Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đề cương địa 11

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Phần lớn lãnh thổ Liên bang Nga nằm ở khu vực nào sau đây?

a)

A. Đông Bắc Á.

b)

. B. Tây Nam Á.

c)

Đông Nam Á

d)

. Tây Bắc Á.

2.

Quốc gia nào sau đây có diện tích lớn nhất thế giới?

a)

Hoa Kì.

b)

Ca-na-đa

c)

Trung Quốc

d)

Liên bang Nga.

3.

Phần phía bắc của Liên bang Nga có khí hậu

a)

cận cực.

b)

cận nhiệt đới.

c)

cận xích đạo

d)

nhiệt đới.

4.

Đặc điểm nào sau đây đúng về dân cư Liên bang Nga?

a)

Trình độ học vấn cao.

b)

Dân số trẻ.

c)

Phân bố đồng đều.

d)

. Gia tăng nhanh.

5.

Ngành công nghiệp truyền thống của Liên bang Nga là

a)

năng lượng.

b)

tin học.

c)

điện tử.

d)

hàng không.

6.

Thuận lợi chủ yếu để phát triển sản xuất lương thực ở Liên bang Nga là

a)

có nhiều đồng bằng rộng lớn.

b)

khí hậu ổn định ít phân hóa.

c)

mạng lưới sông ngòi dày đặc.

d)

địa hình nhiều cao nguyên.

7.

: Ý nào sau đây không đúng với đặc điểm dân cư, dân tộc Liên Bang Nga?

a)

Dân số tăng nhanh.

b)

Dân số đông

c)

Tỉ lệ dân thành thị cao

d)

. Nhiều dân tộc

8.

Nhật Bản giáp với đại dương nào sau đây?

a)

Thái Bình Dương.

b)

Đại Tây Dương.

c)

Ấn Độ Dương.

d)

Bắc Băng Dương

9.

Việc phát triển công nghiệp của Nhật Bản gặp phải khó khăn nào sau đây về tự nhiên?

a)

Khoáng sản nghèo.

b)

Ít sông ngòi.

c)

Ít đồng bằng.

d)

Khí hậu lạnh.

10.

Địa hình chiếm phần lớn diện tích tự nhiên của Nhật Bản là

a)

đồi núi

b)

bình nguyên.

c)

núi lửa.

d)

đồng bằng.

11.

Các trung tâm công nghiệp của Nhật Bản phân bố tập trung ở khu vực nào sau đây?

a)

Ven sông

b)

Vùng núi

c)

Ven biển

d)

Đồi thấp.

12.

: Ý nào sau đây không đúng với nền nông nghiệp Nhật Bản

a)

Nông nghiệp có vai trò thứ yếu trong nền kinh tế

b)

Diện tích đất nông nghiệp rộng lớn.

c)

Nền nông nghiệp thâm canh.

d)

Lúa gạo là cây trồng chính

13.

Ở Nhật Bản tỉ lệ người già trong dân cư tăng gây ra khó khăn nào sau đây?

a)

Khó nâng cao chất lượng sống.

b)

Chi phí cho phúc lợi xã hội lớn.

c)

Khó phát triển giáo dục, đào tạo

d)

Tỉ lệ thiếu việc làm tăng nhanh.

14.

Phần lớn lãnh thổ Trung Quốc nằm ở khu vực nào sau đây?

a)

Đông Á.

b)

Bắc Á.

c)

Nam Á.

d)

Tây Á.

15.

Địa hình miền Đông Trung Quốc chủ yếu là

a)

đồng bằng.

b)

núi cao.

c)

hoang mạc

d)

cao nguyên.

16.

: Giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc không có sự khác biệt rõ về

a)

khí hậu.

b)

địa hình.

c)

sông ngòi.

d)

diện tích.

17.

Miền Tây Trung Quốc hình thành các vùng hoang mạc và bán hoang mạc rộng lớn là do

a)

. Ảnh hưởng của núi ở phía đông.

b)

Có diện tích quá lớn.

c)

Khí hậu ôn đới hải dương ít mưa.

d)

Khí hậu ôn đới lụa địa khắc nghiệt

18.

: Tài nguyên chính của miền Tây Trung Quốc là.

a)

Đất phù sa màu mỡ, rừng và đồng cỏ.

b)

Rừng, đồng cỏ và các khoáng sản kim loại màu.

c)

rừng , đồng cỏ , đất phù sa

d)

Rừng, đồng cỏ và các khoáng sản.

19.

Dân cư Trung Quốc hiện nay có đặc điểm nào sau đây?

a)

đông nhất thế giới.

b)

tỉ lệ sinh rất cao

c)

phân bố đồng đều.

d)

có ít dân tộc.

20.

Dân tộc nào chiếm đa số ở Trung Quốc?

a)

. Dân tộc Hán.

b)

. Dân tộc Choang.

c)

Dân tộc Tạng

d)

Dân tộc Hồi.

21.

: Trung Quốc có những điều kiện tự nhiên thuận lợi nào sau đây để phát triển công nghiệp khai thác?

a)

Giàu tài nguyên khoáng sản.

b)

Địa hình có nhiều núi rất cao.

c)

Đất phù sa rộng lớn, màu mỡ.

d)

Khí hậu cận nhiệt và ôn đới.

22.

Những thay đổi quan trọng trong nền kinh tế Trung Quốc là kết quả của

a)

Công cuộc đại nhảy vọt.

b)

Cách mạng văn hóa và các kế hoach 5 năm.

c)

Công cuộc hiện đại hóa.

d)

. Các biện pháp cải cách trong nông nghiệp.

23.

Trung Quốc thực hiện công cuộc hiện đại hóa vào năm

a)

1949.

b)

1968. 1978.

c)

1978.

d)

1986.

24.

: Biện pháp cải cách trong nông nghiệp mà Trung Quốc áp dụng để giúp người nông dân gắn bó với đất đai đồng ruộng, chủ động sản xuất là

a)

giao quyền sử dụng đất cho nông dân.

b)

xây dựng mới đường giao thông

c)

giảm thuế, tăng giá nông phẩm.

d)

đưa kĩ thuật mới vào sản xuất.

25.

Khu vực Đông Nam Á bao gồm

a)

12 quốc gia

b)

11 quốc gia.

c)

10 quốc gia.        21 quốc gia.

d)

21 quốc gia.

26.

Một phần lãnh thổ của quốc gia nào ở Đông Nam Á vẫn có mùa đông lạnh?

a)

Phía bắc Mi-an-ma.    

b)

Phía nam Việt Nam.

c)

Phía bắc của Lào.    

d)

Phía bắc Phi-lip-pin

27.

Một trong những hạn chế lớn của lao động các nước Đông Nam Á là

a)

Lao động trẻ, thiếu kinh nghiệm.

b)

Thiếu lao động có tay nghề và trình độ chuyên môn cao.

c)

Lao động không cần cù, siêng năng.

d)

Thiếu sự dẻo dai, năng động.

28.

Quốc gia nào sau đây thuộc Đông Nam Á biển đảo?

a)

Mi-an-ma.

b)

Thái Lan

c)

Việt Nam.

d)

Ma-lai-xi-a.

29.

Đông Nam Á lục địa có kiểu khí hậu nào sau đây?

a)

Nhiệt đới gió mùa.

b)

Nhiệt đới lục địa.

c)

Cận nhiệt đới.

d)

Xích đạo.

30.

Dân cư Đông Nam Á có đặc điểm nào sau đây?

a)

Số dân đông

b)

. Dân số già

c)

Phân bố đồng đều.

d)

. Chủ yếu ở đô thị.

31.

Phần đất liền của khu vực Đông Nam Á mang tên là

a)

Bán đảo Đông DươngBán đảo Mã Lai.

b)

Bán đảo Mã Lai.

c)

Bán đảo Trung - Ấn.    

d)

. Bán đảo Tiểu Á.

32.

Quốc gia nào sau đây ở Đông Nam Á có nhiều đảo nhất?

a)

. In-đô-nê-xi-a.

b)

Xin-ga-po.

c)

Bru-nây.

d)

Cam-pu-chia

33.

Một trong những lợi thế của hầu hết các nước Đông Nam Á là

a)

Phát triển thủy điện.

b)

Phát triển lâm nghiệp

c)

. Phát triển kinh tế biển.

d)

Phát triển chăn nuôi.

34.

: Các nước Đông Nam Á có nhiều loại khoáng sản vì:

a)

Nằm trong vùng khí hậu nhiệt đới gió mùa.

b)

Có nhiều kiểu, dạng địa hình.

c)

Nằm trong vành đai sinh khoáng.

d)

Nằm kề sát vành đai núi lửa Thái Bình Dương.

35.

Phong tục tập quán, sinh hoạt văn hóa của người dân có nhiều nét tương đồng là một trong những điều kiện thuận lợi để các nước Đông Nam Á

a)

hợp tác cùng phát triển.

b)

phát triển du lịch

c)

ổn định chính trị.hội nhập quốc tế.

d)

hội nhập quốc tế.

36.

Đông Nam Á có truyền thống văn hóa phong phú, đa dạng là doCó số dân đông, nhiều quốc gia.

a)

Có số dân đông, nhiều quốc gia.

b)

Nằm tiếp giáp giữa các đại dương lớn

c)

Vị trí cầu nối giữa lục địa Á- Âu và lục địa Ô-xtrây-li-a.

d)

Là nơi giao thoa của nhiều nền văn hóa lớn.

37.

Theo bảng số liệu, mật độ dân số của Trung Quốc năm 2019 là

a)

146 người/km2

b)

1462 người/km2.

c)

145 người/km2

d)

145 người/km2

38.

Dựa vào bảng số liệu, hãy cho biết quốc gia nào sau đây xuất siêu vào năm 2018?

a)

Bru-nây.

b)

Cam-pu-chia

c)

Lào.

d)

Mi-an-ma

39.

Căn cứ vào biểu đồ, nhận xét nào sau đây không đúng về GDP của Trung Quốc qua một số năm

a)

GDP của Trung Quốc giảm qua các năm.

b)

GDP của Trung Quốc tăng liên tục

c)

GDP của Trung Quốc năm 1985 thấp nhất

d)

. GDP của Trung Quốc năm 2014 cao nhất.

40.

Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

Quy mô, cơ cấu giá trị xuất khẩu, nhập khẩu của Trung Quốc giai đoạn 1985 -2012

b)

. Giá trị xuất, nhập khẩu của Trung Quốc giai đoạn 1985 - 2012.

c)

Tốc độ tăng trưởng giá trị xuất khẩu, nhập khẩu của Trung Quốc giai đoạn 1985 - 2012

d)

Sự chuyển dịch cơ cấu giá trị xuất khẩu, nhập khẩu của Trung Quốc giai đoạn 1985 - 2012.