bị suy giảm nghiêm trọng

b)

Xuất hiện nhiều loài mới

c)

Chỉ có ở các vườn quốc gia

d)

Rất đa dạng và phong phú

38.

Nguyên nhân suy giảm tài nguyên đất do tác động của

a)

Sản xuất, sinh hoạt

b)

Động đất, phân bón

c)

Hóa chất, cháy rừng

d)

Chiến tranh, thiên tai

39.

Hệ sinh thái rừng nguyên sinh nước ta hiện nay

a)

Chiếm đa số

b)

Còn rất ít

c)

Phục hồi nhanh

d)

Rất đa dạng

40.

Mục tiêu ban hành "sách đỏ Việt Nam" là

a)

Đảm bảo sử dụng lâu dài các nguồn tài nguyên sinh vật của đất nước

b)

Bảo vệ nguồn gen động, thực vật quý hiếm khỏi nguy cơ tuyệt chủng

c)

Lưu giữ các loài động, thực vật ở trong các viện bảo tàng thiên nhiên

d)

Kiểm kê các loài động, thực vật ở Việt Nam có số lượng loài đa dạng