wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tinn học 11

Total questions: 45

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Phần mềm ứng dụng là gì ?

a)

Phần mềm ứng dụng dùng để quản lí và điều khiển phần cứng máy tính

b)

phần mềm giúp người dùng thực hiện các công việc cụ thể

c)

phần mềm dùng để phát triển các phần mềm khác

d)

phần mềm bảo vệ máy tính khỏi viruss

2.

dịch vụ phần mềm máy tính là gì ?

a)

phần mềm được cài đặt trực tiếp trên máy tính

b)

phần mềm dùng để sửa lỗi hệ điều hành

c)

dịch vụ cung cấp phần mềm thông qua mạng Internet

d)

phần mềm dùng để thiết kế phần cứng

3.

khi cá nhân hóa máy tính, mục nào cho phép thay đổi cách hiện thị ngày và tháng ?

a)

Appearance and Personalization

b)

Easy of Access

c)

Clock and Region

d)

System Preferences

4.

phần mềm nguồn mở là gì ?

a)

phần mềm mà người dùng phải trả phí để sử dụng

b)

phần mềm mà người dùng có thể sử dụng miễn phí và có thể xem mã nguồn

c)

phần mềm chỉ có thể sử dụng trực tuyến và không cài đặt trên máy tính

d)

trình chiếu

5.

mục đích của việc tắt máy tính trước khi vệ sinh là gì ?

a)

để tiết kiệm điện

b)

để ngăn ngừa hư hỏng cho các linh kiện bên trong

c)

để dễ dàng làm sạch hơn

d)

để giảm tiếng ồn

6.

Khi kích hoạt bảo mật hai lớp trên Facebook, phương thức nào trong số các phương án dưới đây KHÔNG được hỗ trợ?

a)

Sử dụng ứng dụng xác thực (Authentication App)

b)

Sử dụng email để nhận mã xác minh

c)

Sử dụng tin nhắn văn bản (SMS) để nhận mã xác minh

d)

Sử dụng khóa bảo mật (USB hoặc NFC)

7.

Để tạo phòng họp nhóm trên Facebook, bước đầu tiên cần thực hiện là gì?

a)

Đăng nhập và chọn "Create Post".

b)

Đăng nhập và chọn "Create room".

c)

Gửi lời mời đến bạn bè trước khi tạo phòng.

d)

Đăng nhập và chọn "Video call".

8.

Tính năng "Starred" trong Gmail được sử dụng để làm gì?

a)

Xóa email.

b)

Đánh dấu email quan trọng.

c)

Lọc email không quan trọng.

d)

Tạo nhãn mới.

9.

Toán tử nào giúp loại bỏ các kết quả có chứa từ khóa không mong muốn?

a)

AND

b)

OR

c)

*

d)

10.

Máy tìm kiếm có chức năng chính nào sau đây?

a)

Soạn thảo văn bản

b)

Lưu trữ dữ liệu cá nhân

c)

Tìm kiếm thông tin trên Internet

d)

Thiết kế trang web

11.

Tính năng nào sau đây giúp thu hẹp kết quả tìm kiếm trên máy tìm kiếm?

a)

Lưu trang web yêu thích

b)

Gửi thư điện tử

c)

Bộ lọc kết quả tìm kiếm

d)

Chia sẻ tập tin

12.

Máy tìm kiếm có chức năng chính nào sau đây?

a)

Soạn thảo và chỉnh sửa văn bản

b)

Tìm kiếm thông tin trên Internet

c)

Lưu trữ và quản lí dữ liệu

d)

Thiết kế và xây dựng trang web

13.

Tính năng nào sau đây giúp thu hẹp kết quả tìm kiếm?

a)

Lưu lại các trang đã truy cập

b)

Sử dụng bộ lọc tìm kiếm

c)

Gửi và nhận thư điện tử

d)

Chia sẻ các tập tin trực tuyến

14.

Tính năng nào sau đây cho phép người dùng kiểm soát ai có thể xem nội dung cá nhân trên mạng xã hội?

a)

Thiết lập quyền riêng tư tài khoản

b)

Chia sẻ bài viết với cộng đồng

c)

Gửi tin nhăn cho bạn bè

d)

Theo dõi hoạt động của người khác

15.

Tính năng nào của mạng xã hội giúp người dùng phát trực tiếp video?

a)

Đăng tải hình ảnh cá nhân

b)

Phát video trực tiếp trực tuyến

c)

Chỉnh sửa thông tin hồ sơ

d)

Bình luận bài viết của bạn bè

16.

Tính năng nào của dịch vụ thư điện tử cho phép gửi kèm tệp tin trong thư?

a)

Đính kèm tệp tin vào thư

b)

Soạn thảo nội dung thư

c)

Thiết lập chữ ký cá nhân

d)

Lưu trữ thư trong hộp thư

17.

Tính năng nào của dịch vụ thư điện tử giúp phân loại thư tự động?

a)

Tạo thư mới và gửi thư

b)

Sử dụng bộ lọc thư đến

c)

Trả lời thư đã nhận

d)

Chuyển tiếp thư cho người khác

18.

Điều nào dưới đây là một dấu hiệu của lừa đảo qua mạng?

a)

Email từ người quen có lỗi chính tả

b)

Trang web có tên miền chính thức của tổ chức

c)

Nhấn vào đường link mà không kiểm tra trước

d)

Email yêu cầu xác nhận thông tin từ ngân hàng không chính thức

19.

Hành vi nào sau đây thể hiện ứng xử văn hóa trên mạng?

a)

Sử dụng ngôn từ lịch sự khi trao đổi

b)

Chia sẻ thông tin chưa được kiểm chứng

c)

Bình luận tiêu cực gây tranh cãi

d)

Đăng tải nội dung xúc phạm người khác

20.

Dấu hiệu nào sau đây thường gặp trong các hình thức lừa đảo trên mạng?

a)

Yêu cầu cung cấp thông tin cá nhân

b)

Thông tin liên hệ đây đủ, minh bạch

c)

Giao diện trang web rõ ràng, chính xác

d)

Nội dung thông báo được xác thực

21.

Em phát hiện ra có người giả mạo tài khoản Facebook của em để đăng những video đồi trụy, bạo lực, em sẽ làm gì?

a)

Kệ vì đó chỉ là kẻ mạo danh.

b)

Coi như không biết.

c)

Đăng lên mạng để thanh minh đó không phải là mình.

d)

Cảnh báo người thân, bạn bè để tránh bị lừa đảo, sau đó báo cáo tài khoản mạo danh để Facebook khóa tài khoản mạo danh.

22.

Cơ sở dữ liệu (CSDL) là?

a)

Một tập tin chứa dữ liệu của máy tính.

b)

Một tập hợp dữ liệu được tổ chức để máy tính truy cập, cập nhật và xử lý.

c)

Một phần mềm xử lý văn bản.

d)

Một chương trình giúp người dùng nhập dữ liệu.

23.

Thông tin nào là cần thiết để tạo liên kết giữa hai bảng trong cơ sở dữ liệu?

a)

Thông tin không cần thiết.

b)

Hai bảng có một trường dùng chung.

c)

Một trường riêng biệt cho mỗi bảng.

d)

Thông tin về số lượng bản ghi.

24.

Trong bài toán quản lý, vì sao cần sử dụng cơ sở dữ liệu thay cho việc lưu trữ rời rạc trên nhiều tệp?

a)

Giúp giảm trùng lặp dữ liệu và dễ quản lí hơn

b)

Giúp máy tính hoạt động nhanh hơn

c)

Giúp tăng dung lượng bộ nhớ lưu trữ

d)

Giúp thay đổi giao diện chương trình

25.

Khi xây dựng cơ sở dữ liệu cho một bài toán quản lý, việc xác định đúng các đối tượng cần quản lí có ý nghĩa gì?

a)

Giúp thiết kế cấu trúc dữ liệu phù hợp

b)

Giúp tăng số lượng bản ghi dữ liệu

c)

Giúp giảm số lượng người sử dụng

d)

Giúp thay đổi phần mềm hệ thống

26.

Trong kiến trúc máy chủ - máy khách (Client-Server) của hệ cơ sở dữ liệu, vai trò chính của máy chủ là gì?

a)

Hiển thị giao diện và nhập dữ liệu cho người dùng

b)

Lưu trữ và xử lí dữ liệu trong hệ cơ sở dữ liệu

c)

Cài đặt các phần mềm ứng dụng thông thường

d)

Kết nối người dùng với mạng Internet

27.

Vì sao kiến trúc Client-Server thường được sử dụng trong các hệ cơ sở dữ liệu có nhiều người dùng?

a)

Giúp giảm kích thước của cơ sở dữ liệu

b)

Giúp chia sẻ dữ liệu tập trung và quản lí hiệu quả

c)

Giúp máy khách không cần phân mềm ứng dụng

d)

Giúp loại bỏ hoàn toàn nguy cơ mất dữ liệu

28.

Điểm khác nhau cơ bản giữa kiến trúc 1 tầng và kiến trúc Client-Server của hệ CSDL là gì?

a)

Cách tổ chức và phân chia xử lí giữa các thành phần

b)

Số lượng người dùng truy cập hệ thống

c)

Dung lượng dữ liệu được lưu trữ trong hệ

d)

Tốc độ xử lí của máy tính sử dụng

29.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với hệ CSDL phân tán ?

a)

Dữ liệu được lưu trữ trên nhiều máy tính khác nhau

b)

Tất cả dữ liệu đều được lưu trữ tại một máy tính duy nhất

c)

Mỗi trạm có thể xử lý ứng dụng cục bộ

d)

Có khả năng thực hiện ứng dụng toàn cục

30.

Điều nào sau đây là ưu điểm của hệ CSDL tập trung?

a)

Khó khăn trong việc quản lý dữ liệu

b)

Tính tin cậy thấp

c)

Không có ứng dụng cục bộ

d)

Dễ dàng trong việc truy cập và điều phối dữ liệu

31.

Vì sao cần thực hiện sao lưu dữ liệu định kì trong hệ cơ sở dữ liệu?

a)

Để có thể khôi phục dữ liệu khi xảy ra sự cố

b)

Để tăng tốc độ truy cập dữ liệu cho người dùng

c)

Để giảm dung lượng lưu trữ của hệ thống

d)

Để thay đổi cấu trúc của cơ sở dữ liệu

32.

Việc phân quyền người dùng trong hệ cơ sở dữ liệu nhằm mục đích gì?

a)

Giảm số lượng dữ liệu được lưu trữ trong hệ

b)

Hạn chế truy cập trái phép và bảo vệ dữ liệu

c)

Thay đổi giao diện của hệ quản trị cơ sở dữ liệu

d)

Tăng số lượng người dùng truy cập cùng lúc

33.

Khi sử dụng mật khẩu để bảo vệ tài khoản trong hệ cơ sở dữ liệu, cách làm nào sau đây là phù hợp?

a)

Sử dụng cùng một mật khẩu cho nhiều tài khoản

b)

Đặt mật khẩu đủ mạnh và thay đổi định kì

c)

Chia sẻ mật khẩu cho nhiều người cùng dùng

d)

Ghi mật khẩu ra giấy để dễ nhớ

34.

Vì sao cần kiểm soát quyền truy cập khi nhiều người cùng sử dụng một cơ sở dữ liệu?

a)

Để đảm bảo dữ liệu không bị thay đổi trái phép

b)

Để giảm chi phí vận hành hệ thống

c)

Để tăng dung lượng bộ nhớ lưu trữ

d)

Để đơn giản hóa cấu trúc các bảng dữ liệu

35.

Mục đích của việc sao lưu dự phòng dữ liệu trong hệ CSDL là gì?

a)

Tăng tốc độ xử lý dữ liệu.

b)

Bảo vệ dữ liệu khỏi mất mát do sự cố.

c)

Giảm chi phí lưu trữ.

d)

Tạo cơ hội cho người dùng truy cập dữ liệu.

36.

Một trong những lý do quan trọng để bảo mật thông tin trong CSDL là gì?

a)

Để giảm chi phí lưu trữ.

b)

Để tăng tốc độ truy cập dữ liệu.

c)

Để thu hút nhiều người dùng hơn.

d)

Để bảo vệ thông tin nhạy cảm của cá nhân và tổ chức.

37.

Khi xây dựng cơ sở dữ liệu cho một bài toán quản lý cụ thể, người thiết kế cần xác định rõ đối tượng quản lí và thông tin cần lưu trữ để đáp ứng yêu cầu sử dụng. Xét các phát biểu sau:

a) Trong bài toán quản lý, dữ liệu thường xuyên được cập nhật và khai thác.

b) sở dữ liệu có thể hỗ trợ tìm kiếm và thống kê thông tin nhanh chóng.

c) Việc xác định đúng các đối tượng quản lí không ảnh hưởng đến cấu trúc cơ sở dữ liệu.

d) Quản lí thư viện bằng cách tạo các bảng sách và bàng bạn đọc là một ví dụ vận dụng cơ sở dữ liệu.

(a)  

38.

Trong cơ sở dữ liệu quan hệ, truy vấn (query) là công cụ quan trọng giúp người dùng khai thác dữ liệu theo các điều kiện nhất định để phục vụ cho công việc quản lí. Xét các phát biểu sau:

a) Truy vấn làm thay đổi trực tiếp cấu trúc của các bảng dữ liệu. b) Khi cần danh sách học sinh có điểm trung bình trên 8, có thể dùng truy vấn để thực hiện.

c) Truy vấn có thể sắp xếp dữ liệu theo một tiêu chí xác định.

d) Truy vấn được sử dụng để tìm kiếm và lọc dữ liệu trong cơ sở dữ liệu.

(a)  

39.

Việc thiết lập quan hệ giữa các bảng bằng khóa ngoài giúp cơ sở dữ liệu được tổ chức chặt chẽ và thuận lợi cho việc khai thác thông tin. Xét các phát biểu sau:

a) Khóa ngoài giúp đảm bảo tỉnh nhất quán giữa dữ liệu của các bằng liên quan.

b) Khi xóa một bản ghi ở bảng chính, dữ liệu liên quan ở bảng phụ luôn tự động bị xóa mà không cần thiết lập ràng buộc.

c) Quan hệ giữa các bảng được thiết lập thông qua các trường dữ liệu tương ứng.

d) Trong quản lí thư viện, việc liên kết bảng Sách và bảng Phiếu mượn bằng “Mã sách” là một ví dụ vận dụng khóa ngoài.

(a)  

40.

Khi thiết kế biểu mẫu cho xem và cập nhật dữ liệu, cần đảm bảo biểu mẫu phù hợp với mục đích sử dụng và giúp người dùng thao tác chính xác. Xét các phát biểu sau:

a) Biểu mẫu thường hiển thị dữ liệu theo bố cục rõ ràng, dễ quan sát.

(b) Trong quản lí thư viện, tạo biểu mẫu để cập nhật thông tin sách là một ví dụ vận dụng biểu mẫu.

c) Việc sử dụng biểu mẫu làm tăng nguy cơ nhập sai dữ liệu so với nhập trực tiếp trong bảng.

d) Biểu mẫu giúp người dùng nhập dữ liệu liệu mà không cần thao tác trực tiếp trên bảng.

(a)  

41.

Trong bài toán quản lý, điều nào dưới đây là đúng về việc tạo lập hồ sơ?

a) Hồ sơ phải có đầy đủ dữ liệu, đồng thời dữ liệu nhập vào phải chính xác.

b) Hồ sơ có thể chứa dữ liệu trùng lặp nếu nhiều đối tượng có thông tin giống nhau.

c) Không cần thiết phải cập nhật hồ sơ thường xuyên, vì hồ sơ ban đầu đủ để quản lý lâu dài.

d) Hồ sơ cần được số hóa để máy tính có thể truy cập và xử lý dữ liệu hiệu quả.

(a)  

42.

Ràng buộc khóa ngoài trong cơ sở dữ liệu quan hệ đảm bảo điều gì?

a) Mọi giá trị khóa ngoài trong bảng tham chiếu đều phải xuất hiện trong bảng được tham chiều.

b) Không cần thiết phải kiểm tra tính hợp lệ của dữ liệu.

c) Mọi bản ghi trong bảng được tham chiếu phải có giá trị khóa ngoài.

d) Cho phép giá trị khóa ngoài không xuất hiện trong bảng được tham chiếu.

(a)  

43.

Biểu mẫu cho xem dữ liệu có đặc điểm gì?

a) Cho phép người dùng nhập thêm bản ghi mới vào cơ sở dữ liệu.

b) Chỉ hiển thị dữ liệu theo các điều kiện đã được thiết lập trước.

c) Hiển thị các bản ghi theo thứ tự sắp xếp của một trường nào đó.

d) Cho phép xem dữ liệu được lọc theo một tiêu chí nào đó.

(a)  

44.

Trong một truy vấn SQL, mệnh đề nào dùng để chỉ định các bảng cần truy xuất dữ liệu?

a) SELECT

b) WHERE

c) FROM

d) JOIN

(a)  

45.

Khi sử dụng INNER JOIN trong SQL, Phổ biến với điều kiện kết nối giữa các bảng là gì?

a) Không cần điều kiện, tất cả các bản ghi từ hai bảng sẽ được kết nối.

b) Cần có một trường chung giữa các bảng và các giá trị của trường này phải trùng khớp.

c) Chỉ cần cùng tên bảng, không quan trọng các giá trị.

d) Tất cả các bản ghi từ bảng này sẽ được kết nối với tất cả các bản ghi từ bảng khác.

(a)